Alanyaspor vs Kayserispor
Tỷ số chung cuộc: Alanyaspor 3-1 Kayserispor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 28 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Alanyaspor thắng 5, hòa 2, Kayserispor thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 16
- Sân vận động
- Kırbıyık Holding Stadyumu, Alanya
- Trọng tài
- T. Numanoğlu
- Phong độ
- DWLWD Alanyaspor
- WLDWW Kayserispor
- 21' Koka · Ivan Cavaleiro 1-0
- 23' Arnaud Lusamba
- 29' Bernard Mensah
- 32' Yusuf Ozdemir
- 36' Y. Özdemir · R. Rúnarsson 2-0
- 45'+2 Ivan Cavaleiro
- HT2-0
- 46' ▲ A. Karimi ▼ Gustavo Campanharo
- 56' ▲ E. Bekiroğlu ▼ A. Lusamba
- 56' ▲ Pedro Pereira ▼ Y. Özdemir
- 56' ▲ O. Aydın ▼ Ivan Cavaleiro
- 59' 2-1 A. Karimi · R. Civelek
- 61' Lionel Carole
- 62' ▲ M. Pektemek ▼ R. Civelek
- 63' ▲ Wilson Eduardo ▼ Koka
- 72' E. Karaca11m 3-1
- 76' ▲ Carlos Mané ▼ E. Başsan
- 76' ▲ İ. Parlak ▼ M. Gavranović
- 78' Miguel Cardoso
- 80' Rúnar Alex Rúnarsson
- 84' ▲ J. Balkovec ▼ Candeias
- 86' ▲ T. Sarıarslan ▼ Miguel Cardoso
- 90'+8 Ali Karimi
- FT3-1
Đội hình
- 13R. Rúnarsson ⇢ 7.6
- 4F. Bayır 6.6
- 8L. Fer 7.2
- 20F. Aksoy 6.9
- 21Candeias ▼ 84' 6.9
- 6U. Güneş 7.2
- 97A. Lusamba ▼ 56' 7.0
- 88Y. Özdemir ⚽ ▼ 56' 7.5
- 7E. Karaca ⚽ 7.3
- 19Ivan Cavaleiro ⇢ ▼ 56' 6.5
- 93Koka ⚽ ▼ 63' 7.3
Dự bị 10
- 11E. Bekiroğlu ▲ 56' 6.9
- 27Pedro Pereira ▲ 56' 6.5
- 70O. Aydın ▲ 56' 6.6
- 17Wilson Eduardo ▲ 63' 6.3
- 29J. Balkovec ▲ 84' 6.9
- 39K. Erciyas
- 23J. Rassoul
- 10Z. Ferhat
- 99Y. Karagöz
- 34İ. Zehir
- 25B. Bayazıt 5.9
- 38O. Bulut 6.0
- 4D. Kolovetsios 6.2
- 21L. Carole 6.6
- 11G. Sazdağı 6.6
- 88Gustavo Campanharo ▼ 46' 6.5
- 43B. Mensah 7.0
- 7Miguel Cardoso ▼ 86' 6.0
- 28R. Civelek ⇢ ▼ 62' 6.3
- 17E. Başsan ▼ 76' 7.0
- 19M. Gavranović ▼ 76' 6.5
Dự bị 10
- 6A. Karimi ⚽ ▲ 46' 7.6
- 9M. Pektemek ▲ 62' 6.6
- 20Carlos Mané ▲ 76' 7.3
- 23İ. Parlak ▲ 76' 6.5
- 30T. Sarıarslan ▲ 86' 6.7
- 1C. Gönen
- 89Y. Ackah
- 54A. Kocaman
- 26B. Gezek
- 80A. Uzodimma
Thống kê
03⚑0
⚑740
43%Kiểm soát bóng57%
5Dứt điểm14
3Trúng đích4
2Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn6
0Phạt góc7
1Việt vị3
23Phạm lỗi18
3Thẻ vàng4
3Cứu thua0
435Chuyền bóng580
346Chuyền chính xác498
80%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 83 - 27 | +56 | 88 | |
| 2 | 36 | 87 - 42 | +45 | 80 | |
| 3 | 36 | 78 - 36 | +42 | 78 | |
| 4 | 36 | 76 - 45 | +31 | 69 | |
| 5 | 36 | 54 - 37 | +17 | 62 | |
| 6 | 36 | 64 - 54 | +10 | 57 | |
| 7 | 36 | 75 - 63 | +12 | 51 | |
| 8 | 36 | 49 - 41 | +8 | 51 | |
| 9 | 36 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 10 | 36 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 11 | 36 | 43 - 53 | -10 | 42 | |
| 12 | 36 | 47 - 63 | -16 | 41 | |
| 13 | 36 | 46 - 55 | -9 | 41 | |
| 14 | 36 | 46 - 54 | -8 | 41 | |
| 15 | 36 | 54 - 70 | -16 | 41 | |
| 16 | 36 | 42 - 60 | -18 | 40 | |
| 17 | 36 | 47 - 64 | -17 | 30 | |
| 18 | 36 | 31 - 72 | -41 | 25 | |
| 19 | 36 | 19 - 83 | -64 | 23 |
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
44Trận đấu51
71Ghi được81
84Thủng lưới78
1.61Bàn thắng mỗi trận1.59
10Giữ sạch lưới15
33Trên 2.5 bàn32
39Hiệp hai40