Antalyaspor
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sivasspor

Antalyaspor vs Sivasspor

Tỷ số chung cuộc: Antalyaspor 1-0 Sivasspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 6 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Antalyaspor thắng 4, hòa 2, Sivasspor thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 28
Sân vận động
Antalya Stadyumu, Antalya
Trọng tài
C. Çakιr
Phong độ
LLWLW Antalyaspor
DLDWD Sivasspor
  1. 35' Fredy A. Mehmedi
  2. 45'+2 Fernando 1-0
  3. HT1-0
  4. 63' A. Poli H. Özmert
  5. 63' Jorge Félix I. Cofie
  6. 63' Z. Erdal U. Çiftçi
  7. 64' G. Bayrakdar D. Sinik
  8. 72' E. Yeşilyurt A. Oğuz
  9. 73' O. Kayode Pedro Henrique
  10. 81' H. Wright Luiz Adriano
  11. 81' F. Kudryashov A. Ndao
  12. 81' M. Konaté M. Yatabaré
  13. FT1-0

Đội hình

Antalyaspor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Groenendijk
  1. 25R. Boffin 7.2
  2. 89V. Sarı 7.2
  3. 4Naldo 7.3
  4. 2S. Floranus 7.5
  5. 88H. Özmert ▼ 63' 6.9
  6. 11G. Vural 6.9
  7. 20Fernando 7.9
  8. 7D. Sinik ▼ 64' 7.0
  9. 28A. Ndao ▼ 81' 6.6
  10. 70Luiz Adriano ▼ 81' 6.9
  11. 14A. Mehmedi ▼ 35' 6.3

Dự bị 10

  1. 16Fredy ▲ 35' 6.7
  2. 15A. Poli ▲ 63' 6.3
  3. 41G. Bayrakdar ▲ 64' 6.3
  4. 9H. Wright ▲ 81' 6.7
  5. 13F. Kudryashov ▲ 81' 6.3
  6. 53S. Gümüş
  7. 30A. Dadakdeniz
  8. 27H. Ghacha
  9. 8N. Şahin
  10. 77B. Balcı
Sivasspor Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Çalımbay
  1. 35A. Vural 6.6
  2. 88C. Osmanpaşa 7.0
  3. 3U. Çiftçi ▼ 63' 6.5
  4. 6D. Goutas 6.3
  5. 77A. Oğuz ▼ 72' 6.7
  6. 7M. Gradel 7.6
  7. 37H. Arslan 6.9
  8. 16Pedro Henrique ▼ 73' 6.5
  9. 5I. Cofie ▼ 63' 6.6
  10. 20K. Kesgin 6.2
  11. 9M. Yatabaré ▼ 81' 6.6

Dự bị 10

  1. 11Jorge Félix ▲ 63' 6.6
  2. 58Z. Erdal ▲ 63' 6.7
  3. 17E. Yeşilyurt ▲ 72' 6.6
  4. 8O. Kayode ▲ 73' 6.6
  5. 15M. Konaté ▲ 81' 6.3
  6. 4A. Appindangoye
  7. 62Ö. Yiğiter
  8. 14S. Camara
  9. 10S. Yılmaz
  10. 25M. Yıldırım

Thống kê

003
600
44%Kiểm soát bóng56%
6Dứt điểm11
4Trúng đích2
1Chệch đích7
1Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
3Phạt góc6
0Việt vị2
15Phạm lỗi13
2Cứu thua3
393Chuyền bóng486
304Chuyền chính xác396
77%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Trabzonspor
38 69 - 36 +33 81
2
Fenerbahçe S.K.
38 73 - 38 +35 73
3
Konyaspor
38 66 - 45 +21 68
4
İstanbul Başakşehir F.K.
38 56 - 36 +20 65
5
Alanyaspor
38 67 - 58 +9 64
6
Beşiktaş J.K.
38 56 - 48 +8 59
7
Antalyaspor
38 54 - 47 +7 59
8
Fatih Karagümrük S.K.
38 47 - 52 -5 57
9
Adana Demirspor
38 60 - 47 +13 55
10
Sivasspor
38 52 - 50 +2 54
11
Kasımpaşa S.K.
38 67 - 57 +10 53
12
Hatayspor
38 56 - 60 -4 53
13
Galatasaray S.K.
38 51 - 53 -2 52
14
Kayserispor
38 54 - 61 -7 47
15
Gaziantep F.K.
38 48 - 56 -8 46
16
Giresunspor
38 41 - 47 -6 45
17
Rizespor
38 44 - 71 -27 36
18
Altay
38 39 - 57 -18 34
19
Göztepe
38 40 - 77 -37 28
20
Yeni Malatyaspor
38 27 - 71 -44 20
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig

So sánh

55Trận đấu51
84Ghi được72
59Thủng lưới67
1.53Bàn thắng mỗi trận1.41
16Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn27
44Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu