Kayserispor vs Alanyaspor
Tỷ số chung cuộc: Kayserispor 0-4 Alanyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 20 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kayserispor thắng 3, hòa 2, Alanyaspor thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 35
- Sân vận động
- RHG Enerturk Enerji Stadyumu, Kayseri
- Trọng tài
- Y. Kol
- Phong độ
- WLDWW Kayserispor
- DWLWD Alanyaspor
- 8' 0-1 E. Yardımcı
- 16' 0-2 E. Yardımcı · L. Fer
- 42' Daniel Candeias
- HT0-2
- 46' ▲ B. Mensah ▼ O. Kemen
- 46' ▲ A. Karimi ▼ M. Hosseini
- 56' ▲ E. Koulouris ▼ E. Yardımcı
- 65' 0-3 E. Koulouris · I. Doumbia
- 69' ▲ M. Gavranović ▼ Carlos Mané
- 69' ▲ Pedro Pereira ▼ Candeias
- 78' ▲ İ. Parlak ▼ R. Civelek
- 83' ▲ B. Gezek ▼ Miguel Cardoso
- 83' ▲ J. Balkovec ▼ O. Aydın
- 84' Rúnar Alex Rúnarsson
- 90'+3 0-4 J. Balkovec · Pedro Pereira
- FT0-4
Đội hình
- 1C. Gönen 5.0
- 3J. Attamah 6.7
- 5M. Hosseini ▼ 46' 7.0
- 4D. Kolovetsios 5.9
- 17E. Başsan 6.9
- 10O. Kemen ▼ 46' 6.2
- 80A. Uzodimma 6.7
- 28R. Civelek ▼ 78' 6.9
- 7Miguel Cardoso ▼ 83' 7.7
- 27M. Thiam 6.7
- 20Carlos Mané ▼ 69' 7.2
Dự bị 10
- 43B. Mensah ▲ 46' 7.2
- 6A. Karimi ▲ 46' 7.2
- 19M. Gavranović ▲ 69' 6.7
- 23İ. Parlak ▲ 78' 6.3
- 26B. Gezek ▲ 83' 6.3
- 40M. Arıkan
- 89Y. Ackah
- 32E. Balcı
- 54A. Kocaman
- 25B. Bayazıt
- 13R. Rúnarsson 7.9
- 20F. Aksoy 6.9
- 4F. Bayır 7.2
- 89Z. Feddal 7.3
- 21Candeias ▼ 69' 6.3
- 8L. Fer ⇢ 7.7
- 98I. Doumbia ⇢ 6.9
- 88Y. Özdemir 7.2
- 7E. Karaca 6.9
- 9E. Yardımcı ⚽2 ▼ 56' 8.2
- 70O. Aydın ▼ 83' 6.3
Dự bị 10
- 24E. Koulouris ⚽ ▲ 56' 7.2
- 27Pedro Pereira ▲ 69' 6.9
- 29J. Balkovec ⚽ ▲ 83' 7.6
- 99Y. Karagöz
- 97A. Lusamba
- 39K. Erciyas
- 5Ü. Akdağ
- 17Wilson Eduardo
- 3A. Gülay
- 19Ivan Cavaleiro
Thống kê
00⚑12
⚑220
80%Kiểm soát bóng20%
17Dứt điểm7
4Trúng đích6
7Chệch đích0
8Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn1
12Phạt góc2
1Việt vị1
3Phạm lỗi21
0Thẻ vàng2
2Cứu thua4
702Chuyền bóng181
647Chuyền chính xác124
92%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 83 - 27 | +56 | 88 | |
| 2 | 36 | 87 - 42 | +45 | 80 | |
| 3 | 36 | 78 - 36 | +42 | 78 | |
| 4 | 36 | 76 - 45 | +31 | 69 | |
| 5 | 36 | 54 - 37 | +17 | 62 | |
| 6 | 36 | 64 - 54 | +10 | 57 | |
| 7 | 36 | 75 - 63 | +12 | 51 | |
| 8 | 36 | 49 - 41 | +8 | 51 | |
| 9 | 36 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 10 | 36 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 11 | 36 | 43 - 53 | -10 | 42 | |
| 12 | 36 | 47 - 63 | -16 | 41 | |
| 13 | 36 | 46 - 55 | -9 | 41 | |
| 14 | 36 | 46 - 54 | -8 | 41 | |
| 15 | 36 | 54 - 70 | -16 | 41 | |
| 16 | 36 | 42 - 60 | -18 | 40 | |
| 17 | 36 | 47 - 64 | -17 | 30 | |
| 18 | 36 | 31 - 72 | -41 | 25 | |
| 19 | 36 | 19 - 83 | -64 | 23 |
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
51Trận đấu44
81Ghi được71
78Thủng lưới84
1.59Bàn thắng mỗi trận1.61
15Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn33
40Hiệp hai39