Rizespor vs Alanyaspor
Tỷ số chung cuộc: Rizespor 0-0 Alanyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 19 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rizespor thắng 2, hòa 3, Alanyaspor thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 2
- Sân vận động
- Çaykur Didi Stadyumu, Rize
- Phong độ
- WLWLW Rizespor
- DWLWD Alanyaspor
- -5' Eray Korkmaz
- 40' Yusuf Ozdemir
- 45'+2 Richard Cândido
- HT0-0
- 61' ▲ O. Aydın ▼ Anderson Silva
- 64' Loide
- 66' Oğuz Aydın
- 67' Oğuz Aydın
- 69' Ibrahim Olawoyin
- 69' ▲ L. Fer ▼ N. Janvier
- 80' ▲ Óscar Pinchi ▼ D. Varešanović
- 80' ▲ Gustavo Sauer ▼ B. Keser
- 81' ▲ J. Balkovec ▼ João Novais
- 81' ▲ F. Hadergjonaj ▼ Loide Augusto
- 87' Seyfettin Anil Yasar
- 90'+3 ▲ O. Diouf ▼ I. Olawoyin
- FT0-0
Đội hình
- 23G. Akkan 6.9
- 37T. Şahin 7.5
- 53E. Topçu 7.3
- 16A. Yaşar 7.3
- 3İ. Pehlivan 7.2
- 54M. Pala 6.9
- 10I. Olawoyin ▼ 90' 7.5
- 7B. Keser ▼ 80' 6.7
- 8D. Varešanović ▼ 80' 6.3
- 77A. Zeqiri 7.5
- 12J. Uzuegbunam 6.7
Dự bị 10
- 21Óscar Pinchi ▲ 80' 6.3
- 11Gustavo Sauer ▲ 80' 6.5
- 19O. Diouf ▲ 90'
- 20M. Faye
- 18S. Osmanoğlu
- 27E. Korkmaz
- 30Z. Görgen
- 1T. Çetin
- 35A. Koç
- 13E. Aydın
- 1E. Taşkıran 7.6
- 27Loide Augusto ▼ 81' 7.3
- 4F. Bayır 7.2
- 5F. Aliti 6.9
- 88Y. Özdemir 7.0
- 10João Novais ▼ 81' 6.6
- 25Richard 7.0
- 17N. Janvier ▼ 69' 6.9
- 7E. Karaca 6.7
- 33Anderson Silva ▼ 61' 6.5
- 28Carlos Eduardo 7.9
Dự bị 10
- 11O. Aydın ▲ 61' 4.3
- 8L. Fer ▲ 69' 6.7
- 29J. Balkovec ▲ 81' 6.9
- 94F. Hadergjonaj ▲ 81' 6.5
- 26E. Altıntaş
- 21E. Çavuş
- 20F. Aksoy
- 42Y. Bahadır
- 6U. Güneş
- 99Y. Karagöz
Thống kê
03⚑3
⚑331
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm9
3Trúng đích2
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn4
3Phạt góc3
0Việt vị1
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
379Chuyền bóng388
310Chuyền chính xác311
82%Chính xác chuyền80%
0.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 92 - 26 | +66 | 102 | |
| 2 | 38 | 99 - 31 | +68 | 99 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 67 | |
| 4 | 38 | 57 - 43 | +14 | 61 | |
| 5 | 38 | 62 - 65 | -3 | 56 | |
| 6 | 38 | 52 - 47 | +5 | 56 | |
| 7 | 38 | 47 - 54 | -7 | 54 | |
| 8 | 38 | 53 - 50 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 58 | -10 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 49 | -5 | 49 | |
| 11 | 38 | 50 - 57 | -7 | 44 | |
| 12 | 38 | 54 - 61 | -7 | 44 | |
| 13 | 38 | 42 - 52 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 57 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 45 - 52 | -7 | 41 | |
| 16 | 38 | 40 - 53 | -13 | 41 | |
| 17 | 38 | 46 - 52 | -6 | 40 | |
| 18 | 38 | 49 - 52 | -3 | 40 | |
| 19 | 38 | 42 - 73 | -31 | 37 | |
| 20 | 38 | 27 - 80 | -53 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
43Trận đấu49
54Ghi được71
64Thủng lưới69
1.26Bàn thắng mỗi trận1.45
16Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai35