Gaziantep F.K. vs Göztepe
Tỷ số chung cuộc: Gaziantep F.K. 1-1 Göztepe tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 23 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gaziantep F.K. thắng 3, hòa 3, Göztepe thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 34
- Sân vận động
- Gaziantep Stadyumu, Gaziantep
- Trọng tài
- M. Filiz
- Phong độ
- WDWLW Gaziantep F.K.
- WDLLL Göztepe
- 40' ▲ M. Bozan ▼ G. Güvenç
- 45'+6 Atakan Cankaya
- HT0-0
- 46' ▲ S. Aydoğdu ▼ D. Arslanagić
- 58' ▲ R. Niyaz ▼ F. Soyalp
- 58' ▲ H. Pehlivan ▼ P. Djilobodji
- 69' ▲ E. Özkayımoğlu ▼ Lourency
- 69' ▲ A. Jahović ▼ F. Di Santo
- 80' ▲ João Figueiredo ▼ Á. Sagal
- 80' ▲ A. Merkel ▼ A. Vetrih
- 86' ▲ M. Baku ▼ H. Akbunar
- 90'+2 Recep Niyaz
- 90'+2 0-1 A. Jahović
- 90'+6 João Figueiredo · E. Ersoy 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1G. Güvenç ▼ 40' 6.9
- 6A. Toșca 6.7
- 3P. Djilobodji ▼ 58' 6.3
- 70S. Kitsiou 7.5
- 15E. Ersoy ⇢ 7.5
- 74A. Vetrih ▼ 80' 7.2
- 44A. Maxim 6.7
- 5F. Soyalp ▼ 58' 6.9
- 26M. Cihan 7.0
- 10M. Demir 6.5
- 28Á. Sagal ▼ 80' 7.2
Dự bị 10
- 71M. Bozan ▲ 40' 6.9
- 20R. Niyaz ▲ 58' 6.9
- 11H. Pehlivan ▲ 58' 6.3
- 25João Figueiredo ⚽ ▲ 80' 7.5
- 52A. Merkel ▲ 80' 6.5
- 91B. Gölgeli
- 16P. Olkowski
- 18A. El Messaoudi
- 80L. Stankovski
- 27H. Mendyl
- 13A. Özçimen 6.5
- 15D. Arslanagić ▼ 46' 6.7
- 41B. Emir 6.7
- 4K. Demirtaş 7.2
- 77M. Paluli 7.2
- 7H. Akbunar ▼ 86' 6.7
- 43D. Tijanič 6.9
- 30Y. Kayan 7.3
- 23A. Çankaya 7.0
- 26F. Di Santo ▼ 69' 6.9
- 11Lourency ▼ 69' 6.3
Dự bị 10
- 8S. Aydoğdu ▲ 46' 7.2
- 17E. Özkayımoğlu ▲ 69' 6.7
- 18A. Jahović ⚽ ▲ 69' 7.5
- 14M. Baku ▲ 86' 6.6
- 80F. Arslan
- 12K. Pirić
- 3M. Mihojević
- 19E. Saçıkara
- 2K. Alıcı
- 90M. Şentürk
Thống kê
01⚑12
⚑210
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm13
4Trúng đích5
8Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
12Phạt góc2
1Việt vị2
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
4Cứu thua3
388Chuyền bóng427
322Chuyền chính xác358
83%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 36 | +33 | 81 | |
| 2 | 38 | 73 - 38 | +35 | 73 | |
| 3 | 38 | 66 - 45 | +21 | 68 | |
| 4 | 38 | 56 - 36 | +20 | 65 | |
| 5 | 38 | 67 - 58 | +9 | 64 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 59 | |
| 7 | 38 | 54 - 47 | +7 | 59 | |
| 8 | 38 | 47 - 52 | -5 | 57 | |
| 9 | 38 | 60 - 47 | +13 | 55 | |
| 10 | 38 | 52 - 50 | +2 | 54 | |
| 11 | 38 | 67 - 57 | +10 | 53 | |
| 12 | 38 | 56 - 60 | -4 | 53 | |
| 13 | 38 | 51 - 53 | -2 | 52 | |
| 14 | 38 | 54 - 61 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 16 | 38 | 41 - 47 | -6 | 45 | |
| 17 | 38 | 44 - 71 | -27 | 36 | |
| 18 | 38 | 39 - 57 | -18 | 34 | |
| 19 | 38 | 40 - 77 | -37 | 28 | |
| 20 | 38 | 27 - 71 | -44 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
51Trận đấu48
66Ghi được62
77Thủng lưới86
1.29Bàn thắng mỗi trận1.29
12Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai32