Antalyaspor
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Sivasspor

Antalyaspor vs Sivasspor

Tỷ số chung cuộc: Antalyaspor 1-2 Sivasspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 24 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Antalyaspor thắng 4, hòa 2, Sivasspor thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 31
Sân vận động
Corendon Airlines Park, Antalya
Trọng tài
A. Bitigen
Phong độ
LLWLW Antalyaspor
DLDWD Sivasspor
  1. 4' 0-1 M. Yatabaré · Samuel Sáiz
  2. 20' Aaron Appindangoyé
  3. 22' 0-2 M. Gradel11m
  4. 29' Mustapha Yatabaré
  5. HT0-2
  6. 46' H. Ghacha A. Ndao
  7. 46' E. Rakip U. Akyol
  8. 46' Ö. Toprak E. Uzunhan
  9. 48' S. Larsson 1-2
  10. 56' F. Ulvestad H. Arslan
  11. 57' J. Caicedo M. Yatabaré
  12. 64' B. Yıldırım D. Sinik
  13. 73' Ali Şaşal Vural
  14. 76' I. Cofie Samuel Sáiz
  15. 79' Fredy B. Balcı
  16. 81' C. N'Jie S. Camara
  17. FT1-2

Đội hình

Antalyaspor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Şahin
  1. 90Helton Leite 6.3
  2. 7B. Balcı ▼ 79' 6.7
  3. 89V. Sarı 6.3
  4. 5E. Uzunhan ▼ 46' 6.5
  5. 11G. Vural 6.6
  6. 19U. Akyol ▼ 46' 6.2
  7. 8Fernando 8.0
  8. 18A. Ndao ▼ 46' 6.6
  9. 20S. Larsson 7.9
  10. 70D. Sinik ▼ 64' 6.5
  11. 9H. Wright 6.6

Dự bị 10

  1. 27H. Ghacha ▲ 46' 6.2
  2. 6E. Rakip ▲ 46' 7.2
  3. 21Ö. Toprak ▲ 46' 7.2
  4. 17B. Yıldırım ▲ 64' 6.6
  5. 16Fredy ▲ 79' 6.3
  6. 35A. Dadakdeniz
  7. 22S. Nakajima
  8. 26M. Mampassi
  9. 2S. Floranus
  10. 3C. Sertel
Sivasspor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Çalımbay
  1. 35A. Vural 7.7
  2. 2M. Paluli 6.9
  3. 4A. Appindangoyé 6.5
  4. 6D. Goutas 6.6
  5. 14S. Camara ▼ 81' 6.9
  6. 37H. Arslan ▼ 56' 6.3
  7. 15C. Charisis 7.3
  8. 17E. Yeşilyurt 6.9
  9. 24Samuel Sáiz ▼ 76' 6.9
  10. 7M. Gradel 6.9
  11. 9M. Yatabaré ▼ 57' 7.5

Dự bị 10

  1. 23F. Ulvestad ▲ 56' 6.9
  2. 30J. Caicedo ▲ 57' 6.5
  3. 5I. Cofie ▲ 76' 6.2
  4. 10C. N'Jie ▲ 81' 6.5
  5. 96M. Albayrak
  6. 21E. Gökay
  7. 88C. Osmanpaşa
  8. 25M. Yıldırım
  9. 26A. Musa
  10. 8R. Yalçın

Thống kê

0014
420
69%Kiểm soát bóng31%
21Dứt điểm9
7Trúng đích3
11Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
14Phạt góc4
3Việt vị3
12Phạm lỗi16
0Thẻ vàng2
2Cứu thua6
550Chuyền bóng268
441Chuyền chính xác172
80%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 83 - 27 +56 88
2
Fenerbahçe S.K.
36 87 - 42 +45 80
3
Beşiktaş J.K.
36 78 - 36 +42 78
4
Adana Demirspor
36 76 - 45 +31 69
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 54 - 37 +17 62
6
Trabzonspor
36 64 - 54 +10 57
7
Fatih Karagümrük S.K.
36 75 - 63 +12 51
8
Konyaspor
36 49 - 41 +8 51
9
Kayserispor
36 55 - 61 -6 47
10
Kasımpaşa S.K.
36 45 - 61 -16 43
11
Ankaragücü
36 43 - 53 -10 42
12
İstanbulspor
36 47 - 63 -16 41
13
Antalyaspor
36 46 - 55 -9 41
14
Sivasspor
36 46 - 54 -8 41
15
Alanyaspor
36 54 - 70 -16 41
16
Giresunspor
36 42 - 60 -18 40
17
Ümraniyespor
36 47 - 64 -17 30
18
Gaziantep F.K.
36 31 - 72 -41 25
19
Hatayspor
36 19 - 83 -64 23
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

49Trận đấu60
61Ghi được82
76Thủng lưới82
1.24Bàn thắng mỗi trận1.37
13Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn32
28Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu