Göztepe
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Gaziantep F.K.

Göztepe vs Gaziantep F.K.

Tỷ số chung cuộc: Göztepe 2-1 Gaziantep F.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 6 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Göztepe thắng 4, hòa 3, Gaziantep F.K. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 15
Sân vận động
Göztepe Gürsel Aksel Stadı, İzmir
Trọng tài
Ü. Öztürk
Phong độ
WDLLL Göztepe
WDWLW Gaziantep F.K.
  1. 39' A. Jahović11m 1-0
  2. 45'+3 Lourency
  3. 45' Atakan Cankaya
  4. 45'+6 Stelios Kitsiou
  5. 45'+4 A. Jahović · H. Akbunar 2-0
  6. HT2-0
  7. 46' Á. Sagal E. Ersoy
  8. 46' H. Pehlivan H. Mendyl
  9. 51' Obinna Nwobodo
  10. 58' Obinna Nwobodo
  11. 58' Obinna Nwobodo
  12. 61' Y. Kayan Lourency
  13. 61' 2-1 R. Niyaz
  14. 63' Berkan Emir
  15. 72' João Figueiredo D. Erdoğan
  16. 76' C. Ndiaye A. Jahović
  17. 78' K. Özer N. Dicko
  18. 84' K. Demirtaş H. Akbunar
  19. 87' Kenan Özer
  20. 90'+2 Alin Toșca
  21. FT2-1

Đội hình

Göztepe Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: N. El Maestro
  1. 1İ. Eğribayat 6.5
  2. 33A. Nukan 6.9
  3. 15D. Arslanagić 6.5
  4. 41B. Emir 6.6
  5. 77M. Paluli 6.7
  6. 8S. Aydoğdu 6.6
  7. 7H. Akbunar ▼ 84' 7.5
  8. 5O. Nwobodo 5.9
  9. 23A. Çankaya 6.9
  10. 18A. Jahović ⚽2 ▼ 76' 8.3
  11. 11Lourency ▼ 61' 6.2

Dự bị 10

  1. 30Y. Kayan ▲ 61' 6.6
  2. 9C. Ndiaye ▲ 76' 7.0
  3. 4K. Demirtaş ▲ 84' 6.7
  4. 22B. Ideye
  5. 19E. Saçıkara
  6. 16B. Megyeri
  7. 14M. Baku
  8. 17E. Özkayımoğlu
  9. 10B. Şimşek
  10. 29Y. Talum
Gaziantep F.K. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: E. Bulut
  1. 1G. Güvenç 6.3
  2. 45S. Caulker 7.3
  3. 6A. Toșca 7.2
  4. 70S. Kitsiou 6.9
  5. 15E. Ersoy ▼ 46' 6.9
  6. 27H. Mendyl ▼ 46' 6.3
  7. 44A. Maxim 7.6
  8. 20R. Niyaz 7.5
  9. 21D. Erdoğan ▼ 72' 6.6
  10. 10M. Demir 7.0
  11. 94N. Dicko ▼ 78' 6.7

Dự bị 10

  1. 28Á. Sagal ▲ 46' 6.9
  2. 11H. Pehlivan ▲ 46' 6.9
  3. 25João Figueiredo ▲ 72' 6.3
  4. 7K. Özer ▲ 78' 6.9
  5. 53Y. Türk
  6. 18A. El Messaoudi
  7. 4U. Zengin
  8. 17O. Ceylan
  9. 5F. Soyalp
  10. 71M. Bozan

Thống kê

157
330
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm15
4Trúng đích2
3Chệch đích11
8Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn2
7Phạt góc3
3Việt vị1
13Phạm lỗi11
5Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
278Chuyền bóng479
171Chuyền chính xác379
62%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Trabzonspor
38 69 - 36 +33 81
2
Fenerbahçe S.K.
38 73 - 38 +35 73
3
Konyaspor
38 66 - 45 +21 68
4
İstanbul Başakşehir F.K.
38 56 - 36 +20 65
5
Alanyaspor
38 67 - 58 +9 64
6
Beşiktaş J.K.
38 56 - 48 +8 59
7
Antalyaspor
38 54 - 47 +7 59
8
Fatih Karagümrük S.K.
38 47 - 52 -5 57
9
Adana Demirspor
38 60 - 47 +13 55
10
Sivasspor
38 52 - 50 +2 54
11
Kasımpaşa S.K.
38 67 - 57 +10 53
12
Hatayspor
38 56 - 60 -4 53
13
Galatasaray S.K.
38 51 - 53 -2 52
14
Kayserispor
38 54 - 61 -7 47
15
Gaziantep F.K.
38 48 - 56 -8 46
16
Giresunspor
38 41 - 47 -6 45
17
Rizespor
38 44 - 71 -27 36
18
Altay
38 39 - 57 -18 34
19
Göztepe
38 40 - 77 -37 28
20
Yeni Malatyaspor
38 27 - 71 -44 20
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig

So sánh

48Trận đấu51
62Ghi được66
86Thủng lưới77
1.29Bàn thắng mỗi trận1.29
6Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu