Alanyaspor vs Beşiktaş J.K.
Tỷ số chung cuộc: Alanyaspor 1-0 Beşiktaş J.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Alanyaspor thắng 3, hòa 5, Beşiktaş J.K. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 2
- Phong độ
- DDWLW Alanyaspor
- WLLWW Beşiktaş J.K.
- HT0-0
- 46' ▲ J. Olaitan ▼ S. Ozcan
- 57' ▲ K. Ouattara ▼ R. Yilmaz
- 57' ▲ D. Vlahovic ▼ Oh Hyeon-Gyu
- 65' ▲ E. Keskin ▼ I. Kaya
- 65' ▲ M. Elia ▼ Hwang Ui-Jo
- 65' ▲ O. Ben Ali ▼ A. Usluoglu
- 66' ▲ I. Fakili ▼ L. Trossard
- 73' N. Lima · F. Hadergjonaj 1-0
- 82' ▲ M. Murillo ▼ T. Bulut
- 86' ▲ Y. Ozdemir ▼ Ruan
- 90'+1 ▲ B. Ozyurt ▼ N. Lima
- FT1-0
Đội hình
- 48Paulo Victor 9.7
- 3N. Lima ⚽ ▼ 90' 8.5
- 5F. Aliti 7.2
- 50U. Akdag 7.3
- 94F. Hadergjonaj ⇢ 7.2
- 42G. Makouta 6.9
- 55B. Gezek 6.9
- 11Ruan ▼ 86' 7.0
- 16Hwang Ui-Jo ▼ 65' 6.3
- 17A. Usluoglu ▼ 65' 6.2
- 7I. Kaya ▼ 65' 6.9
Dự bị 10
- 23M. Bayram
- 4B. Ozyurt ▲ 90'
- 20F. Aksoy
- 10I. Hagi
- 8E. Keskin ▲ 65' 6.3
- 26I. Celik
- 88Y. Ozdemir ▲ 86'
- 19Bikoue
- 12M. Elia ▲ 65' 6.7
- 9O. Ben Ali ▲ 65' 6.6
- 1A. Nubel 6.5
- 22T. Bulut ▼ 82' 6.3
- 12E. Agbadou 7.5
- 53E. Topcu 7.3
- 33R. Yilmaz ▼ 57' 6.6
- 6S. Ozcan ▼ 46' 7.3
- 18V. Cerny 6.3
- 4W. Ndidi 6.7
- 10O. Kokcu 6.9
- 19L. Trossard ▼ 66' 7.0
- 9Oh Hyeon-Gyu ▼ 57' 6.3
Dự bị 10
- 80D. Alemdar
- 62M. Murillo ▲ 82' 6.6
- 35T. Djalo
- 11K. Ouattara ▲ 57' 6.7
- 15J. Olaitan ▲ 46' 6.3
- 8K. Kayra Yilmaz
- 7M. Rashica
- 28D. Vlahovic ▲ 57' 6.3
- 90S. Kilicsoy
- 29I. Fakili ▲ 66' 6.7
Thống kê
00⚑7
⚑700
35%Kiểm soát bóng65%
9Dứt điểm14
3Trúng đích6
1Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
7Phạt góc7
2Việt vị3
14Phạm lỗi14
6Cứu thua2
-0.72Bàn thắng ngăn chặn-0.72
295Chuyền bóng560
214Chuyền chính xác484
73%Chính xác chuyền86%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 12 - 6 | +6 | 10 | |
| 2 | 4 | 9 - 4 | +5 | 9 | |
| 3 | 4 | 5 - 3 | +2 | 9 | |
| 4 | 4 | 9 - 4 | +5 | 7 | |
| 5 | 4 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 7 | 4 | 4 - 3 | +1 | 7 | |
| 8 | 4 | 4 - 7 | -3 | 7 | |
| 9 | 4 | 8 - 6 | +2 | 6 | |
| 10 | 4 | 5 - 4 | +1 | 6 | |
| 11 | 4 | 3 - 4 | -1 | 6 | |
| 12 | 4 | 6 - 6 | 0 | 4 | |
| 13 | 4 | 5 - 6 | -1 | 4 | |
| 14 | 4 | 7 - 9 | -2 | 4 | |
| 15 | 4 | 2 - 8 | -6 | 4 | |
| 16 | 4 | 2 - 6 | -4 | 3 | |
| 17 | 4 | 7 - 11 | -4 | 1 | |
| 18 | 4 | 3 - 8 | -5 | 0 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
5Trận đấu14
6Ghi được20
5Thủng lưới11
1.2Bàn thắng mỗi trận1.43
2Giữ sạch lưới7
2Trên 2.5 bàn4
3Hiệp hai10