Alanyaspor vs Rizespor
Tỷ số chung cuộc: Alanyaspor 2-1 Rizespor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 20 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Alanyaspor thắng 5, hòa 3, Rizespor thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 21
- Sân vận động
- Kırbıyık Holding Stadyumu, Alanya
- Phong độ
- DWLWD Alanyaspor
- WLWLW Rizespor
- 14' João Novais
- HT0-0
- 51' 0-1 D. Varešanović · C. Højer
- 64' ▲ P. Sisto ▼ S. Córdova
- 64' ▲ N. Janvier ▼ Y. Özdemir
- 67' ▲ Gustavo Sauer ▼ B. Keser
- 70' E. Karaca · O. Aydın 1-1
- 78' Efecan Karaca
- 80' Fidan Aliti
- 86' ▲ Óscar Pinchi ▼ D. Varešanović
- 89' Leroy Fer
- 90'+2 Jure Balkovec
- 90'+5 ▲ F. Bayır ▼ E. Karaca
- 90'+9 ▲ F. Aksoy ▼ João Novais
- 90'+4 ▲ M. Minchev ▼ M. Pala
- 90'+4 ▲ M. Faye ▼ A. Zeqiri
- 90'+1 P. Sisto 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1E. Taşkıran 6.9
- 94F. Hadergjonaj 6.9
- 2Nuno Lima 6.9
- 5F. Aliti 7.2
- 29J. Balkovec 6.6
- 8L. Fer 8.3
- 10João Novais ▼ 90' 6.6
- 11O. Aydın ⇢ 7.6
- 7E. Karaca ⚽ ▼ 90' 7.7
- 88Y. Özdemir ▼ 64' 6.6
- 9S. Córdova ▼ 64' 7.2
Dự bị 10
- 18P. Sisto ⚽ ▲ 64' 7.3
- 17N. Janvier ▲ 64' 6.6
- 4F. Bayır ▲ 90' 6.6
- 20F. Aksoy ▲ 90'
- 30M. Apaydın
- 42Y. Bahadır
- 28Carlos Eduardo
- 99Y. Karagöz
- 21E. Çavuş
- 26E. Altıntaş
- 23G. Akkan 6.9
- 37T. Şahin 6.7
- 4A. Mocsi 6.6
- 53E. Topçu 7.2
- 5C. Højer ⇢ 6.9
- 54M. Pala ▼ 90' 6.9
- 6J. Shelvey 7.3
- 7B. Keser ▼ 67' 6.9
- 8D. Varešanović ⚽ ▼ 86' 7.3
- 77A. Zeqiri ▼ 90' 6.9
- 9A. Gaich 6.9
Dự bị 10
- 11Gustavo Sauer ▲ 67' 6.9
- 21Óscar Pinchi ▲ 86' 6.6
- 89M. Minchev ▲ 90' 6.3
- 20M. Faye ▲ 90' 6.5
- 16A. Yaşar
- 30Z. Görgen
- 1T. Çetin
- 27E. Korkmaz
- 3İ. Pehlivan
- 19O. Diouf
Thống kê
04⚑8
⚑400
56%Kiểm soát bóng44%
23Dứt điểm17
6Trúng đích4
10Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm9
7Bị chặn6
8Phạt góc4
3Việt vị1
9Phạm lỗi9
4Thẻ vàng0
2Cứu thua4
445Chuyền bóng361
367Chuyền chính xác273
82%Chính xác chuyền76%
2.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 92 - 26 | +66 | 102 | |
| 2 | 38 | 99 - 31 | +68 | 99 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 67 | |
| 4 | 38 | 57 - 43 | +14 | 61 | |
| 5 | 38 | 62 - 65 | -3 | 56 | |
| 6 | 38 | 52 - 47 | +5 | 56 | |
| 7 | 38 | 47 - 54 | -7 | 54 | |
| 8 | 38 | 53 - 50 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 58 | -10 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 49 | -5 | 49 | |
| 11 | 38 | 50 - 57 | -7 | 44 | |
| 12 | 38 | 54 - 61 | -7 | 44 | |
| 13 | 38 | 42 - 52 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 57 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 45 - 52 | -7 | 41 | |
| 16 | 38 | 40 - 53 | -13 | 41 | |
| 17 | 38 | 46 - 52 | -6 | 40 | |
| 18 | 38 | 49 - 52 | -3 | 40 | |
| 19 | 38 | 42 - 73 | -31 | 37 | |
| 20 | 38 | 27 - 80 | -53 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
49Trận đấu43
71Ghi được54
69Thủng lưới64
1.45Bàn thắng mỗi trận1.26
10Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai32