Kayserispor
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Konyaspor

Kayserispor vs Konyaspor

Tỷ số chung cuộc: Kayserispor 1-2 Konyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 13 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kayserispor thắng 2, hòa 4, Konyaspor thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 14
Sân vận động
RHG Enerturk Enerji Stadyumu, Kayseri
Trọng tài
K. Sağlam
Phong độ
WLDWW Kayserispor
LLLLW Konyaspor
  1. 8' M. Hosseini · E. Başsan 1-0
  2. 9' 1-1 F. Calvo · Guilherme
  3. 20' Emrah Başsan
  4. 20' Zymer Bytyqi
  5. 22' 1-2 M. Diouf11m
  6. 37' Mario Gavranović
  7. HT1-2
  8. 58' Bruno Paz
  9. 61' M. Pektemek M. Thiam
  10. 61' A. Karimi Gustavo Campanharo
  11. 65' O. Ülgün Bruno Paz
  12. 66' Oğulcan Ülgün
  13. 68' Guilherme Haubert Sityá
  14. 71' G. Sazdağı O. Kemen
  15. 78' Amilton K. Michalak
  16. 80' İ. Parlak D. Kolovetsios
  17. 80' Carlos Mané E. Başsan
  18. 89' Gökhan Sazdağı
  19. 90' Majid Hosseini
  20. 90' Amilton da Silva
  21. 90' K. Demirtaş S. Dikmen
  22. 90' R. Murić Z. Bytyqi
  23. FT1-2

Đội hình

Kayserispor Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Ç. Atan
  1. 25B. Bayazıt 6.0
  2. 38O. Bulut 7.0
  3. 5M. Hosseini 7.3
  4. 4D. Kolovetsios ▼ 80' 6.5
  5. 21L. Carole 6.3
  6. 88Gustavo Campanharo ▼ 61' 6.7
  7. 17E. Başsan ▼ 80' 7.9
  8. 10O. Kemen ▼ 71' 6.6
  9. 43B. Mensah 7.5
  10. 27M. Thiam ▼ 61' 6.2
  11. 19M. Gavranović 6.5

Dự bị 10

  1. 9M. Pektemek ▲ 61' 6.3
  2. 6A. Karimi ▲ 61' 6.9
  3. 11G. Sazdağı ▲ 71' 6.5
  4. 23İ. Parlak ▲ 80' 6.6
  5. 20Carlos Mané ▲ 80' 7.0
  6. 30T. Sarıarslan
  7. 28R. Civelek
  8. 80A. Uzodimma
  9. 12A. Taşdan
  10. 89Y. Ackah
Konyaspor Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: İ. Palut
  1. 13I. Šehić 6.5
  2. 22A. Oğuz 6.5
  3. 5U. Yazğılı 7.2
  4. 15F. Calvo 7.0
  5. 12Guilherme 7.0
  6. 18A. Hadžiahmetović 6.6
  7. 77K. Michalak ▼ 78' 6.7
  8. 14S. Dikmen ▼ 90' 6.7
  9. 80Bruno Paz ▼ 65' 6.5
  10. 7Z. Bytyqi ▼ 90' 6.7
  11. 99M. Diouf 7.0

Dự bị 10

  1. 35O. Ülgün ▲ 65' 6.7
  2. 93Amilton ▲ 78' 6.6
  3. 20K. Demirtaş ▲ 90' 6.3
  4. 11R. Murić ▲ 90' 6.3
  5. 88A. Karademir
  6. 90C. Karayel
  7. 42M. Büyüksayar
  8. 1E. Erentürk
  9. 10D. Pavičić
  10. 3Y. Subaşı

Thống kê

049
240
72%Kiểm soát bóng28%
15Dứt điểm9
2Trúng đích2
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn4
9Phạt góc2
1Việt vị1
11Phạm lỗi16
4Thẻ vàng4
0Cứu thua1
603Chuyền bóng236
526Chuyền chính xác162
87%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 83 - 27 +56 88
2
Fenerbahçe S.K.
36 87 - 42 +45 80
3
Beşiktaş J.K.
36 78 - 36 +42 78
4
Adana Demirspor
36 76 - 45 +31 69
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 54 - 37 +17 62
6
Trabzonspor
36 64 - 54 +10 57
7
Fatih Karagümrük S.K.
36 75 - 63 +12 51
8
Konyaspor
36 49 - 41 +8 51
9
Kayserispor
36 55 - 61 -6 47
10
Kasımpaşa S.K.
36 45 - 61 -16 43
11
Ankaragücü
36 43 - 53 -10 42
12
İstanbulspor
36 47 - 63 -16 41
13
Antalyaspor
36 46 - 55 -9 41
14
Sivasspor
36 46 - 54 -8 41
15
Alanyaspor
36 54 - 70 -16 41
16
Giresunspor
36 42 - 60 -18 40
17
Ümraniyespor
36 47 - 64 -17 30
18
Gaziantep F.K.
36 31 - 72 -41 25
19
Hatayspor
36 19 - 83 -64 23
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

51Trận đấu49
81Ghi được73
78Thủng lưới54
1.59Bàn thắng mỗi trận1.49
15Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn25
40Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu