Trabzonspor vs Konyaspor
Tỷ số chung cuộc: Trabzonspor 2-1 Konyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 10 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trabzonspor thắng 5, hòa 1, Konyaspor thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 12
- Sân vận động
- Papara Park, Trabzon
- Phong độ
- WLLWL Trabzonspor
- LLLLW Konyaspor
- HT0-0
- 46' ▲ A. Bakasetas ▼ B. Özdemir
- 59' P. Onuachu 1-0
- 68' ▲ L. Prip ▼ R. Murić
- 68' ▲ Nélson Oliveira ▼ S. Çikalleshi
- 69' ▲ Trézéguet ▼ E. Višća
- 71' Adil Demirbağ
- 76' ▲ Bruno Paz ▼ A. Oğuz
- 77' 1-1 L. Prip · Nélson Oliveira
- 82' ▲ E. Destan ▼ R. Baniya
- 85' P. Onuachu · E. Destan 2-1
- 89' ▲ C. Karayel ▼ U. Yazğılı
- 89' ▲ Y. Mallı ▼ A. Cicâldău
- 90'+2 Paul Onuachu
- 90'+7 Francisco Calvo
- 90'+6 Soner Dikmen
- 90' ▲ F. Benković ▼ M. Aydın
- FT2-1
Đội hình
- 1U. Çakır 6.9
- 50M. Aydın ▼ 90' 7.5
- 2R. Baniya ▼ 82' 6.3
- 24S. Denswil 7.3
- 19J. Stryger Larsen 6.9
- 6B. Mendy 6.9
- 5B. Özdemir ▼ 46' 6.6
- 29N. Pépé 6.9
- 10A. Ömür 6.7
- 7E. Višća ▼ 69' 6.9
- 30P. Onuachu ⚽2 8.9
Dự bị 10
- 11A. Bakasetas ▲ 46' 7.0
- 27Trézéguet ▲ 69' 6.3
- 94E. Destan ▲ 82' 7.2
- 32F. Benković ▲ 90'
- 16K. Şen
- 14T. Fountas
- 8E. Bardhi
- 23U. Güneş
- 73A. Boşluk
- 54T. Tepe
- 61P. Bernardoni 6.7
- 22A. Oğuz ▼ 76' 7.2
- 4A. Demirbağ 6.2
- 15F. Calvo 6.5
- 3Y. Subaşı 7.5
- 5U. Yazğılı ▼ 89' 6.9
- 6S. Dikmen 6.9
- 7R. Murić ▼ 68' 7.2
- 8A. Cicâldău ▼ 89' 7.3
- 70M. Moreno 7.2
- 17S. Çikalleshi ▼ 68' 6.9
Dự bị 10
- 11L. Prip ⚽ ▲ 68' 7.3
- 16Nélson Oliveira ▲ 68' 6.9
- 23Bruno Paz ▲ 76' 6.2
- 19C. Karayel ▲ 89' 6.6
- 10Y. Mallı ▲ 89' 6.3
- 21N. Rak
- 35O. Ülgün
- 37S. Nzonzi
- 20K. Demirtaş
- 1D. Ertaş
Thống kê
01⚑6
⚑430
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm16
5Trúng đích3
6Chệch đích11
11Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn2
6Phạt góc4
0Việt vị1
16Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
2Cứu thua2
470Chuyền bóng291
392Chuyền chính xác204
83%Chính xác chuyền70%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.72
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 92 - 26 | +66 | 102 | |
| 2 | 38 | 99 - 31 | +68 | 99 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 67 | |
| 4 | 38 | 57 - 43 | +14 | 61 | |
| 5 | 38 | 62 - 65 | -3 | 56 | |
| 6 | 38 | 52 - 47 | +5 | 56 | |
| 7 | 38 | 47 - 54 | -7 | 54 | |
| 8 | 38 | 53 - 50 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 58 | -10 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 49 | -5 | 49 | |
| 11 | 38 | 50 - 57 | -7 | 44 | |
| 12 | 38 | 54 - 61 | -7 | 44 | |
| 13 | 38 | 42 - 52 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 57 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 45 - 52 | -7 | 41 | |
| 16 | 38 | 40 - 53 | -13 | 41 | |
| 17 | 38 | 46 - 52 | -6 | 40 | |
| 18 | 38 | 49 - 52 | -3 | 40 | |
| 19 | 38 | 42 - 73 | -31 | 37 | |
| 20 | 38 | 27 - 80 | -53 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
53Trận đấu50
106Ghi được66
71Thủng lưới65
2Bàn thắng mỗi trận1.32
14Giữ sạch lưới17
35Trên 2.5 bàn22
63Hiệp hai38