Kayserispor vs Alanyaspor
Tỷ số chung cuộc: Kayserispor 2-0 Alanyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 8 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kayserispor thắng 3, hòa 2, Alanyaspor thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 15
- Sân vận động
- RHG Enerturk Enerji Stadyumu, Kayseri
- Phong độ
- WLDWW Kayserispor
- DWLWD Alanyaspor
- 20' Fatih Aksoy
- 31' Efecan Karaca
- HT0-0
- 49' Kartal Kayra Yılmaz
- 51' Aylton Boa Morte 1-0
- 57' ▲ Rony Lopes ▼ Hwang Ui-Jo
- 66' Carlos Mané · Aylton Boa Morte 2-0
- 70' Gökhan Sazdağı
- 71' ▲ B. Bulut ▼ Richard
- 76' ▲ H. Kaldırım ▼ L. Carole
- 76' ▲ Y. Ackah ▼ Carlos Mané
- 80' Onurcan Piri
- 82' ▲ S. Dursun ▼ E. Karaca
- 87' Dimitris Kolovetsios
- 87' Florent Hadergjonaj
- 87' ▲ J. Jeanvier ▼ Miguel Cardoso
- 90'+3 Ramazan Civelek
- 90'+1 ▲ R. Civelek ▼ Aylton Boa Morte
- FT2-0
Đội hình
- 1O. Piri 8.3
- 11G. Sazdağı 6.6
- 3J. Attamah 7.5
- 4D. Kolovetsios 7.2
- 23L. Carole ▼ 76' 7.0
- 8K. Yılmaz ⇢ 7.9
- 6A. Karimi 6.9
- 70Aylton Boa Morte ⚽ ⇢ ▼ 90' 7.9
- 7Miguel Cardoso ▼ 87' 6.9
- 20Carlos Mané ⚽ ▼ 76' 7.9
- 9D. Nazon 6.7
Dự bị 10
- 33H. Kaldırım ▲ 76' 6.6
- 79Y. Ackah ▲ 76' 6.6
- 17J. Jeanvier ▲ 87' 6.7
- 28R. Civelek ▲ 90'
- 77N. Korkmaz 6.2
- 99T. Sarıarslan
- 10M. Bourabia
- 26B. Gezek
- 19A. Uzodimma
- 39Ş. Öztürk
- 1E. Taşkıran 7.3
- 94F. Hadergjonaj 6.7
- 20F. Aksoy 7.3
- 5F. Aliti 7.2
- 29J. Balkovec 7.7
- 25Richard ▼ 71' 6.2
- 42G. Makouta 6.6
- 27Loide Augusto 6.3
- 7E. Karaca ▼ 82' 6.5
- 16Hwang Ui-Jo ▼ 57' 6.3
- 9S. Córdova 6.6
Dự bị 10
- 11Rony Lopes ▲ 57' 6.9
- 21B. Bulut ▲ 71' 6.9
- 10S. Dursun ▲ 82' 6.2
- 70Juan Christian
- 99Y. Karagöz
- 23M. Bayram
- 15A. Usluoğlu
- 17N. Janvier
- 44N. Bilin
- 22B. Çeken
Thống kê
05⚑5
⚑1030
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm9
6Trúng đích5
3Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
5Phạt góc10
5Việt vị1
15Phạm lỗi10
5Thẻ vàng3
5Cứu thua4
0.38Bàn thắng ngăn chặn0.38
257Chuyền bóng402
180Chuyền chính xác317
70%Chính xác chuyền79%
1.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 91 - 31 | +60 | 95 | |
| 2 | 36 | 90 - 39 | +51 | 84 | |
| 3 | 36 | 55 - 41 | +14 | 64 | |
| 4 | 36 | 59 - 36 | +23 | 62 | |
| 5 | 36 | 60 - 56 | +4 | 54 | |
| 6 | 36 | 52 - 47 | +5 | 53 | |
| 7 | 36 | 58 - 45 | +13 | 51 | |
| 8 | 36 | 59 - 50 | +9 | 50 | |
| 9 | 36 | 52 - 58 | -6 | 49 | |
| 10 | 36 | 62 - 63 | -1 | 47 | |
| 11 | 36 | 45 - 50 | -5 | 46 | |
| 12 | 36 | 43 - 50 | -7 | 45 | |
| 13 | 36 | 45 - 57 | -12 | 45 | |
| 14 | 36 | 45 - 50 | -5 | 45 | |
| 15 | 36 | 37 - 62 | -25 | 44 | |
| 16 | 36 | 26 - 43 | -17 | 37 | |
| 17 | 36 | 44 - 60 | -16 | 35 | |
| 18 | 36 | 47 - 74 | -27 | 26 | |
| 19 | 36 | 34 - 92 | -58 | 2 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
37Trận đấu43
47Ghi được57
61Thủng lưới62
1.27Bàn thắng mỗi trận1.33
10Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn21
28Hiệp hai25