Alanyaspor vs Göztepe
Tỷ số chung cuộc: Alanyaspor 1-0 Göztepe tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Alanyaspor thắng 4, hòa 5, Göztepe thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 9
- Sân vận động
- GAIN Park Stadium, Antalya
- Phong độ
- DDWLW Alanyaspor
- WDLLL Göztepe
- 18' Furkan Bayır
- 29' Ianis Hagi
- 30' Malcom Bokele
- HT0-0
- 53' Ertuğrul Taşkıran
- 57' ▲ Hwang Ui-Jo ▼ I. Kaya
- 76' ▲ J. Olaitan ▼ E. Bekiroglu
- 81' Janderson
- 81' ▲ T. Altikardes ▼ Juan Santos
- 81' ▲ S. Bouajila ▼ Janderson
- 82' Novatus Miroshi
- 83' U. Akdag 1-0
- 89' ▲ M. Elia ▼ U. Ogundu
- 90'+3 Fidan Aliti
- 90'+2 Salem Bouajila
- 90' ▲ E. Keskin ▼ Ruan
- 90' ▲ I. Koybasi ▼ A. Cherni
- 90' ▲ U. Yildiz ▼ N. Miroshi
- FT1-0
Đội hình
- 1E. Taskiran 7.7
- 3N. Lima 6.9
- 5F. Aliti 7.2
- 50U. Akdag ⚽ 8.9
- 11Ruan ▼ 90' 6.6
- 42G. Makouta 6.9
- 58Maestro 7.5
- 88Y. Ozdemir 6.9
- 14I. Hagi 7.3
- 27I. Kaya ▼ 57' 6.5
- 22U. Ogundu ▼ 89' 6.9
Dự bị 10
- 48Paulo Victor
- 20F. Aksoy
- 94F. Hadergjonaj
- 30Bruno Viana
- 4B. Ozyurt
- 8E. Keskin ▲ 90'
- 17N. Janvier
- 6I. Celik
- 12M. Elia ▲ 89'
- 16Hwang Ui-Jo ▲ 57' 6.7
- 1M. Lis 6.9
- 23F. Bayir 6.3
- 5Heliton 6.5
- 26M. Bokele 6.3
- 2A. Kurtulan 6.3
- 11E. Bekiroglu ▼ 76' 6.6
- 20N. Miroshi ▼ 90' 6.6
- 15A. Cherni ▼ 90' 6.6
- 6Rhaldney 6.9
- 39Janderson ▼ 81' 6.2
- 9Juan Santos ▼ 81' 6.5
Dự bị 8
- 17E. Kilicarslan
- 4T. Altikardes ▲ 81' 6.5
- 12I. Koybasi ▲ 90'
- 77O. Bayrak
- 13Ruan Teixeira
- 22U. Yildiz ▲ 90'
- 10J. Olaitan ▲ 76' 6.6
- 24S. Bouajila ▲ 81' 6.3
Thống kê
03⚑8
⚑450
60%Kiểm soát bóng40%
15Dứt điểm10
5Trúng đích6
6Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn0
8Phạt góc4
0Việt vị3
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng5
5Cứu thua4
-0.05Bàn thắng ngăn chặn-0.05
454Chuyền bóng310
373Chuyền chính xác232
82%Chính xác chuyền75%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.57
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 77 - 30 | +47 | 77 | |
| 2 | 34 | 77 - 37 | +40 | 74 | |
| 3 | 34 | 61 - 39 | +22 | 69 | |
| 4 | 34 | 59 - 40 | +19 | 60 | |
| 5 | 34 | 58 - 35 | +23 | 57 | |
| 6 | 34 | 42 - 32 | +10 | 55 | |
| 7 | 34 | 46 - 45 | +1 | 51 | |
| 8 | 34 | 46 - 52 | -6 | 41 | |
| 9 | 34 | 43 - 50 | -7 | 40 | |
| 10 | 34 | 26 - 38 | -12 | 37 | |
| 11 | 34 | 41 - 41 | 0 | 37 | |
| 12 | 34 | 43 - 58 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 33 - 49 | -16 | 35 | |
| 14 | 34 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 48 | -15 | 33 | |
| 16 | 34 | 33 - 55 | -22 | 32 | |
| 17 | 34 | 27 - 62 | -35 | 30 | |
| 18 | 34 | 31 - 54 | -23 | 30 |
Champions League Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu38
56Ghi được46
49Thủng lưới36
1.33Bàn thắng mỗi trận1.21
14Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn16
29Hiệp hai23