Göztepe
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Alanyaspor

Göztepe vs Alanyaspor

Tỷ số chung cuộc: Göztepe 2-2 Alanyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Göztepe thắng 1, hòa 5, Alanyaspor thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 26
Sân vận động
Atatürk Olympic Stadium, Istanbul
Phong độ
WDLLL Göztepe
DDWLW Alanyaspor
  1. 7' Juan Santos 1-0
  2. 15' 1-1 I. Hagi
  3. 38' Fidan Aliti
  4. 39' Malcom Bokele
  5. 39' Nuno Lima
  6. 45'+2 Jeh
  7. HT1-1
  8. 57' F. Krastev A. Antunes
  9. 57' A. Kurtulan O. Bayrak
  10. 58' Janderson Jeh
  11. 59' Janderson · F. Krastev 2-1
  12. 61' Paulo Victor
  13. 62' Janderson
  14. 69' E. Keskin G. Makouta
  15. 69' G. Yalcin S. Mounie
  16. 73' Novatus Miroshi
  17. 86' M. Mohammed A. Cherni
  18. 89' E. Bekiroglu Juan Santos
  19. 89' E. Karaca I. Hagi
  20. 89' M. Elia Ruan
  21. 90'+4 I. Kaya N. Lima
  22. 90' 2-2 I. Kaya · F. Aliti
  23. FT2-2

Đội hình

Göztepe Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Stanimir Stoilov
  1. 1M. Lis 5.7
  2. 3Allan Godoi 6.2
  3. 5Heliton 6.2
  4. 26M. Bokele 6.3
  5. 77O. Bayrak ▼ 57' 6.5
  6. 30A. Dennis 6.6
  7. 20N. Miroshi 6.9
  8. 15A. Cherni ▼ 86' 6.6
  9. 8A. Antunes ▼ 57' 6.9
  10. 19Jeh ▼ 58' 6.7
  11. 9Juan Santos ▼ 89' 6.9

Dự bị 10

  1. 33S. Ozturk
  2. 11E. Bekiroglu ▲ 89' 6.2
  3. 23F. Bayir
  4. 6M. Mohammed ▲ 86' 6.5
  5. 14Guilherme Luiz
  6. 10F. Krastev ▲ 57' 7.2
  7. 22U. Yildiz
  8. 4T. Altikardes
  9. 2A. Kurtulan ▲ 57' 6.9
  10. 39Janderson ▲ 58' 7.9
Alanyaspor Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Joao Pereira
  1. 48Paulo Victor 6.3
  2. 3N. Lima ▼ 90' 6.5
  3. 5F. Aliti 7.3
  4. 50U. Akdag 6.3
  5. 94F. Hadergjonaj 6.9
  6. 42G. Makouta ▼ 69' 5.6
  7. 17N. Janvier 6.9
  8. 11Ruan ▼ 89' 6.6
  9. 14I. Hagi ▼ 89' 8.0
  10. 16Hwang Ui-Jo 6.2
  11. 9S. Mounie ▼ 69' 6.6

Dự bị 10

  1. 1E. Taskiran
  2. 30Bruno Viana
  3. 8E. Keskin ▲ 69' 6.9
  4. 27I. Kaya ▲ 90' 7.5
  5. 18B. Mogultay
  6. 6I. Celik
  7. 7E. Karaca ▲ 89' 6.7
  8. 10G. Yalcin ▲ 69' 6.2
  9. 20F. Aksoy
  10. 12M. Elia ▲ 89' 6.5

Thống kê

035
830
32%Kiểm soát bóng68%
13Dứt điểm17
5Trúng đích3
6Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn9
5Phạt góc8
3Việt vị2
19Phạm lỗi7
3Thẻ vàng3
1Cứu thua3
-0.01Bàn thắng ngăn chặn-0.01
234Chuyền bóng500
166Chuyền chính xác418
71%Chính xác chuyền84%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
34 77 - 30 +47 77
2
Fenerbahçe S.K.
34 77 - 37 +40 74
3
Trabzonspor
34 61 - 39 +22 69
4
Beşiktaş J.K.
34 59 - 40 +19 60
5
İstanbul Başakşehir F.K.
34 58 - 35 +23 57
6
Göztepe
34 42 - 32 +10 55
7
Samsunspor
34 46 - 45 +1 51
8
Rizespor
34 46 - 52 -6 41
9
Konyaspor
34 43 - 50 -7 40
10
Kocaelispor
34 26 - 38 -12 37
11
Alanyaspor
34 41 - 41 0 37
12
Gaziantep F.K.
34 43 - 58 -15 37
13
Kasımpaşa S.K.
34 33 - 49 -16 35
14
Gençlerbirliği S.K.
34 36 - 47 -11 34
15
Eyüpspor
34 33 - 48 -15 33
16
Antalyaspor
34 33 - 55 -22 32
17
Kayserispor
34 27 - 62 -35 30
18
Fatih Karagümrük S.K.
34 31 - 54 -23 30
Champions League Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu42
46Ghi được56
36Thủng lưới49
1.21Bàn thắng mỗi trận1.33
17Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu