Gençlerbirliği S.K. vs Trabzonspor
Tỷ số chung cuộc: Gençlerbirliği S.K. 1-2 Trabzonspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 23 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gençlerbirliği S.K. thắng 2, hòa 2, Trabzonspor thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 21
- Sân vận động
- Eryaman Stadyumu, Ankara
- Trọng tài
- Mustafa Ogretmenoglu, Turkey
- Phong độ
- WWDLL Gençlerbirliği S.K.
- WLLWL Trabzonspor
- 28' Soner Dikmen
- 36' 0-1 Djaniny · C. Ekuban
- 43' Dominik Furman
- HT0-1
- 46' ▲ M. Yıldırım ▼ S. Dikmen
- 46' ▲ B. Stancu ▼ D. Furman
- 54' 0-2 C. Ekuban · A. Nwakaeme
- 66' ▲ R. Berişbek ▼ S. Yılmaz
- 80' ▲ K. Çörekçi ▼ C. Ekuban
- 81' ▲ İ. Karakaş ▼ Ö. Artan
- 81' ▲ F. Ayité ▼ G. Sio
- 83' ▲ M. Hosseini ▼ A. Parmak
- 83' ▲ B. Afobe ▼ Djaniny
- 85' Edgar Ié
- 86' R. Piris Da Motta11m 1-2
- 90' Kamil Ahmet Çörekçi
- FT1-2
Đội hình
- 44Ü. Adıyaman 7.3
- 15Z. Touré 6.6
- 39P. Polomat 6.0
- 27Ö. Artan ▼ 81' 6.7
- 4A. Kızıldağ 7.0
- 21Candeias 6.9
- 10S. Yılmaz ▼ 66' 6.5
- 23R. Piris Da Motta ⚽ 7.0
- 7D. Furman ▼ 46' 6.5
- 8S. Dikmen ▼ 46' 6.6
- 13G. Sio ▼ 81' 6.5
Dự bị 10
- 88M. Yıldırım ▲ 46' 6.2
- 9B. Stancu ▲ 46' 6.7
- 19R. Berişbek ▲ 66' 7.2
- 17İ. Karakaş ▲ 81' 6.5
- 33F. Ayité ▲ 81' 6.9
- 14M. Mert
- 37Y. Davuş
- 3H. Pehlivan
- 26S. Altıparmak
- 63M. Seyhan
- 1U. Çakır 6.5
- 13Vitor Hugo 7.0
- 32Edgar Ié 6.6
- 3Marlon Xavier 7.3
- 99S. Asan 7.3
- 61A. Parmak ▼ 83' 7.2
- 24Flavio 7.2
- 2B. Özdemir 7.7
- 9A. Nwakaeme ⇢ 6.6
- 21Djaniny ⚽ ▼ 83' 7.9
- 18C. Ekuban ⚽ ⇢ ▼ 80' 8.7
Dự bị 10
- 23K. Çörekçi ▲ 80' 6.2
- 5M. Hosseini ▲ 83' 6.2
- 79B. Afobe ▲ 83' 6.5
- 7Y. Sarı
- 75F. Genç
- 4H. Türkmen
- 16E. Kardeşler
- 39A. Gündüz
- 19S. Kınalı
- 14H. Yeşil
Thống kê
02⚑5
⚑520
36%Kiểm soát bóng64%
13Dứt điểm14
2Trúng đích8
7Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
5Phạt góc5
6Việt vị0
10Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
6Cứu thua1
318Chuyền bóng602
228Chuyền chính xác510
72%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 89 - 44 | +45 | 84 | |
| 2 | 40 | 80 - 36 | +44 | 84 | |
| 3 | 40 | 72 - 41 | +31 | 82 | |
| 4 | 40 | 50 - 37 | +13 | 71 | |
| 5 | 40 | 54 - 43 | +11 | 65 | |
| 6 | 40 | 62 - 53 | +9 | 61 | |
| 7 | 40 | 58 - 45 | +13 | 60 | |
| 8 | 40 | 64 - 52 | +12 | 60 | |
| 9 | 40 | 59 - 51 | +8 | 58 | |
| 10 | 40 | 59 - 59 | 0 | 51 | |
| 11 | 40 | 49 - 48 | +1 | 50 | |
| 12 | 40 | 43 - 55 | -12 | 48 | |
| 13 | 40 | 53 - 69 | -16 | 48 | |
| 14 | 40 | 47 - 57 | -10 | 46 | |
| 15 | 40 | 49 - 53 | -4 | 45 | |
| 16 | 40 | 41 - 55 | -14 | 44 | |
| 17 | 40 | 35 - 52 | -17 | 41 | |
| 18 | 40 | 44 - 68 | -24 | 40 | |
| 19 | 40 | 46 - 65 | -19 | 38 | |
| 20 | 40 | 44 - 76 | -32 | 38 | |
| 21 | 40 | 38 - 77 | -39 | 28 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
42Trận đấu45
45Ghi được56
78Thủng lưới42
1.07Bàn thắng mỗi trận1.24
5Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn17
30Hiệp hai32