Rizespor
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Beşiktaş J.K.

Rizespor vs Beşiktaş J.K.

Tỷ số chung cuộc: Rizespor 1-1 Beşiktaş J.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 3 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rizespor thắng 1, hòa 3, Beşiktaş J.K. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 18
Sân vận động
Çaykur Didi Stadyumu, Rize
Phong độ
WLWLW Rizespor
LLWWW Beşiktaş J.K.
  1. 25' Felix Uduokhai
  2. 38' Gedson Fernandesphản lưới 1-0
  3. 41' E. Topçu T. Sanuç
  4. 42' Amir Hadžiahmetović
  5. 45' Mithat Pala
  6. 45'+3 1-1 E. Muçi
  7. HT1-1
  8. 51' G. Papanikolaou I. Olawoyin
  9. 56' Husniddin Alikulov
  10. 74' A. Oxlade-Chamberlain E. Muçi
  11. 74' C. Ndour S. Uçan
  12. 74' S. Kılıçsoy C. Immobile
  13. 76' M. Buljubašić D. Varešanović
  14. 82' Jonas Svensson
  15. 83' V. Jurečka A. Sowe
  16. 83' E. Bulut D. Akintola
  17. 83' C. Højer A. Hadžiahmetović
  18. 87' O. Bulut J. Svensson
  19. 90'+1 Rachid Ghezzal
  20. 90'+5 Václav Jurečka
  21. FT1-1

Đội hình

Rizespor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: İ. Palut
  1. 1T. Çetin 6.3
  2. 37T. Şahin 7.3
  3. 4A. Mocsi 6.9
  4. 2H. Aliqulov 7.3
  5. 54M. Pala 6.9
  6. 10I. Olawoyin ▼ 51' 7.5
  7. 20A. Hadžiahmetović ▼ 83' 6.3
  8. 19R. Ghezzal 7.3
  9. 8D. Varešanović ▼ 76' 6.2
  10. 28D. Akintola ▼ 83' 7.3
  11. 9A. Sowe ▼ 83' 6.2

Dự bị 10

  1. 6G. Papanikolaou ▲ 51' 7.0
  2. 18M. Buljubašić ▲ 76' 6.3
  3. 15V. Jurečka ▲ 83' 6.6
  4. 17E. Bulut ▲ 83' 6.5
  5. 5C. Højer ▲ 83' 6.6
  6. 40C. Yurdakul
  7. 27E. Korkmaz
  8. 77A. Zeqiri
  9. 45A. Karapo
  10. 7B. Keser
Beşiktaş J.K. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Topraktepe
  1. 34M. Günok 7.7
  2. 2J. Svensson ▼ 87' 6.9
  3. 5T. Sanuç ▼ 41' 6.3
  4. 14F. Uduokhai 6.9
  5. 22B. Zaynutdinov 6.9
  6. 8S. Uçan ▼ 74' 6.9
  7. 6Al Musrati 7.0
  8. 27Rafa 6.5
  9. 83Gedson Fernandes 7.0
  10. 23E. Muçi ▼ 74' 7.3
  11. 17C. Immobile ▼ 74' 6.6

Dự bị 10

  1. 53E. Topçu ▲ 41' 7.3
  2. 15A. Oxlade-Chamberlain ▲ 74' 6.3
  3. 73C. Ndour ▲ 74' 6.5
  4. 9S. Kılıçsoy ▲ 74' 6.9
  5. 4O. Bulut ▲ 87' 6.5
  6. 91M. Hekimoğlu
  7. 18João Mário
  8. 26A. Masuaku
  9. 77C. Keleş
  10. 30E. Destanoğlu

Thống kê

046
220
47%Kiểm soát bóng53%
21Dứt điểm9
5Trúng đích2
8Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn2
6Phạt góc2
2Việt vị1
17Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
1Cứu thua5
1.37Bàn thắng ngăn chặn1.37
390Chuyền bóng458
304Chuyền chính xác384
78%Chính xác chuyền84%
2.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 91 - 31 +60 95
2
Fenerbahçe S.K.
36 90 - 39 +51 84
3
Samsunspor
36 55 - 41 +14 64
4
Beşiktaş J.K.
36 59 - 36 +23 62
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 60 - 56 +4 54
6
Eyüpspor
36 52 - 47 +5 53
7
Trabzonspor
36 58 - 45 +13 51
8
Göztepe
36 59 - 50 +9 50
9
Rizespor
36 52 - 58 -6 49
10
Kasımpaşa S.K.
36 62 - 63 -1 47
11
Konyaspor
36 45 - 50 -5 46
12
Alanyaspor
36 43 - 50 -7 45
13
Kayserispor
36 45 - 57 -12 45
14
Gaziantep F.K.
36 45 - 50 -5 45
15
Antalyaspor
36 37 - 62 -25 44
16
Bodrum FK
36 26 - 43 -17 37
17
Sivasspor
36 44 - 60 -16 35
18
Hatayspor
36 47 - 74 -27 26
19
Adana Demirspor
36 34 - 92 -58 2
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

45Trận đấu58
73Ghi được105
78Thủng lưới65
1.62Bàn thắng mỗi trận1.81
5Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn31
43Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu