Alanyaspor vs Kayserispor
Tỷ số chung cuộc: Alanyaspor 1-0 Kayserispor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Alanyaspor thắng 5, hòa 2, Kayserispor thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 30
- Sân vận động
- Kırbıyık Holding Stadyumu, Alanya
- Phong độ
- DWLWD Alanyaspor
- WLDWW Kayserispor
- 36' Bilal Bayazit
- 37' Yusuf Özdemir
- 40' Kartal Kayra Yılmaz
- HT0-0
- 63' ▲ Carlos Eduardo ▼ Koka
- 71' ▲ João Novais ▼ L. Fer
- 74' João Novais
- 79' ▲ Carlos Mané ▼ D. Nazon
- 83' ▲ N. Janvier ▼ E. Karaca
- 90'+8 Fidan Aliti
- 90'+14 Mehdi Bourabia
- 90'+2 ▲ O. Shukurov ▼ A. Karimi
- 90'+1 ▲ S. Bahoken ▼ Aylton Boa Morte
- 90'+13 O. Aydın 3 · João Novais 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 1E. Taşkıran 7.2
- 94F. Hadergjonaj 6.6
- 4F. Bayır 7.3
- 5F. Aliti 7.2
- 29J. Balkovec 7.3
- 25Richard 7.2
- 8L. Fer ▼ 71' 6.9
- 11O. Aydın ⚽ 7.9
- 7E. Karaca ▼ 83' 7.9
- 88Y. Özdemir 7.2
- 9Koka ▼ 63' 6.6
Dự bị 10
- 28Carlos Eduardo ▲ 63' 6.5
- 10João Novais ▲ 71' 7.3
- 17N. Janvier ▲ 83' 6.6
- 18P. Sisto
- 2Nuno Lima
- 37M. Torlak
- 99Y. Karagöz
- 42Y. Bahadır
- 33Anderson Silva
- 20F. Aksoy
- 25B. Bayazıt 7.0
- 28R. Civelek 6.6
- 3J. Attamah 6.5
- 4D. Kolovetsios 7.0
- 23L. Carole 7.0
- 6A. Karimi ▼ 90' 7.2
- 8K. Yılmaz 6.3
- 10M. Bourabia 6.3
- 70Aylton Boa Morte ▼ 90' 7.2
- 9D. Nazon ▼ 79' 6.3
- 7Miguel Cardoso 7.3
Dự bị 10
- 20Carlos Mané ▲ 79' 6.6
- 29O. Shukurov ▲ 90' 6.3
- 13S. Bahoken ▲ 90' 6.7
- 16E. Özbek
- 33H. Kaldırım
- 24B. Eskin
- 92J. Jeanvier
- 89Y. Ackah
- 1O. Piri
- 21Y. Çeltik
Thống kê
01⚑0
⚑330
50%Kiểm soát bóng50%
8Dứt điểm14
3Trúng đích3
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn4
0Phạt góc3
1Việt vị2
11Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
2Cứu thua2
483Chuyền bóng496
400Chuyền chính xác400
83%Chính xác chuyền81%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 92 - 26 | +66 | 102 | |
| 2 | 38 | 99 - 31 | +68 | 99 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 67 | |
| 4 | 38 | 57 - 43 | +14 | 61 | |
| 5 | 38 | 62 - 65 | -3 | 56 | |
| 6 | 38 | 52 - 47 | +5 | 56 | |
| 7 | 38 | 47 - 54 | -7 | 54 | |
| 8 | 38 | 53 - 50 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 58 | -10 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 49 | -5 | 49 | |
| 11 | 38 | 50 - 57 | -7 | 44 | |
| 12 | 38 | 54 - 61 | -7 | 44 | |
| 13 | 38 | 42 - 52 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 57 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 45 - 52 | -7 | 41 | |
| 16 | 38 | 40 - 53 | -13 | 41 | |
| 17 | 38 | 46 - 52 | -6 | 40 | |
| 18 | 38 | 49 - 52 | -3 | 40 | |
| 19 | 38 | 42 - 73 | -31 | 37 | |
| 20 | 38 | 27 - 80 | -53 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
49Trận đấu45
71Ghi được56
69Thủng lưới67
1.45Bàn thắng mỗi trận1.24
10Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai32