Konyaspor vs Kayserispor
Tỷ số chung cuộc: Konyaspor 2-2 Kayserispor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 7 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Konyaspor thắng 4, hòa 4, Kayserispor thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 33
- Sân vận động
- Konya Büyükşehir Belediye Stadyumu, Konya
- Trọng tài
- T. Numanoğlu
- Phong độ
- LLLLW Konyaspor
- WLDWW Kayserispor
- 38' Ahmet Oğuz
- 41' Gökhan Sazdağı
- HT0-0
- 46' 0-1 Miguel Cardoso · B. Mensah
- 48' U. Yazğılı · Pozuelo 1-1
- 52' 1-2 Miguel Cardoso · Carlos Mané
- 55' S. Dikmen · Guilherme 2-2
- 56' ▲ K. Michalak ▼ M. Emreli
- 56' ▲ C. Karayel ▼ A. Oğuz
- 67' ▲ R. Civelek ▼ E. Başsan
- 68' ▲ A. Uzodimma ▼ B. Mensah
- 79' ▲ M. Büyüksayar ▼ M. Moreno
- 79' ▲ Bruno Paz ▼ A. Bouchalakis
- 83' ▲ A. Karimi ▼ Carlos Mané
- 89' ▲ İ. Parlak ▼ M. Thiam
- 90' ▲ O. Ülgün ▼ Pozuelo
- FT2-2
Đội hình
- 13I. Šehić 6.5
- 22A. Oğuz ▼ 56' 6.7
- 5U. Yazğılı ⚽ 7.3
- 15F. Calvo 7.2
- 12Guilherme ⇢ 7.3
- 14S. Dikmen ⚽ 6.7
- 32A. Bouchalakis ▼ 79' 6.6
- 19M. Emreli ▼ 56' 6.3
- 24Pozuelo ⇢ ▼ 90' 7.0
- 70M. Moreno ▼ 79' 7.7
- 99M. Diouf 6.3
Dự bị 10
- 77K. Michalak ▲ 56' 6.5
- 90C. Karayel ▲ 56' 6.6
- 42M. Büyüksayar ▲ 79' 6.9
- 80Bruno Paz ▲ 79' 6.9
- 35O. Ülgün ▲ 90'
- 20K. Demirtaş
- 1E. Erentürk
- 11R. Murić
- 3Y. Subaşı
- 10D. Pavičić
- 1C. Gönen 6.2
- 11G. Sazdağı 6.0
- 5M. Hosseini 6.3
- 4D. Kolovetsios 6.2
- 3J. Attamah 6.9
- 10O. Kemen 6.9
- 17E. Başsan ▼ 67' 6.3
- 7Miguel Cardoso ⚽2 8.2
- 43B. Mensah ⇢ ▼ 68' 7.5
- 20Carlos Mané ⇢ ▼ 83' 7.5
- 27M. Thiam ▼ 89' 6.7
Dự bị 10
- 28R. Civelek ▲ 67' 6.6
- 80A. Uzodimma ▲ 68' 6.6
- 6A. Karimi ▲ 83' 6.3
- 23İ. Parlak ▲ 89'
- 39Ş. Öztürk
- 26B. Gezek
- 89Y. Ackah
- 32E. Balcı
- 54A. Kocaman
- 19M. Gavranović
Thống kê
01⚑3
⚑710
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm9
2Trúng đích3
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
3Phạt góc7
2Việt vị2
14Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Cứu thua0
555Chuyền bóng435
487Chuyền chính xác369
88%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 83 - 27 | +56 | 88 | |
| 2 | 36 | 87 - 42 | +45 | 80 | |
| 3 | 36 | 78 - 36 | +42 | 78 | |
| 4 | 36 | 76 - 45 | +31 | 69 | |
| 5 | 36 | 54 - 37 | +17 | 62 | |
| 6 | 36 | 64 - 54 | +10 | 57 | |
| 7 | 36 | 75 - 63 | +12 | 51 | |
| 8 | 36 | 49 - 41 | +8 | 51 | |
| 9 | 36 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 10 | 36 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 11 | 36 | 43 - 53 | -10 | 42 | |
| 12 | 36 | 47 - 63 | -16 | 41 | |
| 13 | 36 | 46 - 55 | -9 | 41 | |
| 14 | 36 | 46 - 54 | -8 | 41 | |
| 15 | 36 | 54 - 70 | -16 | 41 | |
| 16 | 36 | 42 - 60 | -18 | 40 | |
| 17 | 36 | 47 - 64 | -17 | 30 | |
| 18 | 36 | 31 - 72 | -41 | 25 | |
| 19 | 36 | 19 - 83 | -64 | 23 |
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
49Trận đấu51
73Ghi được81
54Thủng lưới78
1.49Bàn thắng mỗi trận1.59
15Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn32
36Hiệp hai40