Alanyaspor
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Kayserispor

Alanyaspor vs Kayserispor

Tỷ số chung cuộc: Alanyaspor 1-1 Kayserispor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Alanyaspor thắng 5, hòa 2, Kayserispor thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 34
Sân vận động
Kırbıyık Holding Stadyumu, Alanya
Phong độ
DWLWD Alanyaspor
WLDWW Kayserispor
  1. 30' J. Attamahphản lưới 1-0
  2. 44' Kartal Kayra Yılmaz
  3. HT1-0
  4. 46' M. Bourabia J. Jeanvier
  5. 52' 1-1 R. Civelek
  6. 68' Majid Hosseini
  7. 68' Carlos Mané T. Sarıarslan
  8. 72' Richard Cândido
  9. 74' E. Karaca Hwang Ui-Jo
  10. 80' B. Gezek R. Civelek
  11. 80' A. Uzodimma K. Yılmaz
  12. 90'+1 Ali Karimi
  13. 90'+2 H. Kaldırım Miguel Cardoso
  14. FT1-1

Đội hình

Alanyaspor Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: João Pereira
  1. 1E. Taşkıran 6.6
  2. 3Nuno Lima 7.5
  3. 5F. Aliti 7.2
  4. 29J. Balkovec 7.2
  5. 94F. Hadergjonaj 7.3
  6. 25Richard 7.3
  7. 17N. Janvier 6.9
  8. 52T. Vilhena 6.9
  9. 9S. Córdova 7.9
  10. 16Hwang Ui-Jo ▼ 74' 6.9
  11. 10A. Šporar 7.2

Dự bị 10

  1. 7E. Karaca ▲ 74' 6.7
  2. 2B. Yavuz
  3. 38Y. Karademir
  4. 8E. Keskin
  5. 23M. Bayram
  6. 4U. Toy
  7. 20F. Aksoy
  8. 42G. Makouta
  9. 99Y. Karagöz
  10. 15A. Usluoğlu
Kayserispor Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: S. Jakirović
  1. 25B. Bayazıt 6.7
  2. 11G. Sazdağı 6.6
  3. 5M. Hosseini 6.7
  4. 17J. Jeanvier ▼ 46' 6.5
  5. 23L. Carole 6.6
  6. 3J. Attamah 7.0
  7. 28R. Civelek ▼ 80' 7.5
  8. 6A. Karimi 6.3
  9. 8K. Yılmaz ▼ 80' 6.9
  10. 7Miguel Cardoso ▼ 90' 6.6
  11. 99T. Sarıarslan ▼ 68' 6.7

Dự bị 10

  1. 10M. Bourabia ▲ 46' 6.6
  2. 20Carlos Mané ▲ 68' 7.2
  3. 26B. Gezek ▲ 80' 6.7
  4. 19A. Uzodimma ▲ 80' 6.7
  5. 33H. Kaldırım ▲ 90'
  6. 54A. Kocaman
  7. 16E. Özbek
  8. 77N. Korkmaz
  9. 1O. Piri
  10. 29K. Cihan

Thống kê

014
630
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm7
1Trúng đích3
13Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
4Phạt góc6
2Việt vị2
5Phạm lỗi21
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
-0.11Bàn thắng ngăn chặn-0.11
470Chuyền bóng372
399Chuyền chính xác304
85%Chính xác chuyền82%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 91 - 31 +60 95
2
Fenerbahçe S.K.
36 90 - 39 +51 84
3
Samsunspor
36 55 - 41 +14 64
4
Beşiktaş J.K.
36 59 - 36 +23 62
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 60 - 56 +4 54
6
Eyüpspor
36 52 - 47 +5 53
7
Trabzonspor
36 58 - 45 +13 51
8
Göztepe
36 59 - 50 +9 50
9
Rizespor
36 52 - 58 -6 49
10
Kasımpaşa S.K.
36 62 - 63 -1 47
11
Konyaspor
36 45 - 50 -5 46
12
Alanyaspor
36 43 - 50 -7 45
13
Kayserispor
36 45 - 57 -12 45
14
Gaziantep F.K.
36 45 - 50 -5 45
15
Antalyaspor
36 37 - 62 -25 44
16
Bodrum FK
36 26 - 43 -17 37
17
Sivasspor
36 44 - 60 -16 35
18
Hatayspor
36 47 - 74 -27 26
19
Adana Demirspor
36 34 - 92 -58 2
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

43Trận đấu37
57Ghi được47
62Thủng lưới61
1.33Bàn thắng mỗi trận1.27
9Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn19
25Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu