Alanyaspor vs Rizespor
Tỷ số chung cuộc: Alanyaspor 2-1 Rizespor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 3 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Alanyaspor thắng 5, hòa 3, Rizespor thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 31
- Sân vận động
- Bahçeşehir Okulları Stadyumu, Alanya
- Trọng tài
- H. Meler
- Phong độ
- DWLWD Alanyaspor
- WLWLW Rizespor
- 9' E. Akbaba 1-0
- 43' Cemali Sertel
- HT1-0
- 46' ▲ U. Güneş ▼ E. Bekiroglu
- 46' ▲ P. Cissé ▼ J. Pohjanpalo
- 46' ▲ Y. Bolasie ▼ G. Gönül
- 46' ▲ Y. Sarı ▼ A. Potuk
- 60' E. Karaca11m 2-0
- 63' ▲ Rick Boldrin ▼ T. Boyd
- 66' 2-1 P. Cissé · Y. Bolasie
- 72' ▲ O. Aydın ▼ T. Bingöl
- 72' ▲ L. Fer ▼ E. Akbaba
- 75' Lebogang Phiri
- 76' ▲ Fabricio Baiano ▼ E. Sabo
- 77' ▲ N. Milunović ▼ E. Karaca
- 90'+1 ▲ A. Gülay ▼ Candeias
- FT2-1
Đội hình
- 28Marafona 6.9
- 24Juanfran 6.9
- 31C. Borja 7.3
- 20F. Aksoy 7.2
- 35F. Bayır 6.9
- 21Candeias ▼ 90' 6.9
- 7E. Karaca ⚽ ▼ 77' 7.3
- 18João Novais 7.2
- 75T. Bingöl ▼ 72' 6.5
- 23E. Akbaba ⚽ ▼ 72' 7.5
- 11E. Bekiroglu ▼ 46' 6.3
Dự bị 10
- 6U. Güneş ▲ 46' 6.5
- 70O. Aydın ▲ 72' 6.5
- 4L. Fer ▲ 72' 6.7
- 19N. Milunović ▲ 77' 6.6
- 3A. Gülay ▲ 90'
- 16E. Aydoğan
- 1S. Kırıntılı
- 15C. Awaziem
- 25M. Mevlja
- 17Wilson Eduardo
- 23G. Akkan 6.6
- 77G. Gönül ▼ 46' 6.6
- 3S. Holmén 6.9
- 16Carlos Ponck 6.5
- 88C. Sertel 6.2
- 4A. Potuk ▼ 46' 6.5
- 52E. Sabo ▼ 76' 6.7
- 21L. Phiri 6.3
- 83Gedson Fernandes 7.2
- 20J. Pohjanpalo ▼ 46' 6.7
- 9T. Boyd ▼ 63' 6.6
Dự bị 10
- 2P. Cissé ⚽ ▲ 46' 7.5
- 53Y. Bolasie ▲ 46' 7.3
- 18Y. Sarı ▲ 46' 6.6
- 10Rick Boldrin ▲ 63' 6.9
- 27Fabricio Baiano ▲ 76' 6.9
- 5S. Ay
- 1T. Çetin
- 11Ronaldo Mendes
- 15E. Albayrak
- 50A. Umar
Thống kê
00⚑7
⚑810
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm12
5Trúng đích3
4Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn1
7Phạt góc8
0Việt vị3
17Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
477Chuyền bóng332
419Chuyền chính xác260
88%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 36 | +33 | 81 | |
| 2 | 38 | 73 - 38 | +35 | 73 | |
| 3 | 38 | 66 - 45 | +21 | 68 | |
| 4 | 38 | 56 - 36 | +20 | 65 | |
| 5 | 38 | 67 - 58 | +9 | 64 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 59 | |
| 7 | 38 | 54 - 47 | +7 | 59 | |
| 8 | 38 | 47 - 52 | -5 | 57 | |
| 9 | 38 | 60 - 47 | +13 | 55 | |
| 10 | 38 | 52 - 50 | +2 | 54 | |
| 11 | 38 | 67 - 57 | +10 | 53 | |
| 12 | 38 | 56 - 60 | -4 | 53 | |
| 13 | 38 | 51 - 53 | -2 | 52 | |
| 14 | 38 | 54 - 61 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 16 | 38 | 41 - 47 | -6 | 45 | |
| 17 | 38 | 44 - 71 | -27 | 36 | |
| 18 | 38 | 39 - 57 | -18 | 34 | |
| 19 | 38 | 40 - 77 | -37 | 28 | |
| 20 | 38 | 27 - 71 | -44 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
50Trận đấu43
90Ghi được48
73Thủng lưới83
1.8Bàn thắng mỗi trận1.12
13Giữ sạch lưới6
30Trên 2.5 bàn27
50Hiệp hai31