Göztepe vs Alanyaspor
Tỷ số chung cuộc: Göztepe 0-1 Alanyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Göztepe thắng 0, hòa 2, Alanyaspor thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 22
- Sân vận động
- Göztepe Gürsel Aksel Stadı, İzmir
- Phong độ
- WDLLL Göztepe
- DDWLW Alanyaspor
- 24' ▲ O. Bayrak ▼ K. Günter
- 28' Enes Keskin
- 43' Héliton
- 45'+1 0-1 Nuno Lima · J. Balkovec
- HT0-1
- 46' ▲ Emersonn ▼ Rômulo
- 52' Novatus Miroshi
- 60' Emersonn
- 67' Héliton
- 71' ▲ A. Ildız ▼ Victor Hugo
- 71' ▲ K. Matsuki ▼ D. Tijanič
- 73' ▲ Juan Christian ▼ E. Keskin
- 75' Ahmed Ildız
- 79' Ertuğrul Taşkıran
- 81' Juan11mhỏng 11m
- 86' Djalma
- 87' ▲ İ. Köybaşı ▼ Djalma Silva
- 90'+7 ▲ A. Usluoğlu ▼ Hwang Ui-Jo
- FT0-1
Đội hình
- 97M. Lis 6.9
- 22K. Günter ▼ 24' 7.2
- 5Héliton 7.7
- 26M. Bokélé 7.5
- 24L. Nielsen 7.5
- 6Victor Hugo ▼ 71' 7.0
- 20N. Miroshi 7.6
- 66Djalma Silva ▼ 87' 6.2
- 43D. Tijanič ▼ 71' 7.3
- 79Rômulo ▼ 46' 7.0
- 11Juan 6.0
Dự bị 10
- 77O. Bayrak ▲ 24' 7.0
- 19Emersonn ▲ 46' 6.3
- 8A. Ildız ▲ 71' 6.6
- 7K. Matsuki ▲ 71' 6.9
- 12İ. Köybaşı ▲ 87' 7.5
- 1A. Özçimen
- 23F. Bayır
- 21D. Erdoğan
- 30N. Sangaré
- 9K. Kanatsızkuş
- 1E. Taşkıran 8.9
- 94F. Hadergjonaj 7.9
- 3Nuno Lima ⚽ 8.2
- 20F. Aksoy 7.7
- 29J. Balkovec ⇢ 7.9
- 7E. Karaca 7.2
- 25Richard 6.9
- 8E. Keskin ▼ 73' 6.6
- 9S. Córdova 7.3
- 16Hwang Ui-Jo ▼ 90' 6.3
- 88Y. Özdemir 6.9
Dự bị 9
- 70Juan Christian ▲ 73' 6.3
- 15A. Usluoğlu ▲ 90'
- 44N. Bilin
- 46Ö. Karslıoğlu
- 47T. Çelik
- 23M. Bayram
- 35H. Şen
- 22B. Çeken
- 99Y. Karagöz
Thống kê
03⚑7
⚑320
57%Kiểm soát bóng43%
25Dứt điểm8
9Trúng đích3
12Chệch đích5
18Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn0
7Phạt góc3
0Việt vị2
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
2Cứu thua9
2.08Bàn thắng ngăn chặn2.08
357Chuyền bóng271
249Chuyền chính xác168
70%Chính xác chuyền62%
2.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 91 - 31 | +60 | 95 | |
| 2 | 36 | 90 - 39 | +51 | 84 | |
| 3 | 36 | 55 - 41 | +14 | 64 | |
| 4 | 36 | 59 - 36 | +23 | 62 | |
| 5 | 36 | 60 - 56 | +4 | 54 | |
| 6 | 36 | 52 - 47 | +5 | 53 | |
| 7 | 36 | 58 - 45 | +13 | 51 | |
| 8 | 36 | 59 - 50 | +9 | 50 | |
| 9 | 36 | 52 - 58 | -6 | 49 | |
| 10 | 36 | 62 - 63 | -1 | 47 | |
| 11 | 36 | 45 - 50 | -5 | 46 | |
| 12 | 36 | 43 - 50 | -7 | 45 | |
| 13 | 36 | 45 - 57 | -12 | 45 | |
| 14 | 36 | 45 - 50 | -5 | 45 | |
| 15 | 36 | 37 - 62 | -25 | 44 | |
| 16 | 36 | 26 - 43 | -17 | 37 | |
| 17 | 36 | 44 - 60 | -16 | 35 | |
| 18 | 36 | 47 - 74 | -27 | 26 | |
| 19 | 36 | 34 - 92 | -58 | 2 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
46Trận đấu43
80Ghi được57
62Thủng lưới62
1.74Bàn thắng mỗi trận1.33
12Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai25