Konyaspor vs Trabzonspor
Tỷ số chung cuộc: Konyaspor 1-0 Trabzonspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 12 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Konyaspor thắng 4, hòa 1, Trabzonspor thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 5
- Trọng tài
- Resat Onur Coskunses, Türkiye
- Phong độ
- LLLLW Konyaspor
- WLLWL Trabzonspor
- 2' R. Toth · D. Goncalves 1-0
- 45'+2 D. Turuc
- HT1-0
- 58' A. Simsir
- 58' ▲ S. Lopes Cabral ▼ O. Tufan
- 59' M. Eskihellac
- 68' ▲ J. Dompe ▼ D. Goncalves
- 69' ▲ Franculino ▼ E. Muci
- 69' ▲ N. Saviolo ▼ A. Simsir
- 77' ▲ Y. Andzouana ▼ D. Turuc
- 83' ▲ C. Awaziem ▼ U. Yazgili
- 83' A. Onana
- 83' ▲ Mostafa Mohamed ▼ J. Muleka
- 85' M. Ibrahimoglu
- 89' C. Awaziem
- FT1-0
Đội hình
- 13Bahadır Han Güngördü 7.7
- 5Uğurcan Yazğılı 7.0
- 22Rayyan Baniya 6.9
- 4Adil Demirbağ 6.6
- 26Arthur Masuaku 7.5
- 8Marko Jevtović 6.9
- 77Melih İbrahimoğlu 7.0
- 9Deniz Türüç ▼ 77' 6.9
- 66Rajmund Tóth ⚽ 7.7
- 7Diogo Gonçalves ⇢ ▼ 68' 7.2
- 11Jackson Muleka ▼ 83' 7.2
Dự bị 10
- 91Jean-Luc Dompé ▲ 68' 6.5
- 17Yhoan Andzouana ▲ 77' 6.6
- 15Chidozie Awaziem ▲ 83' 6.7
- 42Mostafa Mohamed ▲ 83' 6.3
- 1Deniz Ertaş
- 3Arif Boşluk
- 16Ata Yanık
- 45Emir Bars
- 25Omer Cobanoglu
- 19Ebrima Colley
- 24André Onana 8.0
- 20Wagner Pina 6.5
- 27Chibuike Nwaiwu 7.2
- 15Stefan Savić 7.3
- 19Mustafa Eskihellaç 6.7
- 11Ozan Tufan ▼ 58' 6.3
- 6Fabinho 7.3
- 7Ernest Muçi ▼ 69' 6.5
- 10Mohamed Salah 6.6
- 30Paul Onuachu 6.2
- 58Aral Şimşir ▼ 69' 6.5
Dự bị 10
- 55Sidny Lopes Cabral ▲ 58' 6.7
- 70Noah Saviolo ▲ 69' 6.7
- 9Franculino Djú 6.3
- 25Onuralp Çevikkan
- 4Samet Akaydın
- 39Cenk Özkaçar
- 77Metehan Mimaroğlu
- 57Melih Kabasakal
- 14Umut Nayir
- 99Ali Habeşoğlu
Thống kê
03⚑3
⚑730
29%Kiểm soát bóng71%
11Dứt điểm15
5Trúng đích4
6Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn3
3Phạt góc7
2Việt vị3
16Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
4Cứu thua4
0.76Bàn thắng ngăn chặn0.76
229Chuyền bóng571
163Chuyền chính xác519
71%Chính xác chuyền91%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 3 | 5 | 12 - 5 | +7 | 10 | |
| 4 | 5 | 7 - 5 | +2 | 9 | |
| 5 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 6 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 7 | 5 | 7 - 5 | +2 | 8 | |
| 8 | 5 | 6 - 5 | +1 | 8 | |
| 9 | 5 | 9 - 5 | +4 | 7 | |
| 10 | 5 | 12 - 10 | +2 | 7 | |
| 11 | 5 | 8 - 6 | +2 | 7 | |
| 12 | 5 | 5 - 9 | -4 | 7 | |
| 13 | 5 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 14 | 5 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 15 | 5 | 2 - 11 | -9 | 4 | |
| 16 | 5 | 4 - 8 | -4 | 3 | |
| 17 | 5 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 18 | 5 | 9 - 13 | -4 | 2 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
9Trận đấu11
9Ghi được11
15Thủng lưới16
1Bàn thắng mỗi trận1
2Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn6
4Hiệp hai4