Beşiktaş J.K.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Alanyaspor

Beşiktaş J.K. vs Alanyaspor

Tỷ số chung cuộc: Beşiktaş J.K. 2-2 Alanyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Beşiktaş J.K. thắng 2, hòa 5, Alanyaspor thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 21
Sân vận động
Tüpraş Stadyumu, İstanbul
Phong độ
WLLWW Beşiktaş J.K.
DDWLW Alanyaspor
  1. -5' Ertuğrul Taşkıran
  2. 1' Václav Černý
  3. 9' 0-1 G. Yalcin · Hwang Ui-Jo
  4. 16' 0-2 G. Yalcin · U. Akdag
  5. 31' Hyun-gyu Oh
  6. 32' O. Kokcu11m 1-2
  7. 44' Hyun-gyu Oh
  8. HT1-2
  9. 54' Oh Hyeon-Gyu · E. Agbadou 2-2
  10. 58' Emmanuel Agbadou
  11. 62' M. Elia I. Hagi
  12. 62' S. Mounie G. Yalcin
  13. 74' E. Karaca Hwang Ui-Jo
  14. 78' M. Murillo G. Sazdagi
  15. 78' M. Hekimoglu V. Cerny
  16. 82' Nuno Lima
  17. 83' F. Aksoy N. Janvier
  18. 83' E. Keskin Ruan
  19. 85' Paulo Victor
  20. 88' M. Rashica C. Under
  21. 88' S. Ucan J. Olaitan
  22. 90'+4 Florent Hadergjonaj
  23. FT2-2

Đội hình

Beşiktaş J.K. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Sergen Yalcin
  1. 30E. Destanoglu 6.0
  2. 25G. Sazdagi ▼ 78' 6.3
  3. 12E. Agbadou 7.2
  4. 53E. Topcu 6.3
  5. 33R. Yilmaz 6.5
  6. 4W. Ndidi 6.9
  7. 18V. Cerny ▼ 78' 6.2
  8. 15J. Olaitan ▼ 88' 7.0
  9. 10O. Kokcu 8.0
  10. 11C. Under ▼ 88' 7.2
  11. 9Oh Hyeon-Gyu 8.3

Dự bị 10

  1. 99E. Bilgin
  2. 7M. Rashica ▲ 88' 6.7
  3. 8S. Ucan ▲ 88' 6.7
  4. 14F. Uduokhai
  5. 17K. Kayra Yilmaz
  6. 26Jota Silva
  7. 35T. Djalo
  8. 58Y. Ozcan
  9. 62M. Murillo ▲ 78' 6.9
  10. 91M. Hekimoglu ▲ 78' 6.5
Alanyaspor Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Joao Pereira
  1. 48Paulo Victor 7.3
  2. 3N. Lima 6.3
  3. 5F. Aliti 6.3
  4. 50U. Akdag 6.3
  5. 94F. Hadergjonaj 6.2
  6. 42G. Makouta 6.5
  7. 17N. Janvier ▼ 83' 6.2
  8. 11Ruan ▼ 83' 6.9
  9. 14I. Hagi ▼ 62' 6.3
  10. 16Hwang Ui-Jo ▼ 74' 6.9
  11. 10G. Yalcin ⚽2 ▼ 62' 8.9

Dự bị 10

  1. 1E. Taskiran
  2. 30Bruno Viana
  3. 20F. Aksoy ▲ 83' 6.6
  4. 18B. Mogultay
  5. 6I. Celik
  6. 8E. Keskin ▲ 83' 6.6
  7. 27I. Kaya
  8. 7E. Karaca ▲ 74' 6.3
  9. 12M. Elia ▲ 62' 6.2
  10. 9S. Mounie ▲ 62' 6.5

Thống kê

023
340
69%Kiểm soát bóng31%
20Dứt điểm7
8Trúng đích3
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
3Phạt góc3
4Việt vị1
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
1Cứu thua6
1.03Bàn thắng ngăn chặn1.03
529Chuyền bóng233
461Chuyền chính xác159
87%Chính xác chuyền68%
2.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
34 77 - 30 +47 77
2
Fenerbahçe S.K.
34 77 - 37 +40 74
3
Trabzonspor
34 61 - 39 +22 69
4
Beşiktaş J.K.
34 59 - 40 +19 60
5
İstanbul Başakşehir F.K.
34 58 - 35 +23 57
6
Göztepe
34 42 - 32 +10 55
7
Samsunspor
34 46 - 45 +1 51
8
Rizespor
34 46 - 52 -6 41
9
Konyaspor
34 43 - 50 -7 40
10
Kocaelispor
34 26 - 38 -12 37
11
Alanyaspor
34 41 - 41 0 37
12
Gaziantep F.K.
34 43 - 58 -15 37
13
Kasımpaşa S.K.
34 33 - 49 -16 35
14
Gençlerbirliği S.K.
34 36 - 47 -11 34
15
Eyüpspor
34 33 - 48 -15 33
16
Antalyaspor
34 33 - 55 -22 32
17
Kayserispor
34 27 - 62 -35 30
18
Fatih Karagümrük S.K.
34 31 - 54 -23 30
Champions League Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu42
89Ghi được56
64Thủng lưới49
1.75Bàn thắng mỗi trận1.33
13Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn22
41Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu