Kayserispor
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Konyaspor

Kayserispor vs Konyaspor

Tỷ số chung cuộc: Kayserispor 3-2 Konyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kayserispor thắng 2, hòa 4, Konyaspor thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 23
Sân vận động
RHG Enerturk Enerji Stadyumu, Kayseri
Phong độ
WLDWW Kayserispor
LLLLW Konyaspor
  1. 5' Nikola Boranijašević
  2. 14' D. Nazon · M. Bourabia 1-0
  3. 21' Adil Demirbağ
  4. 23' Miguel Cardoso · Carlos Mané 2-0
  5. 45'+1 Arif Kocaman
  6. 45'+1 2-1 D. Aleksić · M. Jevtović
  7. HT2-1
  8. 46' J. Attamah A. Kocaman
  9. 46' L. Prip N. Boranijašević
  10. 52' Hasan Ali Kaldırım
  11. 52' Muhammet Tunahan Tasci
  12. 55' D. Nazon · Miguel Cardoso 3-1
  13. 60' U. Nayir T. Taşçı
  14. 61' E. Boateng M. Jevtović
  15. 61' A. Ndao Y. Erdoğan
  16. 69' 3-2 B. Kramer
  17. 70' Miguel Cardoso
  18. 77' R. Civelek M. Bourabia
  19. 77' Y. Ackah Carlos Mané
  20. 83' H. Keyta O. Ülgün
  21. 85' M. Hosseini A. Karimi
  22. 89' N. Korkmaz Miguel Cardoso
  23. 90'+1 Emmanuel Boateng
  24. 90' Hamidou Keyta
  25. FT3-2

Đội hình

Kayserispor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Jakirović
  1. 25B. Bayazıt 7.0
  2. 11G. Sazdağı 7.2
  3. 4D. Kolovetsios 6.6
  4. 54A. Kocaman ▼ 46' 6.5
  5. 33H. Kaldırım 6.5
  6. 6A. Karimi ▼ 85' 6.6
  7. 8K. Yılmaz 7.3
  8. 20Carlos Mané ▼ 77' 6.9
  9. 10M. Bourabia ▼ 77' 7.0
  10. 7Miguel Cardoso ▼ 89' 8.3
  11. 9D. Nazon ⚽2 8.9

Dự bị 10

  1. 3J. Attamah ▲ 46' 6.6
  2. 28R. Civelek ▲ 77' 6.9
  3. 79Y. Ackah ▲ 77' 6.7
  4. 5M. Hosseini ▲ 85' 6.3
  5. 77N. Korkmaz ▲ 89' 6.7
  6. 35B. Özgan
  7. 26B. Gezek
  8. 1O. Piri
  9. 88A. Öztaş
  10. 99T. Sarıarslan
Konyaspor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Uçar
  1. 27J. Słowik 7.0
  2. 24N. Boranijašević ▼ 46' 6.5
  3. 20R. Bazoer 6.6
  4. 4A. Demirbağ 7.2
  5. 12Guilherme 6.7
  6. 35O. Ülgün ▼ 83' 6.7
  7. 16M. Jevtović ▼ 61' 7.0
  8. 7T. Taşçı ▼ 60' 6.3
  9. 9D. Aleksić 7.7
  10. 10Y. Erdoğan ▼ 61' 6.2
  11. 99B. Kramer 7.5

Dự bị 10

  1. 11L. Prip ▲ 46' 6.9
  2. 22U. Nayir ▲ 60' 7.2
  3. 26E. Boateng ▲ 61' 6.3
  4. 18A. Ndao ▲ 61' 6.3
  5. 28H. Keyta ▲ 83' 6.3
  6. 15J. Ćalušić
  7. 3Y. Subaşı
  8. 91M. Bostan
  9. 5U. Yazğılı
  10. 1D. Ertaş

Thống kê

034
731
42%Kiểm soát bóng58%
14Dứt điểm18
8Trúng đích7
4Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
4Phạt góc7
0Việt vị2
16Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua5
-0.65Bàn thắng ngăn chặn-0.65
315Chuyền bóng427
217Chuyền chính xác328
69%Chính xác chuyền77%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 91 - 31 +60 95
2
Fenerbahçe S.K.
36 90 - 39 +51 84
3
Samsunspor
36 55 - 41 +14 64
4
Beşiktaş J.K.
36 59 - 36 +23 62
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 60 - 56 +4 54
6
Eyüpspor
36 52 - 47 +5 53
7
Trabzonspor
36 58 - 45 +13 51
8
Göztepe
36 59 - 50 +9 50
9
Rizespor
36 52 - 58 -6 49
10
Kasımpaşa S.K.
36 62 - 63 -1 47
11
Konyaspor
36 45 - 50 -5 46
12
Alanyaspor
36 43 - 50 -7 45
13
Kayserispor
36 45 - 57 -12 45
14
Gaziantep F.K.
36 45 - 50 -5 45
15
Antalyaspor
36 37 - 62 -25 44
16
Bodrum FK
36 26 - 43 -17 37
17
Sivasspor
36 44 - 60 -16 35
18
Hatayspor
36 47 - 74 -27 26
19
Adana Demirspor
36 34 - 92 -58 2
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

37Trận đấu49
47Ghi được73
61Thủng lưới61
1.27Bàn thắng mỗi trận1.49
10Giữ sạch lưới15
19Trên 2.5 bàn24
28Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu