Rizespor vs Beşiktaş J.K.
Tỷ số chung cuộc: Rizespor 2-3 Beşiktaş J.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 28 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rizespor thắng 1, hòa 3, Beşiktaş J.K. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 38
- Sân vận động
- Çaykur Didi Stadyumu, Rize
- Trọng tài
- Abdulkadir Bitigen, Turkey
- Phong độ
- WLWLW Rizespor
- LLWWW Beşiktaş J.K.
- -5' Yasin Pehlivan
- 16' 0-1 G. N'Koudou · R. Ghezzal
- 17' ▲ L. Rémy ▼ Y. Pehlivan
- 19' Adem Ljajić
- 36' Adem Ljajić
- 45' Atiba Hutchinson
- HT0-1
- 46' ▲ M. Moroziuk ▼ Fabricio Baiano
- 46' ▲ A. Durak ▼ K. Michalak
- 57' 0-2 G. Töre · Welinton
- 62' ▲ C. Larin ▼ G. Töre
- 67' ▲ G. Donsah ▼ E. Sabo
- 75' 0-3 R. Ghezzal · A. Ljajić
- 78' ▲ Fernando ▼ Rick Boldrin
- 78' ▲ Javi Montero ▼ A. Hutchinson
- 85' ▲ B. Mensah ▼ A. Ljajić
- 87' İ. Köybaşı 1-3
- 89' D. Đoković · M. Moroziuk 2-3
- 90' Damjan Đoković
- FT2-3
Đội hình
- 25G. Akkan 7.2
- 13İ. Köybaşı ⚽ 7.3
- 15S. Ay 6.5
- 4M. Talbi 6.2
- 6Y. Pehlivan ▼ 17' 6.3
- 88D. Đoković ⚽ 7.3
- 10Rick Boldrin ▼ 78' 7.2
- 52E. Sabo ▼ 67' 6.5
- 8Fabricio Baiano ▼ 46' 6.5
- 17K. Michalak ▼ 46' 6.7
- 18Samu 7.2
Dự bị 10
- 7L. Rémy ▲ 17' 6.9
- 55M. Moroziuk ▲ 46' 6.9
- 5A. Durak ▲ 46' 6.3
- 23G. Donsah ▲ 67' 6.3
- 37Fernando ▲ 78' 6.5
- 1T. Çetin
- 53D. Melnjak
- 24E. Dilaver
- 21M. Škoda
- 54M. Pala
- 30E. Destanoğlu 6.2
- 24D. Vida 6.7
- 21F. N'Sakala 6.3
- 23Welinton ⇢ 7.3
- 13A. Hutchinson ▼ 78' 7.2
- 5Josef de Souza 7.3
- 22A. Ljajić ⇢ ▼ 85' 7.6
- 70G. Töre ⚽ ▼ 62' 7.5
- 18R. Ghezzal ⚽ ⇢ 7.9
- 7G. N'Koudou ⚽ 7.3
- 26D. Toköz 6.5
Dự bị 8
- 17C. Larin ▲ 62' 6.3
- 4Javi Montero ▲ 78' 6.2
- 43B. Mensah ▲ 85' 6.2
- 61E. Bilgin
- 28B. Ceylan
- 33R. Yılmaz
- 97U. Yuvakuran
- 46S. Saatçı
Thống kê
02⚑5
⚑610
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm16
3Trúng đích9
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn2
5Phạt góc6
5Việt vị2
18Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
6Cứu thua1
374Chuyền bóng446
292Chuyền chính xác376
78%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 89 - 44 | +45 | 84 | |
| 2 | 40 | 80 - 36 | +44 | 84 | |
| 3 | 40 | 72 - 41 | +31 | 82 | |
| 4 | 40 | 50 - 37 | +13 | 71 | |
| 5 | 40 | 54 - 43 | +11 | 65 | |
| 6 | 40 | 62 - 53 | +9 | 61 | |
| 7 | 40 | 58 - 45 | +13 | 60 | |
| 8 | 40 | 64 - 52 | +12 | 60 | |
| 9 | 40 | 59 - 51 | +8 | 58 | |
| 10 | 40 | 59 - 59 | 0 | 51 | |
| 11 | 40 | 49 - 48 | +1 | 50 | |
| 12 | 40 | 43 - 55 | -12 | 48 | |
| 13 | 40 | 53 - 69 | -16 | 48 | |
| 14 | 40 | 47 - 57 | -10 | 46 | |
| 15 | 40 | 49 - 53 | -4 | 45 | |
| 16 | 40 | 41 - 55 | -14 | 44 | |
| 17 | 40 | 35 - 52 | -17 | 41 | |
| 18 | 40 | 44 - 68 | -24 | 40 | |
| 19 | 40 | 46 - 65 | -19 | 38 | |
| 20 | 40 | 44 - 76 | -32 | 38 | |
| 21 | 40 | 38 - 77 | -39 | 28 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
45Trận đấu50
64Ghi được105
75Thủng lưới55
1.42Bàn thắng mỗi trận2.1
11Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn32
34Hiệp hai56