Göztepe
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Gaziantep F.K.

Göztepe vs Gaziantep F.K.

Tỷ số chung cuộc: Göztepe 2-1 Gaziantep F.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Göztepe thắng 4, hòa 3, Gaziantep F.K. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 33
Sân vận động
Atatürk Olympic Stadium, Istanbul
Phong độ
WDLLL Göztepe
WDWLW Gaziantep F.K.
  1. 4' M. Abenaphản lưới 1-0
  2. 25' Mohamed Bayo
  3. HT1-0
  4. 56' 1-1 M. Bayo · K. Rodrigues
  5. 58' Mohamed Bayo
  6. 64' Novatus Miroshi
  7. 65' Héliton
  8. 69' T. Altikardes Allan Godoi
  9. 72' Gidado Victor Ntino-Emo
  10. 80' Jeh · A. Antunes 2-1
  11. 83' M. Mohammed A. Dennis
  12. 83' Guilherme Luiz Jeh
  13. 86' C. Lungoyi D. Camara
  14. 86' K. Gassama K. Kozlowski
  15. 89' O. Bayrak A. Kurtulan
  16. 89' U. Yildiz A. Antunes
  17. 90' A. O. Kalin V. Gidado
  18. FT2-1

Đội hình

Göztepe Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Stanimir Stoilov
  1. 1M. Lis 6.6
  2. 3Allan Godoi ▼ 69' 6.3
  3. 5Heliton 6.7
  4. 26M. Bokele 6.3
  5. 2A. Kurtulan ▼ 89' 7.2
  6. 30A. Dennis ▼ 83' 7.0
  7. 20N. Miroshi 6.3
  8. 15A. Cherni 7.7
  9. 8A. Antunes ▼ 89' 6.6
  10. 19Jeh ▼ 83' 7.7
  11. 9Juan Santos 7.2

Dự bị 9

  1. 33S. Ozturk
  2. 12I. Koybasi
  3. 77O. Bayrak ▲ 89' 6.9
  4. 6M. Mohammed ▲ 83' 6.7
  5. 45E. Yildirim
  6. 14Guilherme Luiz ▲ 83' 6.5
  7. 22U. Yildiz ▲ 89' 6.6
  8. 4T. Altikardes ▲ 69' 6.9
  9. 25Y. Sirin
Gaziantep F.K. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Mirel Radoi
  1. 71M. Bozan 7.3
  2. 30N. Sangare 6.3
  3. 14M. Abena 6.0
  4. 4A. Kizildag 6.2
  5. 18D. Sorescu 6.5
  6. 8V. Gidado ▼ 90' 6.3
  7. 44A. Maxim 6.9
  8. 77K. Rodrigues 6.9
  9. 3D. Camara ▼ 86' 6.5
  10. 10K. Kozlowski ▼ 86' 7.2
  11. 9M. Bayo 6.7

Dự bị 6

  1. 20Z. Gorgen
  2. 2L. Perez
  3. 11C. Lungoyi ▲ 86' 6.7
  4. 16A. Ablak
  5. 17K. Gassama ▲ 86' 6.7
  6. 26A. O. Kalin ▲ 90'

Thống kê

028
720
39%Kiểm soát bóng61%
19Dứt điểm14
6Trúng đích2
10Chệch đích8
16Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
8Phạt góc7
2Việt vị2
21Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Cứu thua5
-0.89Bàn thắng ngăn chặn-0.89
226Chuyền bóng389
157Chuyền chính xác293
69%Chính xác chuyền75%
2.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
34 77 - 30 +47 77
2
Fenerbahçe S.K.
34 77 - 37 +40 74
3
Trabzonspor
34 61 - 39 +22 69
4
Beşiktaş J.K.
34 59 - 40 +19 60
5
İstanbul Başakşehir F.K.
34 58 - 35 +23 57
6
Göztepe
34 42 - 32 +10 55
7
Samsunspor
34 46 - 45 +1 51
8
Rizespor
34 46 - 52 -6 41
9
Konyaspor
34 43 - 50 -7 40
10
Kocaelispor
34 26 - 38 -12 37
11
Alanyaspor
34 41 - 41 0 37
12
Gaziantep F.K.
34 43 - 58 -15 37
13
Kasımpaşa S.K.
34 33 - 49 -16 35
14
Gençlerbirliği S.K.
34 36 - 47 -11 34
15
Eyüpspor
34 33 - 48 -15 33
16
Antalyaspor
34 33 - 55 -22 32
17
Kayserispor
34 27 - 62 -35 30
18
Fatih Karagümrük S.K.
34 31 - 54 -23 30
Champions League Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu41
46Ghi được56
36Thủng lưới68
1.21Bàn thắng mỗi trận1.37
17Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn26
23Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu