Göztepe vs Gaziantep F.K.
Tỷ số chung cuộc: Göztepe 2-2 Gaziantep F.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 26 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Göztepe thắng 4, hòa 3, Gaziantep F.K. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 3
- Sân vận động
- Göztepe Gürsel Aksel Stadı, İzmir
- Trọng tài
- Yasin Kol, Turkey
- Phong độ
- WDLLL Göztepe
- WDWLW Gaziantep F.K.
- 7' 0-1 M. Demir · G. Vural
- 37' Alpaslan Öztürk
- 43' Halil Akbunar
- HT0-1
- 50' S. Aydoğdu · Z. Tripić 1-1
- 61' B. Ideye · Marcio Mossoró 2-1
- 72' ▲ C. Şahin ▼ André
- 73' ▲ K. Özer ▼ M. Demir
- 73' ▲ Z. Kožulj ▼ G. Vural
- 78' ▲ K. Sönmez ▼ Marcio Mossoró
- 82' Paweł Olkowski
- 85' ▲ O. Ceylan ▼ P. Olkowski
- 88' Yalçın Kayan
- 88' ▲ D. Bureković ▼ Z. Tripić
- 90'+1 ▲ C. Ndiaye ▼ Y. Kayan
- 90'+4 ▲ André Sousa ▼ Jefferson
- 90'+1 2-2 A. Maxim11m
- FT2-2
Đội hình
- 70İ. Eğribayat 6.5
- 33A. Nukan 6.9
- 41B. Emir 6.9
- 77M. Paluli 6.3
- 10Marcio Mossoró ⇢ ▼ 78' 7.5
- 8S. Aydoğdu ⚽ 7.7
- 5A. Öztürk 6.3
- 11Z. Tripić ⇢ ▼ 88' 7.2
- 7H. Akbunar 5.9
- 30Y. Kayan ▼ 90' 6.5
- 22B. Ideye ⚽ 7.0
Dự bị 10
- 6K. Sönmez ▲ 78' 6.3
- 68D. Bureković ▲ 88' 6.3
- 9C. Ndiaye ▲ 90'
- 4Titi
- 3M. Mihojević
- 61H. Çinemre
- 66B. Süleyman
- 16B. Megyeri
- 20L. Gassama
- 90E. Binici
- 1G. Güvenç 6.2
- 13Junior Maranhão 6.9
- 6A. Toșca 6.7
- 3P. Djilobodji 7.5
- 16P. Olkowski ▼ 85' 6.9
- 76J. Kana-Biyik 6.3
- 11G. Vural ⇢ ▼ 73' 7.2
- 44A. Maxim ⚽ 7.2
- 8Jefferson ▼ 90' 6.9
- 10M. Demir ⚽ ▼ 73' 7.3
- 9André ▼ 72' 6.7
Dự bị 10
- 77C. Şahin ▲ 72' 6.6
- 7K. Özer ▲ 73' 6.3
- 20Z. Kožulj ▲ 73' 6.9
- 17O. Ceylan ▲ 85' 6.6
- 28André Sousa ▲ 90'
- 5K. Aktaş
- 55A. Tetteh
- 25Ç. Akbaba
- 23M. Uğurlu
- 88F. Soyalp
Thống kê
03⚑2
⚑410
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm9
4Trúng đích4
7Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
2Phạt góc4
2Việt vị0
19Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
2Cứu thua2
413Chuyền bóng374
322Chuyền chính xác282
78%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 89 - 44 | +45 | 84 | |
| 2 | 40 | 80 - 36 | +44 | 84 | |
| 3 | 40 | 72 - 41 | +31 | 82 | |
| 4 | 40 | 50 - 37 | +13 | 71 | |
| 5 | 40 | 54 - 43 | +11 | 65 | |
| 6 | 40 | 62 - 53 | +9 | 61 | |
| 7 | 40 | 58 - 45 | +13 | 60 | |
| 8 | 40 | 64 - 52 | +12 | 60 | |
| 9 | 40 | 59 - 51 | +8 | 58 | |
| 10 | 40 | 59 - 59 | 0 | 51 | |
| 11 | 40 | 49 - 48 | +1 | 50 | |
| 12 | 40 | 43 - 55 | -12 | 48 | |
| 13 | 40 | 53 - 69 | -16 | 48 | |
| 14 | 40 | 47 - 57 | -10 | 46 | |
| 15 | 40 | 49 - 53 | -4 | 45 | |
| 16 | 40 | 41 - 55 | -14 | 44 | |
| 17 | 40 | 35 - 52 | -17 | 41 | |
| 18 | 40 | 44 - 68 | -24 | 40 | |
| 19 | 40 | 46 - 65 | -19 | 38 | |
| 20 | 40 | 44 - 76 | -32 | 38 | |
| 21 | 40 | 38 - 77 | -39 | 28 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
45Trận đấu47
68Ghi được78
68Thủng lưới58
1.51Bàn thắng mỗi trận1.66
9Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai54