BSC Young Boys vs FC Zürich
Tỷ số chung cuộc: BSC Young Boys 3-0 FC Zürich tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: BSC Young Boys thắng 7, hòa 2, FC Zürich thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 22
- Sân vận động
- Stadion Wankdorf, Bern
- Phong độ
- WWDWD BSC Young Boys
- WLWLD FC Zürich
- 4' J. Monteiro · A. Virginius 1-0
- HT1-0
- 46' Daniel Ihendu
- 46' ▲ M. Reichmuth ▼ D. Vujevic
- 53' Philippe Keny
- 61' ▲ U. Emmanuel ▼ B. Krasniqi
- 66' ▲ S. Cordova ▼ C. Bedia
- 66' ▲ C. Fassnacht ▼ A. Virginius
- 72' ▲ D. Males ▼
- 72' ▲ N. Di Giusto ▼ C. Tsawa
- 80' C. Fassnacht · D. Males 2-0
- 83' A. Gigovic · J. Monteiro 3-0
- 85' ▲ T. Zoukrou ▼ A. Sanches
- 85' ▲ R. Raveloson ▼ A. Gigovic
- 85' ▲ M. Bangoura ▼ C. Kablan
- 85' ▲ V. Nvendo Ferrier ▼ D. Reverson
- FT3-0
Đội hình
- 1M. Keller 8.3
- 17S. Janko 7.9
- 5G. Wuthrich 6.9
- 30S. Lauper 7.3
- 23L. Benito 7.5
- 37A. Gigovic ⚽ ▼ 85' 7.6
- 6E. Fernandes 7.0
- 7A. Virginius ⇢ ▼ 66' 7.2
- 10A. Sanches ▼ 85' 6.9
- 77J. Monteiro ⚽ ⇢ 9.0
- 29C. Bedia ▼ 66' 6.7
Dự bị 9
- 12H. Lindner
- 4T. Zoukrou ▲ 85' 6.6
- 9S. Cordova ▲ 66'
- 13D. Pech
- 16C. Fassnacht ⚽ ▲ 66' 8.3
- 39D. Males ▲ 72' 7.5
- 45R. Raveloson ▲ 85' 6.3
- 52B. Kabeya
- 66R. Smith
- 1S. Huber 6.3
- 2L. Kamberi 6.3
- 48K. Ihendu 6.3
- 35D. Vujevic ▼ 46' 6.3
- 22C. Kablan ▼ 85' 6.3
- 6C. Tsawa ▼ 72' 7.2
- 15N. Palacio 6.9
- 3L. Comenencia 6.7
- 7B. Krasniqi ▼ 61' 6.9
- 29D. Reverson ▼ 85' 6.5
- 19P. P. Keny 6.9
Dự bị 9
- 25Y. Brecher
- 11U. Emmanuel ▲ 61' 6.2
- 14N. Di Giusto ▲ 72' 6.0
- 18M. Bangoura ▲ 85' 6.9
- 34C. Fiorini
- 38M. Reichmuth ▲ 46' 6.6
- 39I. Okafor
- 40V. Nvendo Ferrier ▲ 85' 6.5
- 44S. Walker
Thống kê
00⚑7
⚑420
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm10
6Trúng đích3
3Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn5
7Phạt góc4
2Việt vị2
14Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
3Cứu thua3
455Chuyền bóng331
376Chuyền chính xác245
83%Chính xác chuyền74%
1.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 52 | +28 | 75 | |
| 2 | 33 | 64 - 40 | +24 | 60 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 67 | |
| 5 | 38 | 55 - 58 | -3 | 56 | |
| 5 | 33 | 51 - 35 | +16 | 52 | |
| 6 | 38 | 80 - 69 | +11 | 55 | |
| 7 | 33 | 64 - 61 | +3 | 40 | |
| 8 | 33 | 57 - 57 | 0 | 40 | |
| 9 | 33 | 47 - 57 | -10 | 39 | |
| 10 | 33 | 45 - 63 | -18 | 34 | |
| 11 | 33 | 40 - 65 | -25 | 27 | |
| 12 | 33 | 35 - 86 | -51 | 19 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
58Trận đấu44
117Ghi được57
104Thủng lưới79
2.02Bàn thắng mỗi trận1.3
12Giữ sạch lưới4
42Trên 2.5 bàn31
68Hiệp hai29