Kayserispor
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Konyaspor

Kayserispor vs Konyaspor

Tỷ số chung cuộc: Kayserispor 2-3 Konyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 13 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kayserispor thắng 2, hòa 4, Konyaspor thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 29
Sân vận động
Kadir Has Şehir Stadı, Kayseri
Trọng tài
Y. Kol
Phong độ
WLDWW Kayserispor
LLLLW Konyaspor
  1. 7' A. Parmak 1-0
  2. 14' M. Gavranović · O. Bulut 2-0
  3. 20' Soner Dikmen
  4. 27' Joseph Attamah
  5. 32' Abdulkerim Bardakçı
  6. 41' 2-1 Guilherme11m
  7. HT2-1
  8. 48' Lionel Carole
  9. 52' 2-2 S. Cikalleshi
  10. 57' İ. Akdağ M. Pektemek
  11. 57' E. Başsan Carlos Mané
  12. 60' E. Çekiçi A. Rahmanović
  13. 61' 2-3 S. Cikalleshi · E. Çekiçi
  14. 69' İ. Parlak A. Parmak
  15. 78' K. Michalak Amilton
  16. 84' Nejc Skubic
  17. 84' G. Sazdağı J. Attamah
  18. 84' R. Civelek L. Carole
  19. 90'+2 Oğulcan Ülgün
  20. 90'+2 U. Yazğılı A. Hadžiahmetović
  21. 90'+2 O. Ülgün Z. Bytyqi
  22. FT2-3

Đội hình

Kayserispor Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: H. Karaman
  1. 25B. Bayazit 6.9
  2. 15U. Demirok 7.2
  3. 21L. Carole ▼ 84' 6.2
  4. 27O. Bulut 7.0
  5. 5M. Hosseini 7.3
  6. 20Carlos Mané ▼ 57' 6.6
  7. 3J. Attamah ▼ 84' 6.2
  8. 7Miguel Cardoso 7.3
  9. 61A. Parmak ▼ 69' 6.9
  10. 9M. Pektemek ▼ 57' 7.0
  11. 19M. Gavranović 7.5

Dự bị 10

  1. 24İ. Akdağ ▲ 57' 7.2
  2. 17E. Başsan ▲ 57' 6.7
  3. 23İ. Parlak ▲ 69' 6.3
  4. 11G. Sazdağı ▲ 84' 6.5
  5. 28R. Civelek ▲ 84' 6.9
  6. 4D. Kolovetsios
  7. 45M. Çetin
  8. 33S. Lung
  9. 14E. Demir
  10. 10O. Kemen
Konyaspor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: İ. Palut
  1. 13I. Šehić 6.2
  2. 89N. Skubic 6.9
  3. 12Guilherme 7.5
  4. 42A. Bardakcı 6.5
  5. 4A. Demirbağ 7.0
  6. 8A. Rahmanović ▼ 60' 6.3
  7. 7Z. Bytyqi ▼ 90' 7.3
  8. 14S. Dikmen 6.9
  9. 18A. Hadžiahmetović ▼ 90' 7.6
  10. 17S. Cikalleshi ⚽2 8.5
  11. 93Amilton ▼ 78' 6.9

Dự bị 10

  1. 23E. Çekiçi ▲ 60' 7.2
  2. 77K. Michalak ▲ 78' 6.3
  3. 24U. Yazğılı ▲ 90'
  4. 35O. Ülgün ▲ 90'
  5. 26B. Yardımcı
  6. 28M. Çağıran
  7. 54E. Ersu
  8. 5M. Aničić
  9. 70A. Koç
  10. 99E. Kayılıbal

Thống kê

028
230
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm18
4Trúng đích10
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn2
8Phạt góc2
0Việt vị1
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
6Cứu thua2
475Chuyền bóng405
391Chuyền chính xác330
82%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Trabzonspor
38 69 - 36 +33 81
2
Fenerbahçe S.K.
38 73 - 38 +35 73
3
Konyaspor
38 66 - 45 +21 68
4
İstanbul Başakşehir F.K.
38 56 - 36 +20 65
5
Alanyaspor
38 67 - 58 +9 64
6
Beşiktaş J.K.
38 56 - 48 +8 59
7
Antalyaspor
38 54 - 47 +7 59
8
Fatih Karagümrük S.K.
38 47 - 52 -5 57
9
Adana Demirspor
38 60 - 47 +13 55
10
Sivasspor
38 52 - 50 +2 54
11
Kasımpaşa S.K.
38 67 - 57 +10 53
12
Hatayspor
38 56 - 60 -4 53
13
Galatasaray S.K.
38 51 - 53 -2 52
14
Kayserispor
38 54 - 61 -7 47
15
Gaziantep F.K.
38 48 - 56 -8 46
16
Giresunspor
38 41 - 47 -6 45
17
Rizespor
38 44 - 71 -27 36
18
Altay
38 39 - 57 -18 34
19
Göztepe
38 40 - 77 -37 28
20
Yeni Malatyaspor
38 27 - 71 -44 20
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig

So sánh

51Trận đấu46
81Ghi được83
71Thủng lưới56
1.59Bàn thắng mỗi trận1.8
15Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu