Samsunspor
2 : 3
FT · Hiệp một 2:0
·
Rizespor

Samsunspor vs Rizespor

Tỷ số chung cuộc: Samsunspor 2-3 Rizespor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Samsunspor thắng 4, hòa 3, Rizespor thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 25
Sân vận động
Samsun 19 Mayis Stadyumu, Samsun
Phong độ
DWLLL Samsunspor
WLWLW Rizespor
  1. 22' M. Buljubašić G. Papanikolaou
  2. 23' S. Akaydinphản lưới 1-0
  3. 41' E. Kılınç · L. Dimata 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' B. Özcan A. Ömür
  6. 46' A. Zeqiri D. Akintola
  7. 46' V. Jurečka M. Pala
  8. 52' 2-1 Ľ. Šatkaphản lưới
  9. 64' S. Aydoğdu C. Holse
  10. 64' K. Schindler A. Muja
  11. 84' Nanu E. Kılınç
  12. 86' 2-2 A. Sowe · V. Jurečka
  13. 88' 2-3 A. Zeqiri · I. Olawoyin
  14. 90'+4 Olivier Ntcham
  15. 90' Václav Jurečka
  16. 90' Altin Zeqiri
  17. 90'+1 O. Ntcham S. Gönül
  18. 90'+3 A. Mocsi A. Sowe
  19. FT2-3

Đội hình

Samsunspor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Reis
  1. 1O. Kocuk 6.3
  2. 18Z. Yavru 6.5
  3. 37Ľ. Šatka 6.3
  4. 4R. van Drongelen 6.2
  5. 28S. Gönül ▼ 90' 6.2
  6. 5C. Yüksel 7.7
  7. 6Y. Bennasser 7.2
  8. 11E. Kılınç ▼ 84' 7.2
  9. 21C. Holse ▼ 64' 6.7
  10. 7A. Muja ▼ 64' 6.9
  11. 14L. Dimata 7.0

Dự bị 10

  1. 8S. Aydoğdu ▲ 64' 6.3
  2. 17K. Schindler ▲ 64' 6.9
  3. 2Nanu ▲ 84' 6.0
  4. 10O. Ntcham ▲ 90'
  5. 99E. Köroğlu
  6. 13F. Tait
  7. 20M. Özbaskıcı
  8. 64T. Tosun
  9. 55Y. Çift
  10. 45H. Yeral
Rizespor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: İ. Palut
  1. 1T. Çetin 6.5
  2. 37T. Şahin 7.0
  3. 3S. Akaydin 6.9
  4. 2H. Aliqulov 6.9
  5. 5C. Højer 6.6
  6. 6G. Papanikolaou ▼ 22' 6.9
  7. 10I. Olawoyin 7.9
  8. 28D. Akintola ▼ 46' 5.9
  9. 7A. Ömür ▼ 46' 6.3
  10. 54M. Pala ▼ 46' 5.6
  11. 9A. Sowe ▼ 90' 7.7

Dự bị 10

  1. 18M. Buljubašić ▲ 22' 6.6
  2. 20B. Özcan ▲ 46' 6.6
  3. 77A. Zeqiri ▲ 46' 7.2
  4. 15V. Jurečka ▲ 46' 7.0
  5. 4A. Mocsi ▲ 90'
  6. 19R. Ghezzal
  7. 17E. Bulut
  8. 30I. Grbić
  9. 8D. Varešanović
  10. 45A. Karapo

Thống kê

011
520
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm13
3Trúng đích4
3Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
1Phạt góc5
0Việt vị2
12Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
-1.53Bàn thắng ngăn chặn-1.53
360Chuyền bóng406
255Chuyền chính xác313
71%Chính xác chuyền77%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 91 - 31 +60 95
2
Fenerbahçe S.K.
36 90 - 39 +51 84
3
Samsunspor
36 55 - 41 +14 64
4
Beşiktaş J.K.
36 59 - 36 +23 62
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 60 - 56 +4 54
6
Eyüpspor
36 52 - 47 +5 53
7
Trabzonspor
36 58 - 45 +13 51
8
Göztepe
36 59 - 50 +9 50
9
Rizespor
36 52 - 58 -6 49
10
Kasımpaşa S.K.
36 62 - 63 -1 47
11
Konyaspor
36 45 - 50 -5 46
12
Alanyaspor
36 43 - 50 -7 45
13
Kayserispor
36 45 - 57 -12 45
14
Gaziantep F.K.
36 45 - 50 -5 45
15
Antalyaspor
36 37 - 62 -25 44
16
Bodrum FK
36 26 - 43 -17 37
17
Sivasspor
36 44 - 60 -16 35
18
Hatayspor
36 47 - 74 -27 26
19
Adana Demirspor
36 34 - 92 -58 2
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

40Trận đấu45
63Ghi được73
47Thủng lưới78
1.58Bàn thắng mỗi trận1.62
15Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn29
37Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu