Rizespor vs Samsunspor
Tỷ số chung cuộc: Rizespor 0-1 Samsunspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rizespor thắng 3, hòa 3, Samsunspor thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 6
- Sân vận động
- Çaykur Didi Stadyumu, Rize
- Phong độ
- WLWLW Rizespor
- DWLLL Samsunspor
- 3' Casper Højer
- HT0-0
- 46' 0-1 O. Ntcham · Z. Yavru
- 57' ▲ E. Bulut ▼ D. Akintola
- 57' ▲ D. Varešanović ▼ A. Hadžiahmetović
- 59' Emrecan Bulut
- 62' ▲ K. Schindler ▼ C. Holse
- 62' ▲ E. Kılınç ▼ A. Muja
- 72' ▲ R. Ghezzal ▼ A. Zeqiri
- 73' ▲ V. Jurečka ▼ A. Sowe
- 78' ▲ E. Kara ▼ M. Mouandilmadji
- 84' Okan Kocuk
- 87' Olivier Ntcham
- 90'+3 ▲ S. Aydoğdu ▼ O. Ntcham
- FT0-1
Đội hình
- 30I. Grbić 6.3
- 37T. Şahin 7.2
- 4A. Mocsi 6.9
- 16A. Yaşar 7.2
- 5C. Højer 7.2
- 20A. Hadžiahmetović ▼ 57' 6.6
- 6G. Papanikolaou 6.3
- 28D. Akintola ▼ 57' 6.6
- 10I. Olawoyin 7.0
- 77A. Zeqiri ▼ 72' 7.2
- 9A. Sowe ▼ 73' 6.7
Dự bị 10
- 17E. Bulut ▲ 57' 6.6
- 8D. Varešanović ▲ 57' 6.2
- 19R. Ghezzal ▲ 72' 7.3
- 15V. Jurečka ▲ 73' 6.3
- 2H. Aliqulov
- 54M. Pala
- 3İ. Pehlivan
- 27E. Korkmaz
- 1T. Çetin
- 45A. Karapo
- 1O. Kocuk 6.9
- 18Z. Yavru ⇢ 7.6
- 37Ľ. Šatka 7.9
- 4R. van Drongelen 6.9
- 16M. Bola 7.3
- 6Y. Bennasser 7.3
- 5C. Yüksel 7.0
- 21C. Holse ▼ 62' 6.9
- 10O. Ntcham ⚽ ▼ 90' 7.5
- 7A. Muja ▼ 62' 6.6
- 9M. Mouandilmadji ▼ 78' 6.9
Dự bị 10
- 17K. Schindler ▲ 62' 6.7
- 11E. Kılınç ▲ 62' 6.9
- 29E. Kara ▲ 78' 6.3
- 8S. Aydoğdu ▲ 90'
- 14L. Dimata
- 28S. Gönül
- 13F. Tait
- 27G. Laura
- 45H. Yeral
- 96B. Çetin
Thống kê
02⚑3
⚑020
64%Kiểm soát bóng36%
12Dứt điểm9
1Trúng đích2
8Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
3Phạt góc0
2Việt vị5
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
1Cứu thua1
0.10Bàn thắng ngăn chặn0.10
542Chuyền bóng318
465Chuyền chính xác231
86%Chính xác chuyền73%
0.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 91 - 31 | +60 | 95 | |
| 2 | 36 | 90 - 39 | +51 | 84 | |
| 3 | 36 | 55 - 41 | +14 | 64 | |
| 4 | 36 | 59 - 36 | +23 | 62 | |
| 5 | 36 | 60 - 56 | +4 | 54 | |
| 6 | 36 | 52 - 47 | +5 | 53 | |
| 7 | 36 | 58 - 45 | +13 | 51 | |
| 8 | 36 | 59 - 50 | +9 | 50 | |
| 9 | 36 | 52 - 58 | -6 | 49 | |
| 10 | 36 | 62 - 63 | -1 | 47 | |
| 11 | 36 | 45 - 50 | -5 | 46 | |
| 12 | 36 | 43 - 50 | -7 | 45 | |
| 13 | 36 | 45 - 57 | -12 | 45 | |
| 14 | 36 | 45 - 50 | -5 | 45 | |
| 15 | 36 | 37 - 62 | -25 | 44 | |
| 16 | 36 | 26 - 43 | -17 | 37 | |
| 17 | 36 | 44 - 60 | -16 | 35 | |
| 18 | 36 | 47 - 74 | -27 | 26 | |
| 19 | 36 | 34 - 92 | -58 | 2 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
45Trận đấu40
73Ghi được63
78Thủng lưới47
1.62Bàn thắng mỗi trận1.58
5Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn21
43Hiệp hai37