Rizespor vs Samsunspor
Tỷ số chung cuộc: Rizespor 0-2 Samsunspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rizespor thắng 3, hòa 3, Samsunspor thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 2
- Sân vận động
- Çaykur Didi Stadyumu, Rize
- Phong độ
- WLWLW Rizespor
- DWLLL Samsunspor
- 27' Logi Tomasson
- 33' 0-1 J. Mendes · S. Jarju
- HT0-1
- 63' 0-2 F. Kaya · S. Jarju
- 65' ▲ S. Onur ▼ Y. Kayan
- 67' ▲ D. Varesanovic ▼ I. Olawoyin
- 67' ▲ E. Bulut ▼ A. Mebude
- 80' ▲ M. C. Tosun ▼ T. Antalyali
- 81' ▲ T. T. Sanuc ▼ Z. Ariss
- 83' Modibo Sagnan
- 85' ▲ T. Bulbul ▼ S. Jarju
- 88' ▲ M. Faye ▼ M. Sagnan
- 90'+1 ▲ A. Sekongo ▼ F. Kaya
- FT0-2
Đội hình
- 75Y. Fofana 5.6
- 54M. Pala 6.3
- 4A. Mocsi 6.3
- 93M. Sagnan ▼ 88' 6.2
- 17Z. Ariss ▼ 81' 6.3
- 10I. Olawoyin ▼ 67' 6.6
- 14T. Antalyali ▼ 80' 6.5
- 11A. Mebude ▼ 67' 6.9
- 20Q. Laci 7.9
- 23A. Kutucu 6.9
- 9A. Sowe 6.6
Dự bị 10
- 30Z. Gorgen
- 5T. T. Sanuc ▲ 81' 6.6
- 37T. Sahin
- 21S. Bakayoko
- 19U. Erdem
- 47E. Yilmaz
- 8D. Varesanovic ▲ 67' 6.6
- 22M. Faye ▲ 88'
- 99E. Bulut ▲ 67' 6.7
- 80M. C. Tosun ▲ 80' 6.3
- 1O. Kocuk 8.9
- 2J. Mendes ⚽ 7.9
- 24T. Borevkovic 7.5
- 6A. B. Diabbate 7.2
- 17L. Tomasson 7.0
- 4E. Watt 6.6
- 5C. Yuksel 7.2
- 20Y. Kayan ▼ 65' 6.6
- 30S. Jarju ⇢2 ▼ 85' 7.0
- 14F. Kaya ⚽ ▼ 90' 8.2
- 11E. Kilinc 6.6
Dự bị 9
- 25B. Bayazit
- 13E. Ustun
- 34G. Guarino
- 72M. Tan
- 23E. Albak
- 8S. Onur ▲ 65' 6.6
- 21E. Degirmenci
- 42A. Sekongo ▲ 90'
- 70T. Bulbul ▲ 85' 6.7
Thống kê
01⚑10
⚑110
60%Kiểm soát bóng40%
28Dứt điểm6
8Trúng đích3
12Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm3
16Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn1
10Phạt góc1
1Việt vị0
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
1Cứu thua8
1.34Bàn thắng ngăn chặn1.34
520Chuyền bóng364
460Chuyền chính xác283
88%Chính xác chuyền78%
1.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 3 | 5 | 12 - 5 | +7 | 10 | |
| 4 | 5 | 7 - 5 | +2 | 9 | |
| 5 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 6 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 7 | 5 | 7 - 5 | +2 | 8 | |
| 8 | 5 | 6 - 5 | +1 | 8 | |
| 9 | 5 | 9 - 5 | +4 | 7 | |
| 10 | 5 | 12 - 10 | +2 | 7 | |
| 11 | 5 | 8 - 6 | +2 | 7 | |
| 12 | 5 | 5 - 9 | -4 | 7 | |
| 13 | 5 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 14 | 5 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 15 | 5 | 2 - 11 | -9 | 4 | |
| 16 | 5 | 4 - 8 | -4 | 3 | |
| 17 | 5 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 18 | 5 | 9 - 13 | -4 | 2 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
11Trận đấu10
14Ghi được11
8Thủng lưới18
1.27Bàn thắng mỗi trận1.1
5Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn6
6Hiệp hai5