FC Mariupol vs Lviv
Tỷ số chung cuộc: FC Mariupol 1-2 Lviv tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 2 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Mariupol thắng 6, hòa 2, Lviv thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 24
- Sân vận động
- Stadion im. Volodymyra Boyka, Mariupol'
- Trọng tài
- Yaroslav Kozyk, Ukraine
- Phong độ
- WLLDL FC Mariupol
- LLLLL Lviv
- 31' D. Topalov · D. Myshnov 1-0
- 33' 1-1 D. Semeniv · Renan
- 36' Oleksii Bykov
- 45' Enes Mahmutović
- HT1-1
- 46' ▲ P. Stasyuk ▼ O. Drambaev
- 46' ▲ O. Ocheretko ▼ S. Gorbunov
- 55' ▲ M. Chekh ▼ V. Tankovskyi
- 59' Oleg Ocheretko
- 63' ▲ N. Nych ▼ Alvaro
- 63' ▲ I. Brikner ▼ Renan
- 70' ▲ D. Kazlauskas ▼ D. Semeniv
- 72' Danylo Sagutkin
- 72' Oleksandr Romanchuk
- 73' ▲ K. Melichenko ▼ A. Bondarenko
- 75' ▲ M. Mampassi ▼ O. Bykov
- 89' ▲ B. Krushynskyi ▼ F. Čirjak
- 89' ▲ Rafael ▼ A. Busko
- 89' 1-2 E. Mahmutovic
- 90' Andriy Kulakov
- FT1-2
Đội hình
- 31O. Kudryk
- 96I. Kyryukhantsev
- 44D. Sagutkin
- 2O. Bykov ▼ 75'
- 55O. Drambaev ▼ 46'
- 29V. Tankovskyi ▼ 55'
- 9D. Myshnov
- 7D. Topalov
- 17S. Gorbunov ▼ 46'
- 77A. Kulakov
- 21A. Bondarenko ▼ 73'
Dự bị 9
- 95P. Stasyuk ▲ 46'
- 11O. Ocheretko ▲ 46'
- 6M. Chekh ▲ 55'
- 15K. Melichenko ▲ 73'
- 35M. Mampassi ▲ 75'
- 34M. Peterman
- 20O. Kashchuk
- 99D. Sikan
- 1Y. Galchuk
- 31O. Ilyushchenkov
- 22E. Mahmutovic
- 27A. Busko ▼ 89'
- 5O. Dovgyi
- 25F. Čirjak ▼ 89'
- 47M. Grysjo
- 21O. Romanchuk
- 98D. Semeniv ▼ 70'
- 19Renan ▼ 63'
- 29A. Remenyak
- 10Alvaro ▼ 63'
Dự bị 9
- 13N. Nych ▲ 63'
- 8I. Brikner ▲ 63'
- 9D. Kazlauskas ▲ 70'
- 15B. Krushynskyi ▲ 89'
- 96Rafael ▲ 89'
- 30E. Antwi
- 2I. Lobay
- 45Y. Zakharkiv
- 12O. Kostik
Thống kê
04⚑4
⚑920
52%Kiểm soát bóng48%
6Dứt điểm14
3Trúng đích7
3Chệch đích7
4Phạt góc9
1Việt vị0
13Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 59 - 15 | +44 | 65 | |
| 2 | 26 | 54 - 19 | +35 | 54 | |
| 3 | 26 | 44 - 22 | +22 | 50 | |
| 4 | 26 | 36 - 26 | +10 | 41 | |
| 5 | 26 | 37 - 30 | +7 | 41 | |
| 6 | 26 | 38 - 32 | +6 | 38 | |
| 7 | 26 | 36 - 38 | -2 | 30 | |
| 8 | 26 | 25 - 51 | -26 | 29 | |
| 9 | 26 | 33 - 37 | -4 | 29 | |
| 10 | 26 | 27 - 39 | -12 | 28 | |
| 11 | 26 | 27 - 41 | -14 | 26 | |
| 12 | 26 | 24 - 39 | -15 | 26 | |
| 13 | 26 | 28 - 48 | -20 | 22 | |
| 14 | 26 | 16 - 47 | -31 | 18 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu30
31Ghi được31
45Thủng lưới58
1.07Bàn thắng mỗi trận1.03
6Giữ sạch lưới5
15Trên 2.5 bàn16
19Hiệp hai10