Rizespor vs Beşiktaş J.K.
Tỷ số chung cuộc: Rizespor 2-2 Beşiktaş J.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 9 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rizespor thắng 1, hòa 3, Beşiktaş J.K. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 20
- Sân vận động
- Çaykur Didi Stadyumu, Rize
- Trọng tài
- A. Ulusoy
- Phong độ
- WLWLW Rizespor
- LLWWW Beşiktaş J.K.
- -5' Aminu Umar
- 17' Gökhan Gönül
- 24' Necip Uysal
- 25' 0-1 M. Batshuayi11m
- HT0-1
- 55' Domagoj Vida
- 56' J. Pohjanpalo · Rick Boldrin 1-1
- 60' 1-2 E. İlkhan · G. Yalçın
- 61' ▲ A. Potuk ▼ A. Umar
- 61' ▲ B. Dabo ▼ T. Boyd
- 62' ▲ E. Sabo ▼ D. Đoković
- 63' ▲ S. Saatçı ▼ D. Vida
- 68' J. Pohjanpalo 2-2
- 78' Francisco Montero
- 79' Fabricio Baiano
- 82' ▲ G. Töre ▼ G. Yalçın
- 84' ▲ D. Hümmet ▼ Fabricio Baiano
- 85' Gökhan Gönül
- 85' Gökhan Gönül
- 86' Francisco Montero
- 86' Francisco Montero
- 89' Fernando Boldrin
- 89' ▲ R. Yılmaz ▼ U. Meraş
- 90' ▲ E. Topçu ▼ J. Pohjanpalo
- FT2-2
Đội hình
- 23G. Akkan 8.2
- 77G. Gönül 6.3
- 5S. Ay 6.5
- 3S. Holmén 6.6
- 88C. Sertel 6.7
- 8D. Đoković ▼ 62' 6.7
- 10Rick Boldrin ⇢ 7.3
- 27Fabricio Baiano ▼ 84' 6.5
- 20J. Pohjanpalo ⚽2 ▼ 90' 8.3
- 9T. Boyd ▼ 61' 6.3
- 50A. Umar ▼ 61' 6.7
Dự bị 10
- 4A. Potuk ▲ 61' 6.9
- 14B. Dabo ▲ 61' 6.7
- 52E. Sabo ▲ 62' 6.7
- 19D. Hümmet ▲ 84' 6.6
- 22E. Topçu ▲ 90'
- 99E. Karadağ
- 1T. Çetin
- 11Ronaldo Mendes
- 35A. Koç
- 21L. Phiri
- 30E. Destanoğlu 6.3
- 24D. Vida ▼ 63' 6.3
- 23Welinton 6.9
- 77U. Meraş ▼ 89' 6.5
- 2V. Rosier 6.6
- 4Javi Montero 6.7
- 5Josef de Souza 7.0
- 20N. Uysal 7.0
- 65E. İlkhan ⚽ 7.2
- 9M. Batshuayi ⚽ 7.3
- 50G. Yalçın ⇢ ▼ 82' 8.3
Dự bị 7
- 46S. Saatçı ▲ 63' 6.3
- 11G. Töre ▲ 82' 6.5
- 3R. Yılmaz ▲ 89' 6.3
- 72E. Delibaş
- 68D. Tıknaz
- 74G. Baytekin
- 61E. Bilgin
Thống kê
15⚑3
⚑431
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm22
5Trúng đích10
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm16
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn6
3Phạt góc4
3Việt vị2
16Phạm lỗi17
5Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
8Cứu thua3
373Chuyền bóng347
281Chuyền chính xác251
75%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 36 | +33 | 81 | |
| 2 | 38 | 73 - 38 | +35 | 73 | |
| 3 | 38 | 66 - 45 | +21 | 68 | |
| 4 | 38 | 56 - 36 | +20 | 65 | |
| 5 | 38 | 67 - 58 | +9 | 64 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 59 | |
| 7 | 38 | 54 - 47 | +7 | 59 | |
| 8 | 38 | 47 - 52 | -5 | 57 | |
| 9 | 38 | 60 - 47 | +13 | 55 | |
| 10 | 38 | 52 - 50 | +2 | 54 | |
| 11 | 38 | 67 - 57 | +10 | 53 | |
| 12 | 38 | 56 - 60 | -4 | 53 | |
| 13 | 38 | 51 - 53 | -2 | 52 | |
| 14 | 38 | 54 - 61 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 16 | 38 | 41 - 47 | -6 | 45 | |
| 17 | 38 | 44 - 71 | -27 | 36 | |
| 18 | 38 | 39 - 57 | -18 | 34 | |
| 19 | 38 | 40 - 77 | -37 | 28 | |
| 20 | 38 | 27 - 71 | -44 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
43Trận đấu53
48Ghi được71
83Thủng lưới74
1.12Bàn thắng mỗi trận1.34
6Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn29
31Hiệp hai39