BSC Young Boys
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Lugano

BSC Young Boys vs FC Lugano

Tỷ số chung cuộc: BSC Young Boys 1-1 FC Lugano tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: BSC Young Boys thắng 3, hòa 3, FC Lugano thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 31
Sân vận động
Stadion Wankdorf, Bern
Phong độ
WDWDD BSC Young Boys
DWWWD FC Lugano
  1. 5' A. Sanches · A. Virginius 1-0
  2. HT1-0
  3. 59' Antonios Papadopoulos
  4. 60' H. Mahou E. Pihlstrom
  5. 61' G. Koutsias M. Marques
  6. 65' C. Fassnacht D. Males
  7. 65' S. Essende C. Bedia
  8. 65' 1-1 A. Grgic11m
  9. 73' S. Janko Y. Valery
  10. 73' E. Colley A. Virginius
  11. 81' David von Ballmoos
  12. 82' Sandro Lauper
  13. 84' Anto Grgić
  14. 84' M. Bottani R. Steffen
  15. 86' D. Pech A. Gigovic
  16. 89' Z. Brault-Guillard Y. Cimignani
  17. FT1-1

Đội hình

BSC Young Boys Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gerardo Seoane
  1. 1M. Keller 7.2
  2. 22Y. Valery ▼ 73' 7.2
  3. 5G. Wuthrich 7.0
  4. 30S. Lauper 7.2
  5. 23L. Benito 6.6
  6. 37A. Gigovic ▼ 86' 7.2
  7. 6E. Fernandes 6.9
  8. 39D. Males ▼ 65' 6.3
  9. 10A. Sanches 8.2
  10. 7A. Virginius ▼ 73' 8.3
  11. 29C. Bedia ▼ 65' 6.3

Dự bị 9

  1. 12H. Lindner
  2. 17S. Janko ▲ 73' 7.0
  3. 45R. Raveloson
  4. 11E. Colley ▲ 73' 6.7
  5. 16C. Fassnacht ▲ 65' 6.5
  6. 99S. Essende ▲ 65' 6.2
  7. 4T. Zoukrou
  8. 33S. Bukinac
  9. 13D. Pech ▲ 86' 6.3
FC Lugano Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Mattia Croci-Torti
  1. 16D. von Ballmoos 7.3
  2. 6A. Papadopoulos 5.9
  3. 17L. Mai 7.6
  4. 3H. Delcroix 7.3
  5. 8A. Grgic 7.5
  6. 21Y. Cimignani ▼ 89' 6.7
  7. 29M. Belhadj 6.3
  8. 25U. Bislimi 7.2
  9. 26M. Marques ▼ 61' 6.3
  10. 11R. Steffen ▼ 84' 6.9
  11. 24E. Pihlstrom ▼ 60' 6.3

Dự bị 9

  1. 1A. Saipi
  2. 2Z. Brault-Guillard ▲ 89'
  3. 18H. Mahou ▲ 60' 6.6
  4. 4D. Kelvin
  5. 10M. Bottani ▲ 84' 6.5
  6. 9G. Koutsias ▲ 61' 6.6
  7. 14A. Kendouci
  8. 44Joao Carbone
  9. 31J. Parente

Thống kê

016
430
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm15
8Trúng đích4
4Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn5
6Phạt góc4
3Việt vị1
8Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
3Cứu thua7
0.13Bàn thắng ngăn chặn0.13
508Chuyền bóng443
444Chuyền chính xác365
87%Chính xác chuyền82%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Thun
38 80 - 52 +28 75
2
FC St. Gallen
33 64 - 40 +24 60
3
FC Lugano
38 59 - 42 +17 67
5
FC Basel 1893
38 55 - 58 -3 56
5
FC Sion
33 51 - 35 +16 52
6
BSC Young Boys
38 80 - 69 +11 55
7
FC Luzern
33 64 - 61 +3 40
8
Servette FC
33 57 - 57 0 40
9
FC Lausanne-Sport
33 47 - 57 -10 39
10
FC Zürich
33 45 - 63 -18 34
11
Grasshopper Club Zurich
33 40 - 65 -25 27
12
FC Winterthur
33 35 - 86 -51 19
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

58Trận đấu47
117Ghi được73
104Thủng lưới60
2.02Bàn thắng mỗi trận1.55
12Giữ sạch lưới14
42Trên 2.5 bàn24
68Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu