Beşiktaş J.K.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Alanyaspor

Beşiktaş J.K. vs Alanyaspor

Tỷ số chung cuộc: Beşiktaş J.K. 3-0 Alanyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 27 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Beşiktaş J.K. thắng 2, hòa 5, Alanyaspor thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 21
Sân vận động
Vodafone Park, İstanbul
Trọng tài
Y. Uğurlu
Phong độ
WLLWW Beşiktaş J.K.
DDWLW Alanyaspor
  1. 20' C. Tosun11m 1-0
  2. 37' Vincent Aboubakar
  3. HT1-0
  4. 50' C. Tosun · Gedson Fernandes 2-0
  5. 58' O. Aydın E. Karaca
  6. 58' E. Bekiroğlu Ivan Cavaleiro
  7. 58' I. Doumbia A. Lusamba
  8. 59' D. Alli 3-0
  9. 64' N. Uysal S. Uçan
  10. 65' Efkan Bekiroğlu
  11. 72' Daniel Candeias
  12. 74' E. Yardımcı Koka
  13. 75' G. Nkoudou J. Muleka
  14. 85' K. Kesgin D. Alli
  15. 85' A. Hutchinson V. Aboubakar
  16. 86' Pedro Pereira Candeias
  17. 90'+2 Idrissa Doumbia
  18. FT3-0

Đội hình

Beşiktaş J.K. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ş. Güneş
  1. 34M. Günok 7.7
  2. 88T. Bingöl 7.5
  3. 23Welinton 7.2
  4. 3T. Sanuç 7.7
  5. 25A. Masuaku 7.7
  6. 8S. Uçan ▼ 64' 7.0
  7. 83Gedson Fernandes 8.2
  8. 40J. Muleka ▼ 75' 6.3
  9. 11D. Alli ▼ 85' 8.3
  10. 9C. Tosun ⚽2 8.2
  11. 10V. Aboubakar ▼ 85' 6.3

Dự bị 10

  1. 20N. Uysal ▲ 64' 7.0
  2. 7G. Nkoudou ▲ 75' 7.3
  3. 17K. Kesgin ▲ 85' 6.5
  4. 13A. Hutchinson ▲ 85' 6.7
  5. 77U. Meraş
  6. 33O. Akgün
  7. 35S. Kılıçsoy
  8. 1E. Destanoğlu
  9. 22B. Vardar
  10. 14E. Uzunhan
Alanyaspor Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Farioli
  1. 13R. Rúnarsson 6.0
  2. 4F. Bayır 6.2
  3. 8L. Fer 6.9
  4. 20F. Aksoy 6.2
  5. 21Candeias ▼ 86' 6.9
  6. 6U. Güneş 6.6
  7. 97A. Lusamba ▼ 58' 6.3
  8. 10Z. Ferhat 7.0
  9. 7E. Karaca ▼ 58' 6.5
  10. 19Ivan Cavaleiro ▼ 58' 6.3
  11. 93Koka ▼ 74' 6.6

Dự bị 10

  1. 70O. Aydın ▲ 58' 6.7
  2. 11E. Bekiroğlu ▲ 58' 6.3
  3. 98I. Doumbia ▲ 58' 6.0
  4. 9E. Yardımcı ▲ 74' 6.2
  5. 27Pedro Pereira ▲ 86' 6.2
  6. 39K. Erciyas
  7. 99Y. Karagöz
  8. 23J. Rassoul
  9. 3A. Gülay
  10. 17Wilson Eduardo

Thống kê

003
320
56%Kiểm soát bóng44%
21Dứt điểm6
8Trúng đích3
9Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
3Phạt góc3
3Việt vị2
14Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
3Cứu thua4
607Chuyền bóng472
520Chuyền chính xác375
86%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 83 - 27 +56 88
2
Fenerbahçe S.K.
36 87 - 42 +45 80
3
Beşiktaş J.K.
36 78 - 36 +42 78
4
Adana Demirspor
36 76 - 45 +31 69
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 54 - 37 +17 62
6
Trabzonspor
36 64 - 54 +10 57
7
Fatih Karagümrük S.K.
36 75 - 63 +12 51
8
Konyaspor
36 49 - 41 +8 51
9
Kayserispor
36 55 - 61 -6 47
10
Kasımpaşa S.K.
36 45 - 61 -16 43
11
Ankaragücü
36 43 - 53 -10 42
12
İstanbulspor
36 47 - 63 -16 41
13
Antalyaspor
36 46 - 55 -9 41
14
Sivasspor
36 46 - 54 -8 41
15
Alanyaspor
36 54 - 70 -16 41
16
Giresunspor
36 42 - 60 -18 40
17
Ümraniyespor
36 47 - 64 -17 30
18
Gaziantep F.K.
36 31 - 72 -41 25
19
Hatayspor
36 19 - 83 -64 23
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

53Trận đấu44
105Ghi được71
57Thủng lưới84
1.98Bàn thắng mỗi trận1.61
17Giữ sạch lưới10
33Trên 2.5 bàn33
51Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu