Alanyaspor
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Kayserispor

Alanyaspor vs Kayserispor

Tỷ số chung cuộc: Alanyaspor 3-1 Kayserispor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Alanyaspor thắng 5, hòa 2, Kayserispor thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 33
Sân vận động
GAIN Park Stadium, Antalya
Phong độ
DWLWD Alanyaspor
WLDWW Kayserispor
  1. 7' M. Elia 1-0
  2. 13' 1-1 L. Benes · M. Cardoso
  3. 40' F. Hadergjonaj11m 2-1
  4. HT2-1
  5. 51' Ramazan Civelek
  6. 54' F. Chalov F. Soyalp
  7. 55' J. Mendes R. Civelek
  8. 61' I. Kaya · F. Hadergjonaj 3-1
  9. 63' Nicolas Janvier
  10. 63' G. Saglam D. Tokoz
  11. 71' I. Hagi I. Kaya
  12. 77' Semih Güler
  13. 78' I. Celik N. Janvier
  14. 78' G. Yalcin Hwang Ui-Jo
  15. 80' D. Makarov I. Tuci
  16. 85' Gaius Makouta
  17. 87' E. Karaca M. Elia
  18. 88' B. Mogultay E. Keskin
  19. FT3-1

Đội hình

Alanyaspor Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Joao Pereira
  1. 48Paulo Victor 9.6
  2. 20F. Aksoy 7.0
  3. 5F. Aliti 6.5
  4. 30Bruno Viana 7.3
  5. 94F. Hadergjonaj 7.9
  6. 42G. Makouta 6.3
  7. 17N. Janvier ▼ 78' 6.3
  8. 8E. Keskin ▼ 88' 7.3
  9. 12M. Elia ▼ 87' 8.2
  10. 16Hwang Ui-Jo ▼ 78' 6.3
  11. 27I. Kaya ▼ 71' 7.2

Dự bị 8

  1. 1E. Taskiran
  2. 14I. Hagi ▲ 71' 6.9
  3. 18B. Mogultay ▲ 88'
  4. 6I. Celik ▲ 78' 6.7
  5. 7E. Karaca ▲ 87' 6.6
  6. 10G. Yalcin ▲ 78' 6.6
  7. 25B. Bulut
  8. 2B. Yavuz
Kayserispor Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Erling Moe
  1. 25B. Bayazit 7.0
  2. 28R. Civelek ▼ 55' 6.5
  3. 24D. Tokoz ▼ 63' 6.2
  4. 6S. Guler 6.3
  5. 2J. Katongo 5.2
  6. 23L. Carole 6.9
  7. 33F. Soyalp ▼ 54' 6.2
  8. 15Y. Ait Bennasser 7.2
  9. 8L. Benes 7.2
  10. 7M. Cardoso 7.2
  11. 22I. Tuci ▼ 80' 7.0

Dự bị 10

  1. 1O. Piri
  2. 20C. Mane
  3. 4S. Denswil
  4. 61G. Saglam ▲ 63' 7.2
  5. 17B. Kapacak
  6. 18D. Makarov ▲ 80' 6.6
  7. 30J. Brenet
  8. 63F. Chalov ▲ 54' 6.5
  9. 10J. Mendes ▲ 55' 6.7
  10. 11S. Mather

Thống kê

021
720
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm19
8Trúng đích9
2Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
1Phạt góc7
0Việt vị2
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
8Cứu thua5
-0.43Bàn thắng ngăn chặn-0.43
374Chuyền bóng434
308Chuyền chính xác373
82%Chính xác chuyền86%
2.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
34 77 - 30 +47 77
2
Fenerbahçe S.K.
34 77 - 37 +40 74
3
Trabzonspor
34 61 - 39 +22 69
4
Beşiktaş J.K.
34 59 - 40 +19 60
5
İstanbul Başakşehir F.K.
34 58 - 35 +23 57
6
Göztepe
34 42 - 32 +10 55
7
Samsunspor
34 46 - 45 +1 51
8
Rizespor
34 46 - 52 -6 41
9
Konyaspor
34 43 - 50 -7 40
10
Kocaelispor
34 26 - 38 -12 37
11
Alanyaspor
34 41 - 41 0 37
12
Gaziantep F.K.
34 43 - 58 -15 37
13
Kasımpaşa S.K.
34 33 - 49 -16 35
14
Gençlerbirliği S.K.
34 36 - 47 -11 34
15
Eyüpspor
34 33 - 48 -15 33
16
Antalyaspor
34 33 - 55 -22 32
17
Kayserispor
34 27 - 62 -35 30
18
Fatih Karagümrük S.K.
34 31 - 54 -23 30
Champions League Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu37
56Ghi được31
49Thủng lưới64
1.33Bàn thắng mỗi trận0.84
14Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn18
29Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu