Beşiktaş J.K. vs Alanyaspor
Tỷ số chung cuộc: Beşiktaş J.K. 1-1 Alanyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 21 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Beşiktaş J.K. thắng 1, hòa 4, Alanyaspor thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 17
- Sân vận động
- Tüpraş Stadyumu, İstanbul
- Phong độ
- WLLWW Beşiktaş J.K.
- DDWLW Alanyaspor
- 5' 0-1 Nuno Lima · N. Janvier
- 7' Rafa 1-1
- 31' Yusuf Özdemir
- HT1-1
- 46' ▲ C. Ndour ▼ S. Uçan
- 56' ▲ Richard ▼ F. Aksoy
- 68' Nuno Lima
- 70' ▲ A. Oxlade-Chamberlain ▼ E. Muçi
- 70' ▲ A. Masuaku ▼ B. Zaynutdinov
- 74' ▲ Hwang Ui-Jo ▼ E. Karaca
- 86' ▲ Rony Lopes ▼ Loide Augusto
- 86' ▲ B. Bulut ▼ N. Janvier
- 88' Yusuf Özdemir
- 88' ▲ M. Hekimoğlu ▼ Al Musrati
- 90'+3 Mustafa Hekimoglu
- FT1-1
Đội hình
- 34M. Günok 6.3
- 2J. Svensson 6.2
- 14F. Uduokhai 7.3
- 53E. Topçu 6.7
- 22B. Zaynutdinov ▼ 70' 7.3
- 6Al Musrati ▼ 88' 6.6
- 8S. Uçan ▼ 46' 7.2
- 23E. Muçi ▼ 70' 6.9
- 83Gedson Fernandes 7.3
- 27Rafa ⚽ 7.0
- 9S. Kılıçsoy 7.5
Dự bị 10
- 73C. Ndour ▲ 46' 6.9
- 15A. Oxlade-Chamberlain ▲ 70' 6.3
- 26A. Masuaku ▲ 70' 6.6
- 91M. Hekimoğlu ▲ 88' 6.5
- 77C. Keleş
- 30E. Destanoğlu
- 79E. Terzi
- 4O. Bulut
- 18João Mário
- 71J. Onana
- 1E. Taşkıran 7.6
- 94F. Hadergjonaj 6.9
- 3Nuno Lima ⚽ 7.9
- 5F. Aliti 7.2
- 88Y. Özdemir 6.9
- 20F. Aksoy ▼ 56' 6.7
- 9S. Córdova 6.7
- 42G. Makouta 6.9
- 17N. Janvier ⇢ ▼ 86' 7.3
- 7E. Karaca ▼ 74' 6.9
- 27Loide Augusto ▼ 86' 6.3
Dự bị 10
- 25Richard ▲ 56' 7.2
- 16Hwang Ui-Jo ▲ 74' 6.7
- 11Rony Lopes ▲ 86' 6.5
- 21B. Bulut ▲ 86' 6.3
- 10S. Dursun
- 23M. Bayram
- 15A. Usluoğlu
- 70Juan Christian
- 29J. Balkovec
- 99Y. Karagöz
Thống kê
01⚑6
⚑720
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm9
5Trúng đích1
2Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
6Phạt góc7
2Việt vị4
16Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
0Cứu thua4
0.03Bàn thắng ngăn chặn0.03
459Chuyền bóng353
352Chuyền chính xác264
77%Chính xác chuyền75%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 91 - 31 | +60 | 95 | |
| 2 | 36 | 90 - 39 | +51 | 84 | |
| 3 | 36 | 55 - 41 | +14 | 64 | |
| 4 | 36 | 59 - 36 | +23 | 62 | |
| 5 | 36 | 60 - 56 | +4 | 54 | |
| 6 | 36 | 52 - 47 | +5 | 53 | |
| 7 | 36 | 58 - 45 | +13 | 51 | |
| 8 | 36 | 59 - 50 | +9 | 50 | |
| 9 | 36 | 52 - 58 | -6 | 49 | |
| 10 | 36 | 62 - 63 | -1 | 47 | |
| 11 | 36 | 45 - 50 | -5 | 46 | |
| 12 | 36 | 43 - 50 | -7 | 45 | |
| 13 | 36 | 45 - 57 | -12 | 45 | |
| 14 | 36 | 45 - 50 | -5 | 45 | |
| 15 | 36 | 37 - 62 | -25 | 44 | |
| 16 | 36 | 26 - 43 | -17 | 37 | |
| 17 | 36 | 44 - 60 | -16 | 35 | |
| 18 | 36 | 47 - 74 | -27 | 26 | |
| 19 | 36 | 34 - 92 | -58 | 2 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
58Trận đấu43
105Ghi được57
65Thủng lưới62
1.81Bàn thắng mỗi trận1.33
16Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn21
54Hiệp hai25