Alanyaspor
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Beşiktaş J.K.

Alanyaspor vs Beşiktaş J.K.

Tỷ số chung cuộc: Alanyaspor 1-1 Beşiktaş J.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Alanyaspor thắng 3, hòa 5, Beşiktaş J.K. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 36
Sân vận động
Kırbıyık Holding Stadyumu, Alanya
Phong độ
DDWLW Alanyaspor
WLLWW Beşiktaş J.K.
  1. 40' Hwang Ui-Jo · Y. Özdemir 1-0
  2. 45'+2 Felix Uduokhai
  3. HT1-0
  4. 46' E. Muçi M. Hekimoğlu
  5. 49' Ernest Muçi
  6. 64' S. Kılıçsoy C. Immobile
  7. 64' K. Arroyo M. Rashica
  8. 71' 1-1 Rafa · E. Muçi
  9. 73' Rafa Silva
  10. 77' G. Makouta Richard
  11. 78' T. Vilhena Hwang Ui-Jo
  12. 86' E. Keskin S. Córdova
  13. 90'+4 A. Usluoğlu A. Šporar
  14. FT1-1

Đội hình

Alanyaspor Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: João Pereira
  1. 1E. Taşkıran 8.2
  2. 20F. Aksoy 7.3
  3. 3Nuno Lima 6.6
  4. 5F. Aliti 7.0
  5. 94F. Hadergjonaj 7.3
  6. 25Richard ▼ 77' 7.2
  7. 17N. Janvier 7.3
  8. 88Y. Özdemir 7.0
  9. 9S. Córdova ▼ 86' 7.5
  10. 16Hwang Ui-Jo ▼ 78' 7.3
  11. 10A. Šporar ▼ 90' 6.6

Dự bị 10

  1. 42G. Makouta ▲ 77' 6.7
  2. 52T. Vilhena ▲ 78' 6.9
  3. 8E. Keskin ▲ 86' 6.9
  4. 15A. Usluoğlu ▲ 90'
  5. 7E. Karaca
  6. 2B. Yavuz
  7. 4U. Toy
  8. 38Y. Karademir
  9. 99Y. Karagöz
  10. 29J. Balkovec
Beşiktaş J.K. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Solskjær
  1. 34M. Günok 7.2
  2. 2J. Svensson 7.2
  3. 3Gabriel Paulista 6.9
  4. 14F. Uduokhai 7.0
  5. 26A. Masuaku 7.7
  6. 18João Mário 7.2
  7. 6A. Hadžiahmetović 7.5
  8. 91M. Hekimoğlu ▼ 46' 6.3
  9. 27Rafa 7.5
  10. 7M. Rashica ▼ 64' 6.9
  11. 17C. Immobile ▼ 64' 6.3

Dự bị 10

  1. 23E. Muçi ▲ 46' 7.2
  2. 9S. Kılıçsoy ▲ 64' 6.6
  3. 10K. Arroyo ▲ 64' 7.2
  4. 5T. Sanuç
  5. 77É. Ricardo
  6. 8S. Uçan
  7. 79E. Terzi
  8. 30E. Destanoğlu
  9. 20N. Uysal
  10. 4O. Bulut

Thống kê

004
220
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm12
4Trúng đích6
4Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
4Phạt góc2
1Việt vị1
10Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
6Cứu thua3
-0.52Bàn thắng ngăn chặn-0.52
387Chuyền bóng587
334Chuyền chính xác526
86%Chính xác chuyền90%
0.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 91 - 31 +60 95
2
Fenerbahçe S.K.
36 90 - 39 +51 84
3
Samsunspor
36 55 - 41 +14 64
4
Beşiktaş J.K.
36 59 - 36 +23 62
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 60 - 56 +4 54
6
Eyüpspor
36 52 - 47 +5 53
7
Trabzonspor
36 58 - 45 +13 51
8
Göztepe
36 59 - 50 +9 50
9
Rizespor
36 52 - 58 -6 49
10
Kasımpaşa S.K.
36 62 - 63 -1 47
11
Konyaspor
36 45 - 50 -5 46
12
Alanyaspor
36 43 - 50 -7 45
13
Kayserispor
36 45 - 57 -12 45
14
Gaziantep F.K.
36 45 - 50 -5 45
15
Antalyaspor
36 37 - 62 -25 44
16
Bodrum FK
36 26 - 43 -17 37
17
Sivasspor
36 44 - 60 -16 35
18
Hatayspor
36 47 - 74 -27 26
19
Adana Demirspor
36 34 - 92 -58 2
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

43Trận đấu58
57Ghi được105
62Thủng lưới65
1.33Bàn thắng mỗi trận1.81
9Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn31
25Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu