Kayserispor vs Alanyaspor
Tỷ số chung cuộc: Kayserispor 1-0 Alanyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 6 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kayserispor thắng 3, hòa 2, Alanyaspor thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 11
- Sân vận động
- RHG Enerturk Enerji Stadyumu, Kayseri
- Phong độ
- WLDWW Kayserispor
- DWLWD Alanyaspor
- 8' Ali Karimi
- HT0-0
- 58' Yusuf Ozdemir
- 60' ▲ O. Kemen ▼ Carlos Mané
- 62' Fidan Aliti
- 63' ▲ S. Córdova ▼ O. Aydın
- 64' M. Thiam · O. Kemen 1-0
- 76' ▲ L. Fer ▼ F. Aksoy
- 83' ▲ Y. Bahadır ▼ F. Hadergjonaj
- 83' ▲ P. Sisto ▼ Carlos Eduardo
- 84' Nicolas Janvier
- 85' ▲ A. Uzodimma ▼ Miguel Cardoso
- 90'+3 Mame Thiam
- 90'+2 ▲ R. Civelek ▼ A. Karimi
- 90'+3 ▲ A. Kocaman ▼ Aylton Boa Morte
- FT1-0
Đội hình
- 25B. Bayazıt 8.3
- 11G. Sazdağı 7.7
- 5M. Hosseini 7.3
- 3J. Attamah 7.5
- 23L. Carole 7.2
- 8K. Yılmaz 7.3
- 6A. Karimi ▼ 90' 7.2
- 70Aylton Boa Morte ▼ 90' 6.7
- 7Miguel Cardoso ▼ 85' 7.2
- 20Carlos Mané ▼ 60' 7.5
- 9M. Thiam 6.7
Dự bị 10
- 10O. Kemen ⚽ ▲ 60' 7.2
- 17A. Uzodimma ▲ 85' 6.3
- 28R. Civelek ▲ 90' 6.3
- 54A. Kocaman ▲ 90' 6.3
- 13S. Bahoken
- 33H. Kaldırım
- 4D. Kolovetsios
- 26B. Gezek
- 92J. Jeanvier
- 1O. Piri
- 1E. Taşkıran 7.3
- 94F. Hadergjonaj ▼ 83' 6.3
- 20F. Aksoy ▼ 76' 6.9
- 4F. Bayır 7.0
- 5F. Aliti 6.6
- 88Y. Özdemir 6.3
- 7E. Karaca 7.2
- 10João Novais 7.3
- 17N. Janvier 6.9
- 11O. Aydın ▼ 63' 7.5
- 28Carlos Eduardo ▼ 83' 6.6
Dự bị 10
- 9S. Córdova ▲ 63' 6.3
- 8L. Fer ▲ 76' 6.9
- 42Y. Bahadır ▲ 83' 6.3
- 18P. Sisto ▲ 83' 6.7
- 29J. Balkovec
- 35Y. Aygün
- 2Nuno Lima
- 33Anderson Silva
- 99Y. Karagöz
- 26E. Altıntaş
Thống kê
01⚑8
⚑530
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm8
4Trúng đích5
5Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
8Phạt góc5
3Việt vị3
17Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
5Cứu thua3
489Chuyền bóng369
423Chuyền chính xác287
87%Chính xác chuyền78%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 92 - 26 | +66 | 102 | |
| 2 | 38 | 99 - 31 | +68 | 99 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 67 | |
| 4 | 38 | 57 - 43 | +14 | 61 | |
| 5 | 38 | 62 - 65 | -3 | 56 | |
| 6 | 38 | 52 - 47 | +5 | 56 | |
| 7 | 38 | 47 - 54 | -7 | 54 | |
| 8 | 38 | 53 - 50 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 58 | -10 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 49 | -5 | 49 | |
| 11 | 38 | 50 - 57 | -7 | 44 | |
| 12 | 38 | 54 - 61 | -7 | 44 | |
| 13 | 38 | 42 - 52 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 57 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 45 - 52 | -7 | 41 | |
| 16 | 38 | 40 - 53 | -13 | 41 | |
| 17 | 38 | 46 - 52 | -6 | 40 | |
| 18 | 38 | 49 - 52 | -3 | 40 | |
| 19 | 38 | 42 - 73 | -31 | 37 | |
| 20 | 38 | 27 - 80 | -53 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
45Trận đấu49
56Ghi được71
67Thủng lưới69
1.24Bàn thắng mỗi trận1.45
11Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai35