Gaziantep F.K. vs Rizespor
Tỷ số chung cuộc: Gaziantep F.K. 2-0 Rizespor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 20 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gaziantep F.K. thắng 4, hòa 1, Rizespor thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 38
- Sân vận động
- Gaziantep Stadyumu, Gaziantep
- Trọng tài
- E. Kargın
- Phong độ
- DWLWD Gaziantep F.K.
- WLWLW Rizespor
- 41' L. Stankovski · A. Maxim 1-0
- 44' Luka Stankovski
- HT1-0
- 46' ▲ K. Kanatsızkuş ▼ A. Umar
- 49' ▲ E. Kılıçarslan ▼ M. Bozan
- 58' A. Maxim · Á. Sagal 2-0
- 63' ▲ G. Usta ▼ E. Albayrak
- 63' ▲ E. Tecimer ▼ P. Cissé
- 66' ▲ O. Ceylan ▼ H. Pehlivan
- 66' ▲ H. Mendyl ▼ L. Stankovski
- 76' ▲ T. Børven ▼ João Figueiredo
- 76' ▲ A. El Messaoudi ▼ Á. Sagal
- 78' Ronaldo Mendes
- 87' Stelios Kitsiou
- 88' ▲ S. Özdemir ▼ Ronaldo Mendes
- 90'+1 Torgeir Børven
- FT2-0
Đội hình
- 71M. Bozan ▼ 49' 7.3
- 3P. Djilobodji 7.3
- 70S. Kitsiou 7.0
- 15E. Ersoy 7.5
- 11H. Pehlivan ▼ 66' 6.9
- 44A. Maxim ⚽ ⇢ 8.2
- 20R. Niyaz 7.0
- 21D. Erdoğan 7.2
- 80L. Stankovski ⚽ ▼ 66' 7.3
- 28Á. Sagal ⇢ ▼ 76' 7.3
- 25João Figueiredo ▼ 76' 6.2
Dự bị 8
- 23E. Kılıçarslan ▲ 49' 7.0
- 17O. Ceylan ▲ 66' 7.2
- 27H. Mendyl ▲ 66' 6.2
- 22T. Børven ▲ 76' 6.7
- 18A. El Messaoudi ▲ 76' 6.2
- 52A. Merkel
- 91B. Gölgeli
- 16P. Olkowski
- 30Z. Görgen 7.0
- 77G. Gönül 7.0
- 15E. Albayrak ▼ 63' 6.5
- 16Carlos Ponck 7.0
- 22E. Topçu 7.7
- 52E. Sabo 7.3
- 11Ronaldo Mendes ▼ 88' 7.2
- 2P. Cissé ▼ 63' 6.6
- 20J. Pohjanpalo 6.6
- 50A. Umar ▼ 46' 6.9
- 19D. Hümmet 6.6
Dự bị 7
- 13K. Kanatsızkuş ▲ 46' 6.3
- 66G. Usta ▲ 63' 6.3
- 34E. Tecimer ▲ 63' 7.3
- 75S. Özdemir ▲ 88'
- 5S. Ay
- 53Y. Bolasie
- 23G. Akkan
Thống kê
02⚑8
⚑600
51%Kiểm soát bóng49%
21Dứt điểm11
6Trúng đích6
7Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn2
8Phạt góc6
1Việt vị3
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
6Cứu thua4
458Chuyền bóng443
401Chuyền chính xác381
88%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 36 | +33 | 81 | |
| 2 | 38 | 73 - 38 | +35 | 73 | |
| 3 | 38 | 66 - 45 | +21 | 68 | |
| 4 | 38 | 56 - 36 | +20 | 65 | |
| 5 | 38 | 67 - 58 | +9 | 64 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 59 | |
| 7 | 38 | 54 - 47 | +7 | 59 | |
| 8 | 38 | 47 - 52 | -5 | 57 | |
| 9 | 38 | 60 - 47 | +13 | 55 | |
| 10 | 38 | 52 - 50 | +2 | 54 | |
| 11 | 38 | 67 - 57 | +10 | 53 | |
| 12 | 38 | 56 - 60 | -4 | 53 | |
| 13 | 38 | 51 - 53 | -2 | 52 | |
| 14 | 38 | 54 - 61 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 16 | 38 | 41 - 47 | -6 | 45 | |
| 17 | 38 | 44 - 71 | -27 | 36 | |
| 18 | 38 | 39 - 57 | -18 | 34 | |
| 19 | 38 | 40 - 77 | -37 | 28 | |
| 20 | 38 | 27 - 71 | -44 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
51Trận đấu43
66Ghi được48
77Thủng lưới83
1.29Bàn thắng mỗi trận1.12
12Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai31