Rizespor vs Alanyaspor
Tỷ số chung cuộc: Rizespor 3-1 Alanyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 2 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rizespor thắng 2, hòa 3, Alanyaspor thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 26
- Sân vận động
- Çaykur Didi Stadyumu, Rize
- Phong độ
- WLWLW Rizespor
- DWLWD Alanyaspor
- 43' Ibrahim Olawoyin
- HT0-0
- 46' R. Ghezzal · T. Şahin 1-0
- 63' Sergio Córdova
- 65' 1-1 A. Šporar11m
- 71' A. Sowe · R. Ghezzal 2-1
- 72' ▲ B. Özcan ▼ H. Aliqulov
- 73' ▲ A. Zeqiri ▼ D. Akintola
- 75' Attila Mocsi
- 78' ▲ E. Karaca ▼ N. Janvier
- 81' ▲ M. Buljubašić ▼ D. Varešanović
- 85' I. Olawoyin · B. Özcan 3-1
- 90'+2 Fatih Aksoy
- 90'+3 ▲ M. Pala ▼ I. Olawoyin
- 90'+3 ▲ A. Ömür ▼ R. Ghezzal
- FT3-1
Đội hình
- 1T. Çetin 7.0
- 37T. Şahin ⇢ 7.3
- 4A. Mocsi 6.7
- 3S. Akaydin 6.7
- 5C. Højer 7.2
- 2H. Aliqulov ▼ 72' 7.2
- 10I. Olawoyin ⚽ ▼ 90' 7.3
- 19R. Ghezzal ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.0
- 8D. Varešanović ▼ 81' 6.3
- 28D. Akintola ▼ 73' 6.7
- 9A. Sowe ⚽ 6.9
Dự bị 10
- 20B. Özcan ▲ 72' 7.7
- 77A. Zeqiri ▲ 73' 6.9
- 18M. Buljubašić ▲ 81' 6.7
- 54M. Pala ▲ 90'
- 7A. Ömür ▲ 90'
- 15V. Jurečka
- 97D. Avcı
- 17E. Bulut
- 30I. Grbić
- 45A. Karapo
- 1E. Taşkıran 6.5
- 42G. Makouta 6.3
- 20F. Aksoy 6.7
- 5F. Aliti 7.5
- 88Y. Özdemir 6.6
- 25Richard 6.6
- 52T. Vilhena 6.9
- 9S. Córdova 6.9
- 17N. Janvier ▼ 78' 6.7
- 16Hwang Ui-Jo 6.9
- 10A. Šporar ⚽ 7.5
Dự bị 8
- 7E. Karaca ▲ 78' 6.3
- 15A. Usluoğlu
- 4U. Toy
- 29J. Balkovec
- 23M. Bayram
- 99Y. Karagöz
- 2B. Yavuz
- 44N. Bilin
Thống kê
02⚑5
⚑510
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm12
5Trúng đích4
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
5Phạt góc5
0Việt vị1
17Phạm lỗi17
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
-0.33Bàn thắng ngăn chặn-0.33
373Chuyền bóng336
300Chuyền chính xác260
80%Chính xác chuyền77%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 91 - 31 | +60 | 95 | |
| 2 | 36 | 90 - 39 | +51 | 84 | |
| 3 | 36 | 55 - 41 | +14 | 64 | |
| 4 | 36 | 59 - 36 | +23 | 62 | |
| 5 | 36 | 60 - 56 | +4 | 54 | |
| 6 | 36 | 52 - 47 | +5 | 53 | |
| 7 | 36 | 58 - 45 | +13 | 51 | |
| 8 | 36 | 59 - 50 | +9 | 50 | |
| 9 | 36 | 52 - 58 | -6 | 49 | |
| 10 | 36 | 62 - 63 | -1 | 47 | |
| 11 | 36 | 45 - 50 | -5 | 46 | |
| 12 | 36 | 43 - 50 | -7 | 45 | |
| 13 | 36 | 45 - 57 | -12 | 45 | |
| 14 | 36 | 45 - 50 | -5 | 45 | |
| 15 | 36 | 37 - 62 | -25 | 44 | |
| 16 | 36 | 26 - 43 | -17 | 37 | |
| 17 | 36 | 44 - 60 | -16 | 35 | |
| 18 | 36 | 47 - 74 | -27 | 26 | |
| 19 | 36 | 34 - 92 | -58 | 2 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
45Trận đấu43
73Ghi được57
78Thủng lưới62
1.62Bàn thắng mỗi trận1.33
5Giữ sạch lưới9
29Trên 2.5 bàn21
43Hiệp hai25