Rizespor
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Alanyaspor

Rizespor vs Alanyaspor

Tỷ số chung cuộc: Rizespor 0-1 Alanyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 7 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rizespor thắng 2, hòa 3, Alanyaspor thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 4
Sân vận động
Çaykur Didi Stadyumu, Rize
Trọng tài
Abdullah Bugra Taskinsoy, Türkiye
Phong độ
WLWLW Rizespor
DWLWD Alanyaspor
  1. 31' Attila Mocsi
  2. 40' Yusuf Özdemir Ianis Hagi
  3. HT0-0
  4. 58' Omar Ben Ali Arda Usluoğlu
  5. 58' Meschack Elia Paolo Fernandes
  6. 65' Valentin Mihăilă Emrecan Bulut
  7. 70' 0-1 Zakaria Arissphản lưới
  8. 76' Iustin Doicaru Taylan Antalyalı
  9. 76' Dal Varesanovic Qazim Laci
  10. 81' Bedirhan Ozyurt Fatih Aksoy
  11. 81' Hwang Ui-Jo Ruan Pereira Duarte
  12. 83' Adedire Mebude Zakaria Ariss
  13. 83' Siaka Bakayoko Attila Mocsi
  14. 87' Meschack Elia
  15. FT0-1

Đội hình

Rizespor Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: R. Uçar
  1. 75Y. Fofana 6.7
  2. 54M. Pala 6.6
  3. 4A. Mocsi ▼ 83' 6.8
  4. 93M. Sagnan 6.7
  5. 17Z. Ariss ▼ 83' 5.7
  6. 14T. Antalyalı ▼ 76' 6.9
  7. 23A. Kutucu 6.5
  8. 10I. Olawoyin 6.5
  9. 20Q. Laçi ▼ 76' 7.2
  10. 99E. Bulut ▼ 65' 6.1
  11. 9A. Sowe 6.4

Dự bị 10

  1. 37T. Şahin
  2. 79Iustin Doicaru ▲ 76' 6.6
  3. 6M. Diakité
  4. 21S. Bakayoko ▲ 83' 6.4
  5. 11Adedire Emmanuel Awokoya-Mebude ▲ 83' 6.3
  6. 19U. Erdem
  7. 30Z. Görgen
  8. 7V. Mihăilă ▲ 65' 6.2
  9. 5T. Sanuç
  10. 8D. Varešanović ▲ 76' 6.2
Alanyaspor Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: João Pereira
  1. 48Paulo Victor 7.9
  2. 3Nuno Lima 7.0
  3. 5F. Aliti 6.7
  4. 20F. Aksoy ▼ 81' 7.0
  5. 94F. Hadërgjonaj 6.4
  6. 42G. Makouta 7.1
  7. 55B. Gezek 6.7
  8. 11Ruan 6.3
  9. 22Paolo Fernandes ▼ 58' 6.9
  10. 17A. Usluoğlu ▼ 58' 6.3
  11. 10I. Hagi ▼ 40' 6.6

Dự bị 10

  1. 9O. Ben Ali ▲ 58' 6.9
  2. 19Iván Cédric
  3. 26İ. Çelik
  4. 12M. Elia ▲ 58' 6.8
  5. 16Hwang Ui-Jo ▲ 81' 6.6
  6. 7İ. Kaya
  7. 8E. Keskin
  8. 88Y. Özdemir ▲ 40' 6.5
  9. 4B. Özyurt ▲ 81' 6.5
  10. 23M. Bayram

Thống kê

018
710
64%Kiểm soát bóng36%
21Dứt điểm9
5Trúng đích2
7Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm6
13Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn2
8Phạt góc7
1Việt vị2
8Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua5
500Chuyền bóng279
428Chuyền chính xác207

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
5 13 - 6 +7 13
2
Beşiktaş J.K.
5 12 - 4 +8 12
3
Amed
5 12 - 5 +7 10
4
Kasımpaşa S.K.
5 7 - 5 +2 9
5
Rizespor
5 5 - 4 +1 9
6
Kocaelispor
5 5 - 4 +1 9
7
Gaziantep F.K.
5 7 - 5 +2 8
8
Alanyaspor
5 6 - 5 +1 8
9
Trabzonspor
5 9 - 5 +4 7
10
Çorum FK
5 12 - 10 +2 7
11
Fenerbahçe S.K.
5 8 - 6 +2 7
12
Gençlerbirliği S.K.
5 5 - 9 -4 7
13
Samsunspor
5 6 - 11 -5 4
14
İstanbul Başakşehir F.K.
5 6 - 11 -5 4
15
Erzurumspor FK
5 2 - 11 -9 4
16
Konyaspor
5 4 - 8 -4 3
17
Eyüpspor
5 2 - 8 -6 3
18
Göztepe
5 9 - 13 -4 2
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. Lig

So sánh

11Trận đấu6
14Ghi được8
8Thủng lưới7
1.27Bàn thắng mỗi trận1.33
5Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn3
6Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu