Beşiktaş J.K. vs Rizespor
Tỷ số chung cuộc: Beşiktaş J.K. 3-0 Rizespor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 13 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Beşiktaş J.K. thắng 6, hòa 3, Rizespor thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 1
- Sân vận động
- Vodafone Park, İstanbul
- Trọng tài
- Z. Küçük
- Phong độ
- LLWWW Beşiktaş J.K.
- WLWLW Rizespor
- 9' G. Nkoudou · K. Karaman 1-0
- 33' Erik Sabo
- 45' Welinton
- HT1-0
- 52' A. Hutchinson · V. Rosier 2-0
- 67' ▲ E. Dilaver ▼ L. Rémy
- 67' ▲ Y. Pehlivan ▼ B. Dabo
- 69' ▲ O. Özyakup ▼ S. Uçan
- 69' ▲ C. Larin ▼ G. Nkoudou
- 78' ▲ G. Töre ▼ R. Ghezzal
- 79' ▲ G. Yalçın ▼ K. Karaman
- 82' ▲ M. Çapkan ▼ Ronaldo Mendes
- 82' ▲ A. Koç ▼ C. Sertel
- 84' Güven Yalçın
- 88' ▲ N. Uysal ▼ A. Hutchinson
- 88' ▲ E. Karadağ ▼ Fabricio Baiano
- 90'+3 C. Larin 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 30E. Destanoğlu 6.9
- 24D. Vida 6.9
- 21F. N'Sakala 7.5
- 23Welinton 7.3
- 2V. Rosier ⇢ 7.6
- 13A. Hutchinson ⚽ ▼ 88' 8.0
- 5Josef de Souza 7.2
- 8S. Uçan ▼ 69' 7.3
- 18R. Ghezzal ▼ 78' 7.0
- 7G. Nkoudou ⚽ ▼ 69' 7.3
- 28K. Karaman ⇢ ▼ 79' 7.3
Dự bị 10
- 10O. Özyakup ▲ 69' 6.7
- 17C. Larin ⚽ ▲ 69' 7.7
- 11G. Töre ▲ 78' 6.7
- 50G. Yalçın ▲ 79' 6.5
- 20N. Uysal ▲ 88'
- 14M. Topal
- 22A. Ljajić
- 3R. Yılmaz
- 46S. Saatçı
- 1U. Yuvakuran
- 23G. Akkan 6.7
- 5S. Ay 6.9
- 3S. Holmén 6.7
- 88C. Sertel ▼ 82' 6.2
- 4A. Potuk 6.9
- 8D. Đoković 6.6
- 14B. Dabo ▼ 67' 6.3
- 52E. Sabo 6.3
- 11Ronaldo Mendes ▼ 82' 6.9
- 27Fabricio Baiano ▼ 88' 6.2
- 7L. Rémy ▼ 67' 6.7
Dự bị 10
- 24E. Dilaver ▲ 67' 6.3
- 6Y. Pehlivan ▲ 67' 6.7
- 17M. Çapkan ▲ 82' 6.2
- 35A. Koç ▲ 82' 6.2
- 99E. Karadağ ▲ 88'
- 55A. Aksoy
- 33S. Yaşar
- 26U. Semizoğlu
- 1T. Çetin
- 22E. Topçu
Thống kê
02⚑4
⚑510
51%Kiểm soát bóng49%
19Dứt điểm3
6Trúng đích0
6Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn1
4Phạt góc5
1Việt vị1
23Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
0Cứu thua3
495Chuyền bóng468
427Chuyền chính xác387
86%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 36 | +33 | 81 | |
| 2 | 38 | 73 - 38 | +35 | 73 | |
| 3 | 38 | 66 - 45 | +21 | 68 | |
| 4 | 38 | 56 - 36 | +20 | 65 | |
| 5 | 38 | 67 - 58 | +9 | 64 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 59 | |
| 7 | 38 | 54 - 47 | +7 | 59 | |
| 8 | 38 | 47 - 52 | -5 | 57 | |
| 9 | 38 | 60 - 47 | +13 | 55 | |
| 10 | 38 | 52 - 50 | +2 | 54 | |
| 11 | 38 | 67 - 57 | +10 | 53 | |
| 12 | 38 | 56 - 60 | -4 | 53 | |
| 13 | 38 | 51 - 53 | -2 | 52 | |
| 14 | 38 | 54 - 61 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 16 | 38 | 41 - 47 | -6 | 45 | |
| 17 | 38 | 44 - 71 | -27 | 36 | |
| 18 | 38 | 39 - 57 | -18 | 34 | |
| 19 | 38 | 40 - 77 | -37 | 28 | |
| 20 | 38 | 27 - 71 | -44 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
53Trận đấu43
71Ghi được48
74Thủng lưới83
1.34Bàn thắng mỗi trận1.12
15Giữ sạch lưới6
29Trên 2.5 bàn27
39Hiệp hai31