R.S.C. AnderlechtR.S.C. Anderlecht
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
K.V. KortrijkK.V. Kortrijk

R.S.C. Anderlecht vs K.V. Kortrijk

Tỷ số chung cuộc: R.S.C. Anderlecht 1-0 K.V. Kortrijk tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 3 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: R.S.C. Anderlecht thắng 3, hòa 1, K.V. Kortrijk thắng 1.

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 3
Phong độ
LWWLW R.S.C. Anderlecht
LDLLL K.V. Kortrijk

Tổng quan

  1. 43' R.S.C. Anderlecht Danylo Sikan · Ali Maamar 1-0
  2. 45' K.V. Kortrijk Suf·PodgoreanuShandre Campbell
  3. 56' R.S.C. Anderlecht Marco Kana
  4. 56' K.V. Kortrijk Rok StormanKen Masui
  5. 56' K.V. Kortrijk Goduine KoyalipouJellert Van Landschoot
  6. 59' R.S.C. Anderlecht Oliver AntmanJoshua-Williame Nga Kana
  7. 59' R.S.C. Anderlecht Noa OjeaLukas Ambros
  8. 61' R.S.C. Anderlecht Enric Llansana
  9. 74' R.S.C. Anderlecht Tawfik BentayebMihajlo Cvetkovic
  10. 77' K.V. Kortrijk Jamie RocheBrecht Dejaegere
  11. 77' K.V. Kortrijk Anthony PhilipsNayel Mehssatou
  12. 86' K.V. Kortrijk Gilles Ruyssen
  13. 86' K.V. Kortrijk Rudy Kohon
  14. 89' R.S.C. Anderlecht Noah KalonjiMarco Kana

Thống kê

58% Kiểm soát bóng 42%
14 Dứt điểm 6
5 Trúng đích 1
6 Chệch đích 4
3 Bị chặn 1
7 Phạt góc 2
1 Việt vị 5
10 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Cứu thua 4
556 Chuyền bóng 412

Đội hình

R.S.C. Anderlecht Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Vítor Bruno
  1. 26C. Coosemans
  2. 79A. Maamar
  3. 4G. Biancone
  4. 27L. Pétrot
  5. 6L. Augustinsson
  6. 18L. Ambros
  7. 24E. Llansana
  8. 55M. Kana
  9. 61J. Bethume
  10. 9M. Cvetković
  11. 14D. Sikan

Dự bị 9

  1. 11O. Antman
  2. 10M. Winkler
  3. 49Jayden Onia Seke
  4. 50K. Barry
  5. 2Zoumana Keita
  6. 32J. Heekeren
  7. 33M. Seghers
  8. 53N. Cobiella
  9. 21T. Bentayeb
K.V. Kortrijk Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Michiel Jonckheere
  1. 31M. Ilić
  2. 36R. Kohon
  3. 4Harrison Murray-Campbell
  4. 22G. Ruyssen
  5. 5J. Ndjeungoue
  6. 11S. Campbell
  7. 19B. Dejaegere
  8. 8N. Mehssatou
  9. 68T. Ambrose
  10. 71K. Masui
  11. 18J. Van Landschoot

Dự bị 9

  1. 17R. Štorman
  2. 24J. Roche
  3. 7S. Podgoreanu
  4. 90N. Ogbuehi
  5. 35B. Lambert
  6. 10G. Koyalipou
  7. 1P. Gunnarsson
  8. 14Lenn De Smet
  9. 70A. Phillips

Đối đầu

Ligatable — Bóng đá

Không liên kết, không được xác nhận và không có quan hệ với bất kỳ giải đấu, liên đoàn hay câu lạc bộ nào. Huy hiệu câu lạc bộ và giải đấu thuộc về chủ sở hữu tương ứng.

Giới thiệu · Quyền riêng tư · Điều khoản · Quảng cáo

© 2026 Ligatable

Trang trận đấu