Alanyaspor
3 : 3
FT · Hiệp một 1:3
·
Beşiktaş J.K.

Alanyaspor vs Beşiktaş J.K.

Tỷ số chung cuộc: Alanyaspor 3-3 Beşiktaş J.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 14 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Alanyaspor thắng 3, hòa 5, Beşiktaş J.K. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 2
Sân vận động
Kırbıyık Holding Stadyumu, Alanya
Trọng tài
Y. Kol
Phong độ
DDWLW Alanyaspor
WLLWW Beşiktaş J.K.
  1. 1' Georges-Kévin N'Koudou
  2. 3' 0-1 G. Nkoudou · W. Weghorst
  3. 15' Emrecan Uzunhan
  4. 19' Wout Weghorst
  5. 20' 0-2 S. Uçan · R. Ghezzal
  6. 26' Leroy Fer
  7. 31' 0-3 R. Ghezzal11m
  8. 37' Emrecan Uzunhan
  9. 37' Emrecan Uzunhan
  10. 41' Fatih Aksoy
  11. 45'+3 E. Bekiroğlu 1-3
  12. HT1-3
  13. 46' T. Boyd R. Ghezzal
  14. 46' N. Uysal S. Uçan
  15. 46' Francisco Montero G. Nkoudou
  16. 59' A. Lusamba O. Targhalline
  17. 59' I. Doumbia L. Fer
  18. 60' Y. Özdemir F. Aksoy
  19. 60' O. Aydın T. Bingöl
  20. 64' Daniel Candeias
  21. 78' E. Yardımcı Wilson Eduardo
  22. 81' R. Saïssphản lưới 2-3
  23. 82' K. Karaman B. Vardar
  24. 90'+5 K. Yılmaz Gedson Fernandes
  25. 90'+2 Candeias11m 3-3
  26. FT3-3

Đội hình

Alanyaspor Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Farioli
  1. 99Y. Karagöz 5.9
  2. 20F. Aksoy ▼ 60' 6.5
  3. 4F. Bayır 6.5
  4. 29J. Balkovec 6.7
  5. 21Candeias 7.0
  6. 8L. Fer ▼ 59' 6.2
  7. 18O. Targhalline ▼ 59' 6.3
  8. 75T. Bingöl ▼ 60' 6.0
  9. 10Z. Ferhat 7.9
  10. 11E. Bekiroğlu 7.7
  11. 17Wilson Eduardo ▼ 78' 6.3

Dự bị 10

  1. 97A. Lusamba ▲ 59' 6.2
  2. 98I. Doumbia ▲ 59' 6.9
  3. 88Y. Özdemir ▲ 60' 6.9
  4. 70O. Aydın ▲ 60' 7.3
  5. 9E. Yardımcı ▲ 78' 6.9
  6. 39K. Erciyas
  7. 34İ. Zehir
  8. 37M. Torlak
  9. 25M. Mevlja
  10. 28Marafona
Beşiktaş J.K. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: V. Ismaël
  1. 1E. Destanoğlu 5.6
  2. 2V. Rosier 6.3
  3. 14E. Uzunhan 5.2
  4. 26R. Saïss 6.2
  5. 25A. Masuaku 6.3
  6. 22B. Vardar ▼ 82' 7.2
  7. 18R. Ghezzal ▼ 46' 8.0
  8. 8S. Uçan ▼ 46' 7.6
  9. 83Gedson Fernandes ▼ 90' 5.7
  10. 7G. Nkoudou ▼ 46' 7.2
  11. 10W. Weghorst 7.0

Dự bị 10

  1. 30T. Boyd ▲ 46' 6.2
  2. 20N. Uysal ▲ 46' 6.3
  3. 4Francisco Montero ▲ 46' 6.7
  4. 28K. Karaman ▲ 82' 6.6
  5. 6K. Yılmaz ▲ 90'
  6. 21E. Delibaş
  7. 77U. Meraş
  8. 40J. Muleka
  9. 99E. Bilgin
  10. 33O. Akgün

Thống kê

0312
141
78%Kiểm soát bóng22%
11Dứt điểm6
3Trúng đích4
7Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
12Phạt góc1
0Việt vị3
22Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
598Chuyền bóng179
537Chuyền chính xác122
90%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 83 - 27 +56 88
2
Fenerbahçe S.K.
36 87 - 42 +45 80
3
Beşiktaş J.K.
36 78 - 36 +42 78
4
Adana Demirspor
36 76 - 45 +31 69
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 54 - 37 +17 62
6
Trabzonspor
36 64 - 54 +10 57
7
Fatih Karagümrük S.K.
36 75 - 63 +12 51
8
Konyaspor
36 49 - 41 +8 51
9
Kayserispor
36 55 - 61 -6 47
10
Kasımpaşa S.K.
36 45 - 61 -16 43
11
Ankaragücü
36 43 - 53 -10 42
12
İstanbulspor
36 47 - 63 -16 41
13
Antalyaspor
36 46 - 55 -9 41
14
Sivasspor
36 46 - 54 -8 41
15
Alanyaspor
36 54 - 70 -16 41
16
Giresunspor
36 42 - 60 -18 40
17
Ümraniyespor
36 47 - 64 -17 30
18
Gaziantep F.K.
36 31 - 72 -41 25
19
Hatayspor
36 19 - 83 -64 23
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

44Trận đấu53
71Ghi được105
84Thủng lưới57
1.61Bàn thắng mỗi trận1.98
10Giữ sạch lưới17
33Trên 2.5 bàn33
39Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu