Konyaspor vs Kayserispor
Tỷ số chung cuộc: Konyaspor 0-0 Kayserispor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 31 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Konyaspor thắng 4, hòa 4, Kayserispor thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 4
- Sân vận động
- Medaş Konya Büyükşehir Stadyumu, Konya
- Phong độ
- LLLLW Konyaspor
- WLDWW Kayserispor
- HT0-0
- 66' Miguel Cardoso
- 66' ▲ E. Boateng ▼ D. Aleksić
- 66' ▲ M. İbrahimoğlu ▼ O. Ülgün
- 68' ▲ E. Özbek ▼ D. Nazon
- 78' ▲ A. Ndao ▼ Pedrinho
- 78' ▲ L. Prip ▼ Y. Erdoğan
- 80' ▲ A. Karimi ▼ K. Yılmaz
- 85' ▲ T. Taşçı ▼ M. Jevtović
- 85' ▲ R. Civelek ▼ Carlos Mané
- 87' Emmanuel Boateng
- FT0-0
Đội hình
- 27J. Słowik 7.5
- 24N. Boranijašević 7.3
- 5U. Yazğılı 7.3
- 4A. Demirbağ 7.6
- 12Guilherme 7.6
- 35O. Ülgün ▼ 66' 6.9
- 16M. Jevtović ▼ 85' 7.3
- 9D. Aleksić ▼ 66' 7.2
- 8Pedrinho ▼ 78' 7.2
- 10Y. Erdoğan ▼ 78' 6.3
- 22U. Nayir 6.3
Dự bị 10
- 26E. Boateng ▲ 66' 6.2
- 77M. İbrahimoğlu ▲ 66' 6.5
- 18A. Ndao ▲ 78' 6.7
- 11L. Prip ▲ 78' 6.9
- 7T. Taşçı ▲ 85' 6.7
- 33F. Damjanović
- 91M. Bostan
- 19U. Akyol
- 66A. Kabak
- 1D. Ertaş
- 25B. Bayazıt 7.0
- 11G. Sazdağı 7.2
- 17J. Jeanvier 7.5
- 54A. Kocaman 7.5
- 23L. Carole 7.5
- 10M. Bourabia 7.2
- 8K. Yılmaz ▼ 80' 6.7
- 70Aylton Boa Morte 6.9
- 7Miguel Cardoso 6.6
- 20Carlos Mané ▼ 85' 7.5
- 9D. Nazon ▼ 68' 6.3
Dự bị 10
- 16E. Özbek ▲ 68' 6.7
- 6A. Karimi ▲ 80' 6.6
- 28R. Civelek ▲ 85' 6.7
- 13S. Bahoken
- 26B. Gezek
- 3J. Attamah
- 33H. Kaldırım
- 1O. Piri
- 99T. Sarıarslan
- 4D. Kolovetsios
Thống kê
01⚑6
⚑510
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm9
1Trúng đích3
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn2
6Phạt góc5
2Việt vị0
13Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
3Cứu thua1
0.44Bàn thắng ngăn chặn0.44
412Chuyền bóng461
323Chuyền chính xác368
78%Chính xác chuyền80%
1.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 91 - 31 | +60 | 95 | |
| 2 | 36 | 90 - 39 | +51 | 84 | |
| 3 | 36 | 55 - 41 | +14 | 64 | |
| 4 | 36 | 59 - 36 | +23 | 62 | |
| 5 | 36 | 60 - 56 | +4 | 54 | |
| 6 | 36 | 52 - 47 | +5 | 53 | |
| 7 | 36 | 58 - 45 | +13 | 51 | |
| 8 | 36 | 59 - 50 | +9 | 50 | |
| 9 | 36 | 52 - 58 | -6 | 49 | |
| 10 | 36 | 62 - 63 | -1 | 47 | |
| 11 | 36 | 45 - 50 | -5 | 46 | |
| 12 | 36 | 43 - 50 | -7 | 45 | |
| 13 | 36 | 45 - 57 | -12 | 45 | |
| 14 | 36 | 45 - 50 | -5 | 45 | |
| 15 | 36 | 37 - 62 | -25 | 44 | |
| 16 | 36 | 26 - 43 | -17 | 37 | |
| 17 | 36 | 44 - 60 | -16 | 35 | |
| 18 | 36 | 47 - 74 | -27 | 26 | |
| 19 | 36 | 34 - 92 | -58 | 2 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
49Trận đấu37
73Ghi được47
61Thủng lưới61
1.49Bàn thắng mỗi trận1.27
15Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn19
45Hiệp hai28