BSC Young Boys vs FC Lugano
Tỷ số chung cuộc: BSC Young Boys 3-1 FC Lugano tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: BSC Young Boys thắng 3, hòa 3, FC Lugano thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadion Wankdorf, Bern
- Phong độ
- WDWDD BSC Young Boys
- DWWWD FC Lugano
- 9' Ousmane Doumbia
- 11' C. Bedia11m 1-0
- 12' 1-1 M. Marques
- HT1-1
- 48' C. Fassnacht · O. Mambwa 2-1
- 57' ▲ E. Pihlstrom ▼ D. Dos Santos
- 58' ▲ G. Koutsias ▼ A. Duville-Parsemain
- 61' ▲ J. Hadjam ▼ O. Mambwa
- 61' ▲ D. Pech ▼ A. Virginius
- 70' ▲ E. Alioski ▼ M. Marques
- 70' ▲ M. Bottani ▼ M. Belhadj
- 73' Jaouen Hadjam
- 76' ▲ E. Colley ▼ C. Fassnacht
- 76' ▲ S. Lauper ▼ R. Raveloson
- 80' C. Bedia 3-1
- 84' ▲ K. Behrens ▼ R. Steffen
- 85' ▲ F. Tsimba ▼ J. Monteiro
- FT3-1
Đội hình
- 1M. Keller 7.2
- 17S. Janko 6.7
- 4T. Zoukrou 6.9
- 23L. Benito 6.9
- 57O. Mambwa ⇢ ▼ 61' 6.9
- 7A. Virginius ▼ 61' 6.7
- 37A. Gigovic 6.7
- 45R. Raveloson ▼ 76' 6.9
- 77J. Monteiro ▼ 85' 6.2
- 29C. Bedia ⚽2 9.6
- 16C. Fassnacht ⚽ ▼ 76' 7.5
Dự bị 9
- 3J. Hadjam ▲ 61' 7.2
- 9S. Cordova
- 11E. Colley ▲ 76' 6.5
- 12H. Lindner
- 13D. Pech ▲ 61' 6.9
- 25F. Tsimba ▲ 85' 6.3
- 27L. Blum
- 30S. Lauper ▲ 76' 6.6
- 39D. Males
- 1A. Saipi 7.5
- 20O. Doumbia 5.5
- 17L. Mai 6.6
- 22A. El Wafi 6.2
- 26M. Marques ⚽ ▼ 70' 6.9
- 11R. Steffen ▼ 84' 6.3
- 29M. Belhadj ▼ 70' 6.3
- 8A. Grgic 6.9
- 27D. Dos Santos ▼ 57' 6.6
- 25U. Bislimi 6.2
- 97A. Duville-Parsemain ▼ 58' 6.7
Dự bị 8
- 2Z. Brault-Guillard
- 7E. Alioski ▲ 70' 7.0
- 9G. Koutsias ▲ 58' 6.3
- 10M. Bottani ▲ 70' 6.3
- 15F. Pseftis
- 21Y. Cimignani
- 24E. Pihlstrom ▲ 57' 5.9
- 91K. Behrens ▲ 84' 6.3
Thống kê
00⚑6
⚑410
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm11
10Trúng đích4
1Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
6Phạt góc4
1Việt vị2
13Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
3Cứu thua6
366Chuyền bóng421
307Chuyền chính xác357
84%Chính xác chuyền85%
2.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.80
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 52 | +28 | 75 | |
| 2 | 33 | 64 - 40 | +24 | 60 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 67 | |
| 5 | 38 | 55 - 58 | -3 | 56 | |
| 5 | 33 | 51 - 35 | +16 | 52 | |
| 6 | 38 | 80 - 69 | +11 | 55 | |
| 7 | 33 | 64 - 61 | +3 | 40 | |
| 8 | 33 | 57 - 57 | 0 | 40 | |
| 9 | 33 | 47 - 57 | -10 | 39 | |
| 10 | 33 | 45 - 63 | -18 | 34 | |
| 11 | 33 | 40 - 65 | -25 | 27 | |
| 12 | 33 | 35 - 86 | -51 | 19 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
58Trận đấu47
117Ghi được73
104Thủng lưới60
2.02Bàn thắng mỗi trận1.55
12Giữ sạch lưới14
42Trên 2.5 bàn24
68Hiệp hai42