Konyaspor vs Trabzonspor
Tỷ số chung cuộc: Konyaspor 1-0 Trabzonspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 3 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Konyaspor thắng 4, hòa 1, Trabzonspor thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 26
- Sân vận động
- Medaş Konya Büyükşehir Stadyumu, Konya
- Phong độ
- LLLLW Konyaspor
- WLLWL Trabzonspor
- 18' Pedro Malheiro
- 42' Marko Jevtović
- HT0-0
- 58' ▲ H. Keyta ▼ L. Prip
- 58' ▲ O. Ülgün ▼ M. Jevtović
- 59' ▲ O. Tufan ▼ S. Banza
- 59' ▲ A. Boşluk ▼ M. Cham
- 59' ▲ S. Saatçı ▼ S. Savić
- 70' Mustafa Eskihellaç
- 73' ▲ C. Çanak ▼ B. Mendy
- 81' Edin Višća
- 83' ▲ U. Nayir ▼ B. Kramer
- 83' ▲ D. Aleksić ▼ M. İbrahimoğlu
- 85' ▲ M. Bjørlo ▼ Pedrinho
- 90'+7 Uğurcan Yazğılı
- 90'+7 Hamidou Keyta
- 90'+9 Uğurcan Yazğılı
- 90'+7 Serdar Saatçı
- 90'+7 Cihan Çanak
- 90'+10 U. Nayir11m 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 1D. Ertaş 7.2
- 18A. Ndao 7.3
- 4A. Demirbağ 7.2
- 5U. Yazğılı 8.2
- 12Guilherme 7.2
- 16M. Jevtović ▼ 58' 6.7
- 11L. Prip ▼ 58' 7.0
- 77M. İbrahimoğlu ▼ 83' 7.0
- 8Pedrinho ▼ 85' 7.7
- 10Y. Erdoğan 6.9
- 99B. Kramer ▼ 83' 6.9
Dự bị 10
- 28H. Keyta ▲ 58' 6.3
- 35O. Ülgün ▲ 58' 6.6
- 22U. Nayir ⚽ ▲ 83' 7.0
- 9D. Aleksić ▲ 83' 6.7
- 42M. Bjørlo ▲ 85' 6.3
- 43A. Daş
- 3Y. Subaşı
- 20R. Bazoer
- 15J. Ćalušić
- 24N. Boranijašević
- 1U. Çakır 7.0
- 79Pedro Malheiro 6.7
- 15S. Savić ▼ 59' 6.6
- 44A. Batahov 7.2
- 19M. Eskihellaç 6.9
- 5J. Lundstram 6.9
- 6B. Mendy ▼ 73' 6.7
- 7E. Višća 7.3
- 10M. Cham ▼ 59' 6.3
- 14D. Sikan 6.6
- 17S. Banza ▼ 59' 6.3
Dự bị 10
- 11O. Tufan ▲ 59' 6.3
- 77A. Boşluk ▲ 59' 6.7
- 29S. Saatçı ▲ 59' 6.7
- 61C. Çanak ▲ 73' 6.7
- 74S. Malkoçoğlu
- 88A. Yıldırım
- 35O. Yokuşlu
- 84A. Yılmaz
- 4H. Türkmen
- 54T. Tepe
Thống kê
03⚑5
⚑450
38%Kiểm soát bóng62%
13Dứt điểm10
4Trúng đích3
8Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
5Phạt góc4
3Việt vị0
12Phạm lỗi12
3Thẻ vàng5
3Cứu thua3
0.07Bàn thắng ngăn chặn0.07
303Chuyền bóng515
221Chuyền chính xác433
73%Chính xác chuyền84%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 91 - 31 | +60 | 95 | |
| 2 | 36 | 90 - 39 | +51 | 84 | |
| 3 | 36 | 55 - 41 | +14 | 64 | |
| 4 | 36 | 59 - 36 | +23 | 62 | |
| 5 | 36 | 60 - 56 | +4 | 54 | |
| 6 | 36 | 52 - 47 | +5 | 53 | |
| 7 | 36 | 58 - 45 | +13 | 51 | |
| 8 | 36 | 59 - 50 | +9 | 50 | |
| 9 | 36 | 52 - 58 | -6 | 49 | |
| 10 | 36 | 62 - 63 | -1 | 47 | |
| 11 | 36 | 45 - 50 | -5 | 46 | |
| 12 | 36 | 43 - 50 | -7 | 45 | |
| 13 | 36 | 45 - 57 | -12 | 45 | |
| 14 | 36 | 45 - 50 | -5 | 45 | |
| 15 | 36 | 37 - 62 | -25 | 44 | |
| 16 | 36 | 26 - 43 | -17 | 37 | |
| 17 | 36 | 44 - 60 | -16 | 35 | |
| 18 | 36 | 47 - 74 | -27 | 26 | |
| 19 | 36 | 34 - 92 | -58 | 2 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
49Trận đấu50
73Ghi được82
61Thủng lưới60
1.49Bàn thắng mỗi trận1.64
15Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn26
45Hiệp hai48