Alanyaspor
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Rizespor

Alanyaspor vs Rizespor

Tỷ số chung cuộc: Alanyaspor 1-0 Rizespor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Alanyaspor thắng 5, hòa 3, Rizespor thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 7
Sân vận động
GAIN Park Stadium, Alanya
Phong độ
DWLWD Alanyaspor
WLWLW Rizespor
  1. 16' S. Córdova Hwang Ui-Jo
  2. 33' N. Janvier · Loide Augusto 1-0
  3. 38' Loide Augusto
  4. 40' Yusuf Özdemir
  5. HT1-0
  6. 48' Muhammet Taha Şahin
  7. 58' E. Bulut A. Zeqiri
  8. 66' İ. Pehlivan C. Højer
  9. 66' V. Jurečka D. Varešanović
  10. 66' R. Ghezzal G. Papanikolaou
  11. 69' E. Karaca N. Janvier
  12. 82' M. Pala A. Hadžiahmetović
  13. 86' Ertuğrul Taşkıran
  14. 88' B. Bulut Loide Augusto
  15. 90'+5 Halil Ibrahim Pehlivan
  16. 90'+5 Rachid Ghezzal
  17. 90'+9 Václav Jurečka
  18. FT1-0

Đội hình

Alanyaspor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Tekke
  1. 1E. Taşkıran 7.3
  2. 94F. Hadergjonaj 7.2
  3. 3Nuno Lima 8.2
  4. 5F. Aliti 7.3
  5. 29J. Balkovec 7.3
  6. 25Richard 7.2
  7. 42G. Makouta 6.7
  8. 27Loide Augusto ▼ 88' 7.2
  9. 17N. Janvier ▼ 69' 7.6
  10. 88Y. Özdemir 7.0
  11. 16Hwang Ui-Jo ▼ 16' 6.3

Dự bị 10

  1. 9S. Córdova ▲ 16' 6.9
  2. 7E. Karaca ▲ 69' 6.6
  3. 21B. Bulut ▲ 88' 6.6
  4. 20F. Aksoy
  5. 99Y. Karagöz
  6. 11Rony Lopes
  7. 23M. Bayram
  8. 22B. Çeken
  9. 70Juan Christian
  10. 10S. Dursun
Rizespor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: İ. Palut
  1. 30I. Grbić 6.6
  2. 37T. Şahin 7.3
  3. 4A. Mocsi 7.0
  4. 2H. Aliqulov 7.3
  5. 5C. Højer ▼ 66' 7.3
  6. 6G. Papanikolaou ▼ 66' 6.6
  7. 20A. Hadžiahmetović ▼ 82' 6.3
  8. 10I. Olawoyin 7.2
  9. 8D. Varešanović ▼ 66' 6.7
  10. 77A. Zeqiri ▼ 58' 6.3
  11. 9A. Sowe 6.9

Dự bị 10

  1. 17E. Bulut ▲ 58' 6.7
  2. 3İ. Pehlivan ▲ 66' 6.9
  3. 15V. Jurečka ▲ 66' 6.7
  4. 19R. Ghezzal ▲ 66' 6.7
  5. 54M. Pala ▲ 82' 6.6
  6. 28D. Akintola
  7. 27E. Korkmaz
  8. 45A. Karapo
  9. 1T. Çetin
  10. 16A. Yaşar

Thống kê

037
230
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm11
2Trúng đích2
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn4
7Phạt góc2
0Việt vị4
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
1Cứu thua1
0.22Bàn thắng ngăn chặn0.22
401Chuyền bóng501
339Chuyền chính xác425
85%Chính xác chuyền85%
1.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 91 - 31 +60 95
2
Fenerbahçe S.K.
36 90 - 39 +51 84
3
Samsunspor
36 55 - 41 +14 64
4
Beşiktaş J.K.
36 59 - 36 +23 62
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 60 - 56 +4 54
6
Eyüpspor
36 52 - 47 +5 53
7
Trabzonspor
36 58 - 45 +13 51
8
Göztepe
36 59 - 50 +9 50
9
Rizespor
36 52 - 58 -6 49
10
Kasımpaşa S.K.
36 62 - 63 -1 47
11
Konyaspor
36 45 - 50 -5 46
12
Alanyaspor
36 43 - 50 -7 45
13
Kayserispor
36 45 - 57 -12 45
14
Gaziantep F.K.
36 45 - 50 -5 45
15
Antalyaspor
36 37 - 62 -25 44
16
Bodrum FK
36 26 - 43 -17 37
17
Sivasspor
36 44 - 60 -16 35
18
Hatayspor
36 47 - 74 -27 26
19
Adana Demirspor
36 34 - 92 -58 2
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

43Trận đấu45
57Ghi được73
62Thủng lưới78
1.33Bàn thắng mỗi trận1.62
9Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn29
25Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu